Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551722-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220546484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:15:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,316,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9974765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.557.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.643.114.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.643.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ mua sắm thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng hội trường họp và các hạng mục phụ trợ UBND xã Trác Văn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển và xây dựng Anh Đức; Địa chỉ: TDP Du Long, phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và xây dựng Anh Đức; Địa chỉ: TDP Du Long, phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trác Văn; Ông: Nguyễn Văn Huân; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 30 – 4 - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ- huyện Lý Nhân – tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 30 – 4 - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ- huyện Lý Nhân – tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,238100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V426,425100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,581100m3
4Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
5Thuê cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V294m
6Nhổ cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,499100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,739100m3
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m2
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,62m3
11Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,999100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,494tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,084tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,992tấn
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,239m3
16Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m2
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,404tấn
19Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,554m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,109m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678m3
22Ván khuôn gỗ giằng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
26Bê tông giằng chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,95100m3
28Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,11m3
29Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,135tấn
33Bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,06m3
34Bê tông cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,508m3
35Ván khuôn gỗ giằng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
38Bê tông giằng chống thấm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,304100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,715tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,654tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,015tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,944m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,892100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,773tấn
46Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,565m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,987m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,678m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577m3
52Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,319m3
53Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m3
57Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538100m3
58Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
59Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,081m3
60Ván khuôn gỗ tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,047100m2
61Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,384tấn
62Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
63Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,115m3
64Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,007m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,455m3
66Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9791m3
67Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,419m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
69Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
70Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3611m2
72Tấm alu nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V64,17m2
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,692m3
74Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,961tấn
75Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,961tấn
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,445tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,445tấn
78Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
79Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V569,8841m2
81Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,353100m2
82Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V133,81md
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V396,374m2
84Láng nền, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,374m2
85Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V710,417m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.149,757m2
88Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,547m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V753,721m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,2m2
91Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,778m2
92Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
93Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V937,38m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,68m
95Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
96Đắp hoa văn ngoại thất, nội thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
97Đắp phù điêu hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Đắp chữ : "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ TRÁC VĂN" theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Trát kẻ mạch, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,6m
100Ốp tường bằng gạch giả đá, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,765m2
101Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V62,732m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V835,161m2
103Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,587m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.727,246m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.812,833m2
106Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
107Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
108Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,948m2
109Lát nền, sàn gạch thảm trang trí, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
110Lát nền, sàn đá marble, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,138m2
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,922m2
112Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,159m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,763m2
114Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,063m2
115Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Tay vịn gỗ D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8md
117Lan can gỗ thanh 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8md
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,429m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V21,281m2
120Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,945m3
121Gia công khung thép hộp đỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
122Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
123Thi công trần giật cấp bằng tấm nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V251,259m2
124Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V168,6m2
125Phào nhựa hoa văn, chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V184,42md
126Cửa đi 01, 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V69m2
127Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
128Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
129Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V81,715m2
130Phụ kiện cho cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
131Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m2
132Phụ kiện cho cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
133Vách kính, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V207,845m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V207,15m2
135Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V207,845m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,49100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,604100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,183100m2
139Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,935m3
140Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
141Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094m3
142Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,037m2
143Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2641m3
144Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,755m3
145Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
147Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,318m3
148Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,406m3
149Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,012m3
150Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,057m3
151Ván khuôn gỗ mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
152Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
153Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,298m3
154Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,906m2
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,662m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m2
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,242m3
158Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457tấn
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1821cấu kiện
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
161Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359m3
162Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
163Lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
164Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
165Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
166Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
167Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
B ĐIỆN, NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt đèn led 600x600 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V75bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
3Lắp đặt đèn led Highbay 300wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
5Móc inox treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt Aptomat 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt hộp tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt Aptomat MCB 3P 80A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Thanh cài aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
15Thanh cái tiếp địa + trung tính 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
16Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
17Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
18băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
19Lắp đặt hộp tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt Aptomat 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Thanh cài aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
24Thanh cái tiếp địa + trung tính 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
25Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
27băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.184m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.633m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V820m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.658m
36Hộp nối dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
37Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V415cái
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V353m
39Hộp nối dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
42Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
44Măng sông D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
49Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
50Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m
51Bảo ôn đường ống D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8041m3
53Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804m3
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m
57Kéo rải dây tiếp địa thép tròn Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
58Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
60Hộp kiểm tra tiếp địa 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Bật sắt D10 đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
62Lắp đặt rọ chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
64Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,743100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,85100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
8Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,689m3
9Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,136m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,183m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
25Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501100m3
37Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m3
39Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,371m3
40Xây bậc lên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
41Trát bậc lên, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
45Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,799m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,366m3
47Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,646m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671tấn
58Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,557m3
59Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,852m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
62Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,108m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,935m2
64Trát trụ cột,, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,353m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,04m
66Kẻ vạch lõm rộng 10, sâu 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,86m
67Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,193m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,38m2
69Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
70Phụ kiện cửa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Cửa sổ nhựa lõi thép, mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
72Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,406m2
74Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V43,932m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,288m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,108m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m2
79Lớp bạt dứa che chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V86,428m2
80Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Hộp bảo vệ 200x250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
85Lắp đặt đèn lốp gắn trần D300, bóng Led 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
91Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
94Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
100Lắp đặt cút nhựa ren PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
101Lắp đặt cút nhựa ren PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt măng sông ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt măng sông ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt van phao điện- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
111Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt van xả đáy - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt măng sông ren trong PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
115Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
117Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
120Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
121Lắp đặt vòi xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Máy bơm LD, Q= 2,7m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
127Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
128Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
129Lắp đặt rắc co HDPE đường kính 25nnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25nnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
135Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
136Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
137Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
139Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
145Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Thoát nước sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Rọ chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp lớp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m3
2Đá mạtMô tả kỹ thuật theo Chương V87,23m3
3Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,42100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,38810m
6Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.342m2
E BỒN HOA, BỒN CÂY
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6311m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,087m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,085m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,353m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,545m2
7Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V172,28m3
8Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V172,28m3
9Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0131m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,768m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,594m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,556m2
15Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
16Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
F ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,868m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855tấn
5Ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,704m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,611m2
8Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,819m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
11Trát lót xung quanh thành bể, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,728m2
12Công tác ốp gạch men kính xung quanh thành bể gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,609m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V49,087m2
14Trát phào kép xung quanh thành bể, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,58m
15Xây bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,893m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,672m2
17ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,514m2
18Lát gạch Terrzzaro 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m2
19Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m3
20Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m3
21Đài phun nước 3 tầng: Bằng bê tông cốt thép, sơn giả đá.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Đài
22Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8951m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
27Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814m3
28Đắp đất nền móng công trình côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632m3
29Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Cột đèn đế gang DC07Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,375m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,284m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
10Bu lông móng M16, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
13Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,1711m2
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,752100m2
19Đắp lớp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
20Mua cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V9,246m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,872m3
H CẢI TẠO CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công10,14m2
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,624m2
3Tháo dỡ hệ mái cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,481m3
5Phá dỡ gạch ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,873m2
7Xây trụ cột vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
8Ốp đá Granit, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m2
9Sơn cánh cổng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8731m2
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7328100m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,8387m2
8Lắp đặt tê thép D125/d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt tê thép ren D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt tê ren D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Lắp đặt côn thu thép D125/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt côn thu ren 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt côn thu ren 20/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van báo động D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
21Lắp đặt đầu phum SprinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V33
22Lắp đặt ống phun mềm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V33
23Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
24Cuộn vòi chữa cháy D65(20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
25Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Bình chữa cháy MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
29Bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
30Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5kệ
31Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
32gia công thép V5 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
33Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
35Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt .Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu
36Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
37Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
38Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
39Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
40Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
41Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
42Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
43Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
44Kéo dải dây cáp 8x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
45Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
47Hộp chia ngả các loại D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32chiếc
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
51Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
52Lắp đặt đèn thoát nạn exit.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
53Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
54Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
55Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Hộp chia ngả các loại D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4 KV
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,199m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
K LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4 KV
1Cột PC.I-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13tấn
4Dây cáp Al/XLPE 4x95mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111km/dây
6Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Dây muller 2 x 16 xuống hộp công tơ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
9Lắp đặt dây muller 2 x 16 xuống hộp công tơ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
12Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Khóa néo cáp 4x25-70-120:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Tấm ốp cột fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Đai thép không rỉ + đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
16Ghip GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Ghip A3 bulol 25-70:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Kẹp xiết bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Đầu cos M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Đầu cos M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Đầu cos M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
23Biển tên cột:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Phá dỡ cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,199m3
26Tháo rỡ công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Tháo rỡ công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Thu hồi và tháo rỡ cáp AL/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
29Cần trục ô tô 10T:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
30Ô tô tải vận chuyển TB 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 sợi, 1 ruột
L CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V312Chiếc
2Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chiếc
3Bàn thư kýMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
4Ghế tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chiếc
5Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
6Bục nói chuyệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
7Rèm cửa hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V220,936m2
8Biển Đảng cộng sản Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Biển hai cánh gà hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Biển hai bên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Phông sát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,5m2
12Làn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m2
13Rèm cánh gàMô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
14Cờ xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Ngôi sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Bộ chữ xốp 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Điều hòa tủ đứng 1 chiều Inverter LG APNQ48GT3E4 46.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9974765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.557.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.643.114.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.643.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ mua sắm thiết bị 1 - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan22
5 Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Lu rung Công suất ≥6T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy ủi Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy cắt uốn Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
11 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->