Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552807-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:16:00 đến ngày 2022-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,516,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5775461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.593226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trung Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Trường THCS xã Trung Sơn, huyện Việt Yên; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng học và phòng chức năng
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Việt Yên + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT7,6088100m3
2Bê tông lót móng, rộng Chương V - E HSMT41,922m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4932100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT4,4062tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT8,8936tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT9,3604tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT7,5521100m2
8Bê tông móng, rộng Chương V - E HSMT244,8622m3
9Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Chương V - E HSMT70,269m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,7458100m3
11Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2Chương V - E HSMT53,1935m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT27,4725m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT3,936100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5802tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,6325tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT6,1467tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT79,5554m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT9,6836100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,9734tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT8,9133tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT13,0414tấn
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT199,943m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT15,7308100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT23,962tấn
14Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,5034m3
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V - E HSMT0,3163tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V - E HSMT0,2714tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,6999100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,5323m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,4892100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1443tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1773tấn
C PHẦN XÂY
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT438,5141m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT12,9295m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT15,6907m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT1,881m3
5Sản xuất xà gồ thépChương V - E HSMT3,1098tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT3,1099tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT114,91361m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT5,6554100m2
9Tôn úp nóc úp sườn rộng 600dày 0,45mmChương V - E HSMT75,032m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.328,271m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2.292,4112m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT486,3257m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT156,477m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.707,29m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT141,2m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.912,4737m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3.613,8412m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT139m2
10Màng chống thấm dày 4mmChương V - E HSMT139M2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E HSMT1.400,704m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E HSMT179,2464m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E HSMT307,008m2
14Trần nhựa PVCChương V - E HSMT179,2464m2
15Vách ngăn compact HPLChương V - E HSMT134,85m2
16Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT55,386m2
17Gia công lan can sắt cầu thangChương V - E HSMT0,3843tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT13,0931m2
19Gia công lan canChương V - E HSMT1,6212tấn
20Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT65,28m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT15,3225100m2
E CỬA
1Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT116,64m2
2Cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT7,29m2
3Cửa sổ hai- bốn cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT181,44m2
4Cửa sổ một cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmChương V - E HSMT2,16m2
5Phụ kiện cửa 1 cánh mở quayChương V - E HSMT3bộ
6Phụ kiện cửa 2 cánh mở quayChương V - E HSMT36bộ
7Phụ kiện cửa 1 cánh mở lậtChương V - E HSMT6bộ
8Phụ kiện cửa sổ 2-4 cánh mở quayChương V - E HSMT84bộ
9Vách nhôm kính an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT69,6991m2
10Hoa sắt vuông cửa sổ 12*12Chương V - E HSMT181,44m2
F TAM CẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1318100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,2718m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT27,8541m3
4Láng granitôChương V - E HSMT41,085m2
G BỂ PHỐT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,149100m3
2Đổ bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT0,8276m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1479tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0334100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,944m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,2303m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT21,504m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,1652m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,48m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0214tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0288100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT121cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0567100m3
H CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT7cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT73,42m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép D=16mmChương V - E HSMT58,5m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,69561m2
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT6cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT6cái
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT23,41m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,234100m3
9Hồ lô sứChương V - E HSMT6Cái
10Mũ tôn chống đột ở kimChương V - E HSMT6Cái
11Thuê máy đo kiểm tra điện trởChương V - E HSMT1Ca
12Kẹp kiểm traChương V - E HSMT1Cái
13Hộp kiểm tra điện trở, hộp nhựa 15x15Chương V - E HSMT1Cái
I CẤP ĐIỆN
1Tủ điện 350x220x120Chương V - E HSMT2hộp
2Lắp đặt hộp aptomat 2 ModuleChương V - E HSMT9hộp
3Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 63A 30KAChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 30A 30KAChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 5A 6KAChương V - E HSMT9cái
6Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 2x36WChương V - E HSMT36bộ
7Lắp đặt đèn sát trần 20WChương V - E HSMT26bộ
8Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT36cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT45cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Chương V - E HSMT282m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - E HSMT256m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT525m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT926m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mmChương V - E HSMT105m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - E HSMT420m
19Lắp đặt hộp nốiChương V - E HSMT9hộp
J HẠNG MỤC CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT30bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT12bộ
4Lắp đặt chậu rửaChương V - E HSMT18bộ
5Lắp đặt vòi rửaChương V - E HSMT18bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT18cái
7Lắp đặt vòi xịt xíChương V - E HSMT30cái
8Lắp đặt vòi rửa D15Chương V - E HSMT6cái
9Lắp đặt móc treo giấyChương V - E HSMT30cái
10Lắp đặt phễu thoát sàn D75Chương V - E HSMT6cái
11Rọ thu nước D90Chương V - E HSMT11cái
12Lắp đặt van phao điệnChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt van phao cơChương V - E HSMT2cái
14Lắp đặt van xả tiểu namChương V - E HSMT12cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmChương V - E HSMT2,026100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmChương V - E HSMT0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mmChương V - E HSMT0,272100m
18Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - E HSMT2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E HSMT6cái
20Lắp đặt van 1 chiều đường kính D20mmChương V - E HSMT60cái
21Cút nhựa PPR D32mmChương V - E HSMT8cái
22Cút nhựa PPR D20mmChương V - E HSMT0,6cái
23Côn PPR-D32-20Chương V - E HSMT12cái
24Tê PPR D32Chương V - E HSMT1cái
25Tê PPR D32-20Chương V - E HSMT6cái
26Tê PPR D20Chương V - E HSMT36cái
27Nút bịt nhựa ren D20Chương V - E HSMT12cái
28Tê thép mạ kẽm D20mmChương V - E HSMT30cái
29Ống uPVC D110Chương V - E HSMT0,528100m
30Ống uPVC D90Chương V - E HSMT1,306100m
31Ống uPVC D76Chương V - E HSMT0,15100m
32Ống uPVC D34Chương V - E HSMT0,09100m
33Cút uPVC D110Chương V - E HSMT18cái
34Cút uPVC D90Chương V - E HSMT12cái
35Cút uPVC D76Chương V - E HSMT2cái
36Chếch uPVC D110Chương V - E HSMT33cái
37Chếch uPVC D90Chương V - E HSMT36cái
38Chếch uPVC D76Chương V - E HSMT24cái
39Chếch uPVC D34Chương V - E HSMT18cái
40Tê uPVC D110Chương V - E HSMT1cái
41Tê uPVC D90Chương V - E HSMT1cái
42Tê uPVC D76Chương V - E HSMT1cái
43Y uPVC D110Chương V - E HSMT30cái
44Y uPVC D90Chương V - E HSMT6cái
45Y uPVC D76Chương V - E HSMT15cái
46Y uPVC D90x76Chương V - E HSMT3cái
47Côn thu D90x76Chương V - E HSMT3cái
48Côn thu D76x34Chương V - E HSMT6cái
49Nút bịt uPVC D90Chương V - E HSMT6cái
50Nút bịt uPVC D110Chương V - E HSMT6cái
K PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy ( 4 bảng )Chương V - E HSMT9bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 45x65x22Chương V - E HSMT9hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Chương V - E HSMT9chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(ABC)Chương V - E HSMT9chiếc
5Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3:Chương V - E HSMT9chiếc
L HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,8868100m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT35,49m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT25,3368m3
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT291,6m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT14,950710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT14,950710m³/1km
M SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT6,0639100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4.042,587m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,3752100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0335100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,7m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,134100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT17,688m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT80,4m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,536100m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,02m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,3373tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT671cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5775461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.593226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy Phát điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->