Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552651-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220531187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:43:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0260575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05211E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.493.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trường MN Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Phong. Địa chỉ: xã Thanh Phong, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Phong. Địa chỉ: xã Thanh Phong, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Phong. Địa chỉ: xã Thanh Phong, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm non Thanh Phong Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 1 phòng, bếp ăn, nhà vê sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,761100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,121m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,275m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,373100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,364tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,309tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,374m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,067100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,316tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,53tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,08m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,726100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,262m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,883m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,48100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,064tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,474tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,237m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,122100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,193tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,225tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,392m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,068tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,105100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,526m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,142100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,028tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,07tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,92m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,167100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,205tấn
32Xây trụ cột gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,041m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,163m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,103m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,407m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,038tấn
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,053m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6261m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,875m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,465m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,935m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,935m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,622m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8691m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,29m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,987m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,728m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,728m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,146m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,07100m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,313tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,313tấn
54Phụ kiện, tấm ốp máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,06m
55Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6hộp
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT161,8m
57Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47,168m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT251,39m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,668m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT112,24m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT210,49m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT298,558m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT269,112m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT124,286m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,93m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126,398m2
67Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,968m2
68Vách ngăn tiểu Comfac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép -thanh Profile sản xuất trong nước- phụ kiện đồng bộ) kính an toàn dày 6,38mm - Đơn giá cộng 235.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,45m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép -thanh Profile sản xuất trong nước- phụ kiện đồng bộ) kính an toàn dày 6,38mm - Đơn giá cộng 235.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,91m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt (Cửa nhựa lõi thép -thanh Profile sản xuất trong nước- phụ kiện đồng bộ) kính an toàn dày 6,38mm - Đơn giá cộng 235.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,1m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép -thanh Profile sản xuất trong nước- phụ kiện đồng bộ) kính an toàn dày 6,38mm - Đơn giá cộng 235.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,34m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Cửa nhựa lõi thép -thanh Profile sản xuất trong nước- phụ kiện đồng bộ) kính an toàn dày 6,38mm - Đơn giá cộng 235.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m2
74Sản xuất, lắp dựng vách kính (Cửa nhựa lõi thép -thanh Profile sản xuất trong nước- phụ kiện đồng bộ) kính an toàn dày 6,38mm - Đơn giá cộng 235.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,81m2
75Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,08m2
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11cái
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
84Lắp đặt hộp âm tường 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10hộp
85Tủ điện KT: 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
89Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT155m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT230m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90m
98Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
99Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
100Cọc tiếp địa mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cọc
101Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
102Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m
103Ống ghen hộp GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR -nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,07100m
107Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
108Lắp đặt côn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
110Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17cái
111Co ren ppr-d25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25cái
112Rác co nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
113Khóa nhựa PPr-d32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m
125Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
127Lắp đặt chậu rửa (Lavabo0Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
128Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
129Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
130Lắp đặt vòi rửa, vòi giặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7bộ
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
132Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
133Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
134Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
138Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
139Đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,168100m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,025100m2
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054tấn
145Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,996m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,188m2
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
148Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,927m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,648m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,031100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,038tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT91 cấu kiện
154Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,061100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,486m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,729m3
157Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,014100m2
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04tấn
159Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4m3
160Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
161Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037tấn
162Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,909m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,22m2
164Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,22m2
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,39m2
166Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
167Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,41m3
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
170Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cọc
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36m
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,024100m3
173Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
B Sân bê tông
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,825100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,775m3
3Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT182,5m2
C Hạng mục: Cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,052100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,362m3
4Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,042100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,022tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,028tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,261m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,004tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,029tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,929m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,96m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,52m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,96m2
15Cửa cổng sắt hộp (bao gồm sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,064m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0260575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05211E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.493.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định1
2 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh1
3 Máy đầm đất cầm tay Tài liệu chứng minh1
4 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh1
6 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh2
7 Máy phát điện Tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->