Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng +thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551313-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng +thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220550357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 8 tỷ đồng, Ngân sách xã Hoạt Giang và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nhiệm phần còn lại (khoảng 3 tỷ đồng) để hoàn thành dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:36:00 đến ngày 2022-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,473,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2710304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.931.475.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng - Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10 T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cần tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng +thiết bị
Trường Tiểu học Hà Vân, xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 8 tỷ đồng, Ngân sách xã Hoạt Giang và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nhiệm phần còn lại (khoảng 3 tỷ đồng) để hoàn thành dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân , địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang, địa chỉ: Xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Thăng Long 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân , địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang, địa chỉ: Xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang, địa chỉ: Xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, địa chỉ: Xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 11 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK7,6634100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đất ra bãi thải Tại khu bãi rác Đồi Côn, thôn Vân Cẩm, xã Hoạt Giang )Theo HSTK7,6634100m3
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK7,6634100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK3,8704100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo HSTK2,9529100m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK18,1931m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn bê tông lót móng)Theo HSTK0,0651100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Ván khuôn lót móng)Theo HSTK0,2376100m2
9Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK30,8513m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,1376tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5332100m2
12Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,7094m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2817100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0481tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4915tấn
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK67,0308m3
17Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK22,0781m3
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,7806tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmTheo HSTK2,742tấn
20Ván khuôn gỗ dầm móngTheo HSTK2,0071100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK6,4152100m3
22Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0472100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK24,202m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (hs: 1,2)Theo HSTK0,1347100m3
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,609m3
26Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,1942m3
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK37,7415m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,5477100m2
29Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,4308m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2885tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,3545tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK2,8302100m2
33Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK31,0498m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4776tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,9115tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,7667tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4642tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,8114tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,7667tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK8,914100m2
41Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK85,2808m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK11,792tấn
43Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,556m3
44Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,4406100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0786tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSTK0,2376tấn
47Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,2896m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,7986100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1733tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3932tấn
51Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,3342m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2851100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( bản thang + chiếu nghỉ)Theo HSTK0,07tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2941tấn
55Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,105m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,759m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0888100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0145tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1419tấn
60Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,0854m3
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK29,412m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK25,9294m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK25,9294m2
64Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Theo HSTK9,917m
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK186,7559m3
66Đắp đầu cột, chân cột, lam thẳng, lam congTheo HSTK26cái
67Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,75m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK729,1689m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK134,16m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK485m
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK968,0834m2
72Trát cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK286,739m2
73Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả lớp hồ dầu trước khi trát)Theo HSTK382,52m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả lớp hồ dầu trước khi trát)Theo HSTK828,4118m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK729,1689m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.598,863m2
77Đắp bộ chữ ở mặt trước công trìnhTheo HSTK2bộ
78Lát nền - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK737,8138m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0309100m3
80Lát nền gằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,1503m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK32,0896m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK77,7814m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK77,7814m2
84Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,5948tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,5948tấn
86Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK4,085100m2
87Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mmTheo HSTK61,066m
88Ke chống bảo 2 cái /md xà gồTheo HSTK953cái
89Gia công lắp dựng tay vịn lan can Inox hành langTheo HSTK79,79m
90Gia công lắp dựng hoa sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điện (Giá bao gồm công gia công lắp đặt và hoàn thiện)Theo HSTK79,68m2
91Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa đi bằng nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay kính trắng dầy 6,38lyTheo HSTK50,76m2
92Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa đi bằng nhôm hệ 55, 1 cánh mở quay kính trắng dầy 6,38lyTheo HSTK4,23m2
93Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay kính trắng dầy 6,38lyTheo HSTK55,68m2
94Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm hệ 55, 1cánh mở hất kính trắng dầy 6,38lyTheo HSTK0,72m2
95Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện vách kính bằng nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38lyTheo HSTK36,095m2
96Tấm Composite chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (Giá bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện)Theo HSTK10,9566m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK5,636100m2
98Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK6,2821m3
99Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,9631m3
100Xây tường bồn hoa bằng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,4818m3
101Ốp tường bồn hoa bằng gach thẻ màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,2976m2
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1982100m3
103Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK6cọc
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK60m
105Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo HSTK70m
106Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
108Giá đỡ dây D8 L150mmTheo HSTK30Cái
109Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK1hộp
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,002100m3
111Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại tổng có lắp che AptomatTheo HSTK1cái
112Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại tầng 1+2 có lắp che AptomatTheo HSTK2cái
113Tủ điện phòng (BĐ1)Theo HSTK11Cái
114Lắp đặt automat 1 pha 200ATheo HSTK1cái
115Lắp đặt automat 1 pha 120ATheo HSTK1cái
116Lắp đặt automat 1 pha 80ATheo HSTK1cái
117Lắp đặt automat 1 pha 75ATheo HSTK1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK3cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK11cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK11cái
122Lắp đặt đèn LED D300 gắn trầnTheo HSTK16bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ledTheo HSTK75bộ
124Lắp đặt đèn LED 25W bán cầu sát trần có chụpTheo HSTK17bộ
125Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK50cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK73cái
127Công tắc đơn đảo chiềuTheo HSTK2cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK6cái
129Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK7cái
130Lắp CU/XLPE/PVC 2*35mm2Theo HSTK150m
131Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Theo HSTK10m
132Dây CU/XLPE/PVC 2*16mm2Theo HSTK30m
133Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Theo HSTK100m
134Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo HSTK100m
135Dây CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo HSTK100m
136Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo HSTK120m
137Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo HSTK850m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK100m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo HSTK1.070m
140Bình chữa cháy khí Trung Quốc MT3 - CO2Theo HSTK4bình
141Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 - HQTheo HSTK8bình
142Bảng nội quy chữa cháyTheo HSTK4bảng
143Hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kínhTheo HSTK4hộp
144Đèn Exit sự cốTheo HSTK4bộ
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK120m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo HSTK120m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK1,58100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,081100m
149Lắp đặt van phao tự độngTheo HSTK1Cái
150Lắp đặt van 1 chiềuTheo HSTK1cái
151Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK2bộ
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK10cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK15cái
154Lắp đặt tê thu PPR 25/20mmTheo HSTK1cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,09100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,7100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,11100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,12100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK0,5100m
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK10cái
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK5cái
163Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK16cái
164Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo HSTK10cái
165Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK15cái
166Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 mmTheo HSTK15cái
167Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mmTheo HSTK22cái
168Cleom D90Theo HSTK48bộ
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
171Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
172Xi phông chậu nhựa Plastic 320Theo HSTK2Cái
173Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK2cái
174Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
176Lắp đặt lõi cuộn giấyTheo HSTK2cái
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
178Lắp đặt van xả tiểuTheo HSTK2bộ
179Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK2bộ
180Lắp đặt vòi xịt tiểuTheo HSTK2cái
181Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điệnTheo HSTK1Bộ
182Máy bơm cấp nước Q=6m3/h; H=30mTheo HSTK1Cái
183Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK11 máy
184Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK1bể
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,1307100m3
186Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,66m3
187Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0969m3
188Ván khuôn móngTheo HSTK0,0247100m2
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0885tấn
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0682tấn
191Xây bể phốt bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,9742m3
192Láng đáy bế dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,1388m2
193Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,822m2
194Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,49m2
195Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,2092m3
196Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0054100m2
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0056tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0254tấn
199Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,66m3
200Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0517tấn
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0266100m2
202Lắp đặt tấm đanTheo HSTK51cấu kiện
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0218100m3
204Ống thông hơiTheo HSTK1Cái
B HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0988100m3
2Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK0,41961m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,6657m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0073tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1035tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0598100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6969m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0059tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo HSTK0,0555tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0267100m2
11Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,2933m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,068100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0983100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,013tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0886tấn
16Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5406m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0359tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0322tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1147tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0692100m2
21Bê tông dầm M200, đá 1x2Theo HSTK1,0749m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo HSTK0,2153tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,483100m2
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK4,6918m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,6538m3
26Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK31,94m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,3m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK25,52m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,2m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,6m
31Đắp trang trí chân cột cổngTheo HSTK3Cái
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,038m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK71,76m2
34Đắp chữ nổi 3cm thân chữ rộng 4cm chữ cao 25cm "TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ VÂN" mạ đồng cao 250mmTheo HSTK1Bộ
35Sản xuất lắp dựng cánh cửa sắt cổng (giá bao gồm gia công lắp dựng, hoàn thiện và phụ kiện)Theo HSTK15,275m2
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6446100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK4,8833m3
38Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo HSTK30,4055m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0297tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1687tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1843100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,027m3
43Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2917100m3
44Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,3529100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,3529100m3/1km
46Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm -vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK6,0366m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,9513m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK168,7305m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát chiếu nổi 2cm chân tường)Theo HSTK61,1754m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK81,0557m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK127,72m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK249,7862m2
53Con tiện bê tông D156mm cao 1,26m (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện)Theo HSTK310Cái
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,5928100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK4,4912m3
56Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK27,9642m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0273tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1555tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1695100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,8643m3
61Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2682100m3
62Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,3246100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,3246100m3/1km
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo HSTK16,4547m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,6319m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK342,7752m2
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát chiếu nổi 2cm chân tường)Theo HSTK55,2552m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK82,3977m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK119,48m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK425,1729m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + CẢI TẠO SÂN + BỒN HOA
1Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK0,3100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,7701100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK14,0017m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,2569m3
5Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK172,748m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,4572100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9599tấn
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,2992m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK1821cấu kiện
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK0,1155100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK0,1155100m2
12Móng CPDD loại I dày 15cmTheo HSTK0,0173100m3
13Móng CPDD loại II dày 18cmTheo HSTK0,0208100m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK8,7756100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,3273100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0021100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK3,4807100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK3,4807100m3/1km
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK267,9314m3
20Lát gạch bê tông giả đá 400*400*50mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2.679,314m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK29,48841m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK6,8578m3
23Xây tường bồn cây bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB40Theo HSTK17,7812m3
24Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ mầu đỏTheo HSTK122,494m2
25Mua đất mầu trồng câyTheo HSTK15,9198m3
26Di chuyển và trồng lại cây sân trườngTheo HSTK1trọn bộ
27Trồng cây mới vào bồn cây mới BC6, đường kính cây từ 10-15cm, chiều cao cây 3-5m (Cây bằng lăng, cây vú sữa, cây xà cừ, cây phượng...và các loại cây có giá trị và kích thước tương đương) - Nhân công chăm sóc cho đến khi cây tươi tốtTheo HSTK20cây
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK413,8864m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK41,04m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, xà gồ máiTheo HSTK1trọn bộ
