Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550838-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220550759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Trung Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:39:00 đến ngày 2022-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tối thiểu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ được đào tạo phù hợp với gói thầu. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (vữa)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trung Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng học trường tiểu học Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Trung Hà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Hà , địa chỉ: Thôn 1, xã Trung Hà huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hà Địa chỉ: Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Hà , địa chỉ: Thôn 1, xã Trung Hà huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hà Địa chỉ: Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hà Địa chỉ: Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,912100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1925100m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,9229m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8839tấn
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151,04m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,41m2
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,44m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gai (cửa sếp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,94m2
9Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Công
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8229m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích trát phần tường trong)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt590,7609m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt412,535m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% diện tích lớp trát)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt361,3743m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt561,3992m2
16Phá lớp Granito các bậc cầu thang và tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,097m2
17Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8838m
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,5058m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,5058m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,211m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,216100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,185tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,376m3
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt590,7609m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt413,477m2
26Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt361,3743m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt561,3992m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,998m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,099m2
30Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,16m
31Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt188,028m
32Đắp chi tiết trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Chi tiết
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.003,2959m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt361,3743m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.832,6484m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt896,692m2
37Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,92m2
38Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128m2
39Gia công lắp dựng vách nhôm hệ kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,41m2
40Chênh kính 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175,33m2
41Cửa sếp thép 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,134m2
42Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,134m2
43Gia công xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7552tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175,1821m2
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7552tấn
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7968tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,44321m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128m2
49Gia công lan can (lan can cầu thang)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1146tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,23481m2
51Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,3974m2
52Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6115tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,91m2
54Lắp dựng lan can sắt hộp hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,966m2
55Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7232100m2
56Tôn úp nóc, úp sườn (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,7729m
57Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,9229m2
58Đắp bờ ngói lợp ngói mũi hàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,75m
59Gia công giá treo máng đèn và tuyren treo đèn trên bục giảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0531tấn
60Bu lông nở thép M10, L=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
61Bu lông M6, L=30mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16máy
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
66Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây diện tích 100x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB-2P-32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
76Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB-2P-16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
78Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
79Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.140m
81Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.150m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2X2,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP Cu/PVC/ 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/3X10+1X6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
87Kéo dây chống sét nối vào hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
88Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
89Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
90Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
91Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7sứ
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây I40x4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13m
94Chân đỡ định vị kim thu sét bằng thép D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
95Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,21m3
98Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
99Đai giữ ống D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
100Chân đỡ định vị dây dẫn trên mái D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
101Chân đỡ định vị dây dẫn trên tường D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
6 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 Có trình độ được đào tạo phù hợp với gói thầu. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu210
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Máy trộn bê tông (vữa)1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->