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK9,1058m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK71,5599m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Từ cos nền nhà cũ đến cos sân)Theo HSTK1,3265100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK213,3157m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK213,3157m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK2,3641m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK2,3641m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK2,3641m3
12Phá dỡ hàng rào sắtTheo HSTK21,492m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK37,0883m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK37,0883m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK37,0883m3
E THIẾT BỊ
1Bàn kèm ghế giáo viên: Kích thước: BGV103: D1200 x R600 x H750 mm; GGV103: D450 x R450 x H1(450) x H2(900) mm, D: Chiều dài bàn, ghế, R: Chiều rộng bàn, ghế, H: Chiều cao tính từ mặt đất lên mặt bàn., H1: Chiều cao tính từ mặt đất lên đệm ghế., H2: Chiều cao tổng thể (tính từ mặt đất lên đỉnh tựa ghế), Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm, Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp, Màu sắc: Mầu vàng vân gỗTheo HSTK15bộ
2Bàn liền ghế học sinh - Sản phẩm Hòa Phát hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương: Kích thước: D1200 x R880 x H1(440);, H2 (690); H(770)mm, D: Chiều dài bàn, ghế, R: Chiều rộng bàn + ghế, H1: Chiều cao tính từ mặt đất lên đệm ghế., H2: Chiều cao tính từ mặt đất lên mặt bàn., H: Chiều cao tổng thể (tính từ mặt đất lên đỉnh tựa ghế), Chân đế hộp vuông 25x25mm, chân gióng hộp vuông 25x50., Yếm, mặt bàn, ghế dày 18mm., Ngăn bàn dày 15mm., Mặt bàn, yếm bàn, ngăn bàn, lưng tựa và đệm ngồi ghế gỗ Melamine cao cấp, Màu sắc: Mầu vàng vân gỗTheo HSTK170bộ
3Bảng viết từ chống lóa, có dòng kẻ treo tường: Kích thước: D3200 x H1(500); H2 (1200); H(1700)mm, D: Chiều dài bảngH1: Chiều cao tính từ mặt đất lên mép dưới bảng., H2: Chiều cao (chiều rộng) bảng., H: Chiều cao tổng thể (tính từ mặt đất lên đỉnh bảng), Bề mặt nhập khẩu từ Hàn Quốc, bề mặt bảng có dòng kẻ mờ 5x5cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục., Mặt sau là tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước., Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp., Khung bảng được sử dụng là loại nhôm chuyên dụng cao cấp màu bạc được định hình phù hợp với từng kích thước, của bảng mang lại một kết cấu vô cùng chắc chắn., Bốn góc bảng được bo nhựa cẩn thận, an toàn cho người sử dụng mà vẫn tạo độ thẩm mỹ cao., Kết cấu cứng cáp và không bị cong vênh khi gắn lên tường , giúp bảng có độ phẳng tuyệt đối, tạo cảm giác thoải mái, nhẹ nhàng cho đôi tay mà không cần sử dụng lực tì mạnh khi viết.Theo HSTK7cái
4Tủ đựng thiết bị, dụng cụ lớp họcKích thước: ( Cao 1760 x Rộng 1060 x Sâu 400 )mm ( Cộng trừ 5mm)Phần cánh , hồi tôn dày 0.8mm, các chi tiết còn lại tôn dày 0.7mmTủ sắt có 4 cánh mở, hai cánh trên bằng sắt kính trong mỗi cánh là 3 đợt để đồ di động, mỗi cánh có khóa và 2 cánh bên dưới bằng sắt dùng để đựng tài liệu hoặc đồ dùng cá nhân.Theo HSTK10cái
5Tủ đựng hồ sơ phòng hiệu trưởng, hiệu phóTủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dướiBên trong mỗi khoang cánh kính có 3 đợt để đồ di độngChất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Kích thước: Dài1367 x Rộng450 x CaoH1830 mm ( Cộng trừ 5mm)Theo HSTK2cái
6Giá sách thư việnGiá có 5 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu.Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.Sắt sơn tĩnh điện cao cấpKích Thước: Dài4765 x Rộng450 x Cao 1875 mm ( Cộng trừ 5mm)Theo HSTK1cái
7Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởngKích thước: Ghế văng dài 2m, ghế ngắn mỗi ghế dài 1m; Bàn dài 1,2m, rộng 0,6m cao 0,4m bằng gỗ sồi sơn màu óc chóChất liệu: Da hiện đại kết hợp tay ốp gỗ Sồi sơn màu óc chóCấu tạo: Gồm 1 ghế văng dài kết hợp 2 ghế đơn và một bàn uống nướcTheo HSTK1bộ
8Loa treo tường Wharfedale Pro i4 (phòng học tiếng anh)Loại hệ thống Bị động, Cấu hình hai chiều, Đáp ứng tần số cao (+/- 3dB) 100Hz - 20kHz, Dải tần số tần số cao (-10dB) 60Hz - 20kHz, Độ nhạy (2.83v / 1m) 84dB, Tính toán SPL tối đa @ 1m 105dB, Trở kháng hệ thống 8Ω, Bộ chuyển đổi tần số thấp, Kích thước 4 ", Kích thước cuộn dây thoại 1 ", Trở kháng định mức 8Ω, Công suất LF (re: AES2-2012) 25W, Bộ chuyển đổi tần số cao, Loại trình điều khiển HF Loa tweeter vòm mềm, Kích thước cuộn dây thoại 1 ", Chất liệu màng lụa, Trở kháng định mức 8Ω, Công suất HF (re: AES2-2012) 10W, Bảo hiểm danh nghĩa (H x V) 110 ° x 130 °, Hệ thống Công suất liên tục 25w, Chương trình hệ thống Công suất 50w, Công suất đỉnh hệ thống 100w, Tần số chéo 2,8kHz, Đầu nối đầu vào Thiết bị đầu cuối vít, Chất liệu vỏ bọc và hoàn thiện Nhựa (ABS), Tùy chọn màu sắc Đen hoặc Trắng, Vật liệu lưới tản nhiệt và nhôm hoàn thiện, Kích thước - Đã giải nén, Chiều cao 232mm / 9.1 ", Chiều rộng 160mm / 6,3 ", Chiều sâu 148mm / 5,8 ", Kích thước - Đóng gói (1 CẶP), Chiều cao 335mm / 13,2 ", Chiều rộng 425mm / 16,7 ", Chiều sâu 210mm / 8,3 ", Trọng lượng tịnh (loa đơn) 2,1kg / 4,62lbs, Tổng trọng lượng (1PAIR, Inc Bracket) 5,86kg / 12,9lbsTheo HSTK8bộ
9Bộ trợ giảng tiếng anh: Máy trợ giảng không dây UHF wireless Shidu SD-S92, Máy trợ giảng không dây Shidu-S92 chính hãng. Sử dụng công nghệ không dây UHF wirelessgiúp bạn dễ dàng kết nối không dây từ mic tới loa, - Shidu SD-S92 sử dụng cho giao viên giảng bài trên lớp, nhân viên bán hàng siêu thị, hội họp, văn phòng, buổi meeting, ngoài trời..., - Công suất loa cao 25W, sử dụng cho phòng diện tích lên tới 2500 mét vuông, - Shidu SD-S92 được trang bị pin dung lượng lớn 2600 mAh cho phép bạn nói liên tục 20h, - Hỗ trợ Micro không dây cài đầu và Micro cầm tay, - Hỗ trợ Bluetooth 4.1, phát nhạc từ thẻ nhớ TF, USB Flash..., Thông số kỹ thuật: Công suất: 25W, Trở kháng: 2 Ohm, Độ nhạy: 70dB, Dải tần: 90Hz-18Khz, Bluetooth: V4.1, Khoảng cách làm việc: 10~30M, Pin: 3.7 V Lithium 2600 mAh, Thời gian sạc: 3H, Nguồn điện: 9V-2A (có kèm adapter), Thời gian sử dụng: ~20H, Phạm vi hoạt động âm thanh: 2500m2, Kích thước: 125x100x58mm, Khối lượng: 467GTheo HSTK1bộ
10Ti vi Sony 60in treo tường hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương: Loại Tivi: Android Tivi, Kích cỡ màn hình:60 inch, Độ phân giải:Ultra HD 4K, Kết nối, Bluetooth:Có thể kết nối được chuột, bàn phím, tay cầm, Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi, Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component, Cổng HDMI:4 cổng, Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, USB:3 cổng, Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2, Tính năng thông minh (Cập nhật 05/2018), Hệ điều hành, giao diện:Android tivi, Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Google Play, Netflix, Trình duyệt web, Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:FPT Play, ClipTV, Nhạc của tui, Spotify, VTV Go, Game Asphalt 8, Remote thông minh:Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt), Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng Video & TV SideView, Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình AirPlay qua ứng dụng AirScreen, Chiếu màn hình bằng Miracast (Screen Mirroring), Chiếu màn hình bằng Google Cast, Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối cả có dây và không dây, Tính năng thông minh khác:Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Công nghệ hình ảnh, âm thanh, Công nghệ hình ảnh:Super Bit Mapping™ 4K HDR, Local Dimming, 4K X-Reality PRO, Live Colour™, TRILUMINOS Display, 4K HDR X1™, Tần số quét thực:60 Hz, Công nghệ quét hình:Motionflow™ XR 800 Hz, Công nghệ âm thanh:S-Master Digital Amplifier, Dolby Digital, DTS Digital Surround, Dolby Digital Plus, Dolby Pulse, Digital Sound Enhancement Engine (DSEE), ClearAudio+, Clear Phase, S-Force Front Surround, Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W ), Công suất:209 W, Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 136 cm - Cao 85.4 cm - Dày 31.5 cm, Khối lượng có chân:20.8 Kg, Kích thước không chân, treo tường:Ngang 136 cm - Cao 78.9 cm - Dày 7.8 cm, Khối lượng không chân:19.8 Kg, Chất liệu:Viền nhựa, chân đế phủ kim loạiTheo HSTK7bộ
11Máy tính Laptop (cho giáo viên): Ký hiệu: Laptop Dell Inspiron 3501, CPU Intel® Core™ i5-1135G7 Quad-core (2.400 GHz up to 4.20 GHz, 8M cache), Ram 16GB DDR4, Ổ cứng 512GB, Màn hình 15.6-inch FHD (1920 x 1080) Anti-glare LED Backlight, VGA Intel® Iris™ Plus Graphics with 48 CUsTheo HSTK3bộ
12Máy tính bàn :Ký hiệu: Bộ Máy Tính Để Bàn Dell Optiplex ( Corei5 - 2400 / 4gb / 500gb ) Và Màn Hình Dell 21.5 Inch, Thông số kỹ Thuật, 1.Dell Optiplex  ( Nhập Khẩu tại Nhật Bản ), DELL OPTIPLEX, Nhà sản xuất :DELL inc, Model : Dell Optiplex, Chipset bo mạch chủ : Intel Q77 Express Chipset, Bộ vi xử lý – CPU : Intel Core i5-2400, Dung lượng bộ nhớ - RAM :  4Gb DDR3 Dual Chanel ( Nâng cấp lên 8Gb RAM + 400.000đ ), Tổng số 4 chân cắm ram, cho phép nâng cấp tối đa 32Gb ram DDR3, Dung lượng ổ cứng- HDD :  500Gb SATA 7200 vòng / phút , Hỗ trợ các loại ổ cứng dung lượng lớn, Hỗ trợ ổ cứng Solid State Drive ( Ổ cứng thể rắn - SSD ), lắp SSD tốc độ nhanh gấp 3 lần thông thường, Thông số đồ họa – VGA :  Integrated Intel HD Graphics 2500/4000, Giao tiếp mạng LAN :  Integrated Intel 82579LM Ethernet LAN 10/100/1000, Ổ Quang :  DVD hoặc DVD Combo, nếu có ổ Ghi DVD không tính thêm tiền, Điều khiển âm thanh : Intel HD Audio Hỗ trợ 2 đường ra âm thanh, 2 đường vào cho Mic và Stereo, Các kết nối hỗ trợ : 4 cổng USB 3.0 ( 2 trước - 2 sau ), 6 cổng USB 2.0, 1 RJ45, 1 cổng Serial ( COM), 1 cổng VGA, 2 cổng DisplayPort, 2 cổng PS2, 2 đường vào cho MIC và Stereo, 2 đường ra âm thanh, Hỗ trợ Parallel/ Serial Port, Hỗ trợ khác : Window 7/8/8.1/10 - 64 bit.Theo HSTK36bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2710304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.931.475.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 3 + 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng - Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T3
3 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 15 T1
4 Máy tời ≥ 0.5 T1
5 Máy phát điện 5 kVA1
6 Máy hàn điện 23 Kw2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
8 Máy trộn vữa ≥80 L2
9 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
10 Máy khoan cần tay ≥1,5 kW3
11 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
12 Máy đầm cóc ≥5.5 HP2
13 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
14 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy toàn đạc Phù hợp với gói thầu1
17 Bộ giàn giáo Phù hợp với gói thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->