Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng +thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng +thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 8 tỷ đồng, Ngân sách xã Hoạt Giang và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nhiệm phần còn lại (khoảng 3 tỷ đồng) để hoàn thành dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 08:36:00 đến ngày 2022-05-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,473,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2710304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.931.475.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng - Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cần tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng +thiết bị Trường Tiểu học Hà Vân, xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 8 tỷ đồng, Ngân sách xã Hoạt Giang và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nhiệm phần còn lại (khoảng 3 tỷ đồng) để hoàn thành dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoạt Giang, địa chỉ: Xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, địa chỉ: Xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 11 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 7,6634 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đất ra bãi thải Tại khu bãi rác Đồi Côn, thôn Vân Cẩm, xã Hoạt Giang ) | Theo HSTK | 7,6634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 7,6634 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 3,8704 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo HSTK | 2,9529 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 18,1931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn bê tông lót móng) | Theo HSTK | 0,0651 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Ván khuôn lót móng) | Theo HSTK | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 30,8513 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,1376 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5332 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,7094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2817 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0481 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4915 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 67,0308 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 22,0781 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,7806 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,742 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo HSTK | 2,0071 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 6,4152 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0472 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 24,202 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (hs: 1,2) | Theo HSTK | 0,1347 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,609 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,1942 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 37,7415 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,5477 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,4308 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2885 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,3545 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,8302 | 100m2 |
| 33 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 31,0498 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4776 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,9115 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,7667 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4642 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,8114 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,7667 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 8,914 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 85,2808 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 11,792 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,556 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,4406 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0786 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,2376 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,2896 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7986 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1733 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3932 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,3342 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2851 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( bản thang + chiếu nghỉ) | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2941 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,105 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,759 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0888 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0145 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1419 | tấn |
| 60 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,0854 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK | 29,412 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 25,9294 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,9294 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo HSTK | 9,917 | m |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 186,7559 | m3 |
| 66 | Đắp đầu cột, chân cột, lam thẳng, lam cong | Theo HSTK | 26 | cái |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,75 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 729,1689 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 134,16 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 485 | m |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 968,0834 | m2 |
| 72 | Trát cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 286,739 | m2 |
| 73 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả lớp hồ dầu trước khi trát) | Theo HSTK | 382,52 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả lớp hồ dầu trước khi trát) | Theo HSTK | 828,4118 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 729,1689 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.598,863 | m2 |
| 77 | Đắp bộ chữ ở mặt trước công trình | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Lát nền - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 737,8138 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0309 | 100m3 |
| 80 | Lát nền gằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,1503 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 32,0896 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 77,7814 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 77,7814 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,5948 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,5948 | tấn |
| 86 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,085 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Theo HSTK | 61,066 | m |
| 88 | Ke chống bảo 2 cái /md xà gồ | Theo HSTK | 953 | cái |
| 89 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can Inox hành lang | Theo HSTK | 79,79 | m |
| 90 | Gia công lắp dựng hoa sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điện (Giá bao gồm công gia công lắp đặt và hoàn thiện) | Theo HSTK | 79,68 | m2 |
| 91 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa đi bằng nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay kính trắng dầy 6,38ly | Theo HSTK | 50,76 | m2 |
| 92 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa đi bằng nhôm hệ 55, 1 cánh mở quay kính trắng dầy 6,38ly | Theo HSTK | 4,23 | m2 |
| 93 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay kính trắng dầy 6,38ly | Theo HSTK | 55,68 | m2 |
| 94 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm hệ 55, 1cánh mở hất kính trắng dầy 6,38ly | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 95 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện vách kính bằng nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38ly | Theo HSTK | 36,095 | m2 |
| 96 | Tấm Composite chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (Giá bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện) | Theo HSTK | 10,9566 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 5,636 | 100m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 6,282 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,9631 | m3 |
| 100 | Xây tường bồn hoa bằng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,4818 | m3 |
| 101 | Ốp tường bồn hoa bằng gach thẻ màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,2976 | m2 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1982 | 100m3 |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 105 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 106 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Giá đỡ dây D8 L150mm | Theo HSTK | 30 | Cái |
| 109 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại tổng có lắp che Aptomat | Theo HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại tầng 1+2 có lắp che Aptomat | Theo HSTK | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện phòng (BĐ1) | Theo HSTK | 11 | Cái |
| 114 | Lắp đặt automat 1 pha 200A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat 1 pha 120A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat 1 pha 80A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat 1 pha 75A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn LED D300 gắn trần | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led | Theo HSTK | 75 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn LED 25W bán cầu sát trần có chụp | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 73 | cái |
| 127 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 7 | cái |
| 130 | Lắp CU/XLPE/PVC 2*35mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 131 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 132 | Dây CU/XLPE/PVC 2*16mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 133 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 134 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 135 | Dây CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 136 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 137 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo HSTK | 850 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 1.070 | m |
| 140 | Bình chữa cháy khí Trung Quốc MT3 - CO2 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 - HQ | Theo HSTK | 8 | bình |
| 142 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo HSTK | 4 | bảng |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kính | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 144 | Đèn Exit sự cố | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1,58 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,081 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van phao tự động | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo HSTK | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,11 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 168 | Cleom D90 | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 172 | Xi phông chậu nhựa Plastic 320 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt lõi cuộn giấy | Theo HSTK | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi xịt tiểu | Theo HSTK | 2 | cái |
| 181 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 182 | Máy bơm cấp nước Q=6m3/h; H=30m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1307 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 187 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,0969 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0247 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0885 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0682 | tấn |
| 191 | Xây bể phốt bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,9742 | m3 |
| 192 | Láng đáy bế dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,1388 | m2 |
| 193 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,822 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,49 | m2 |
| 195 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,2092 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0054 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0056 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0254 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0517 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0266 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 5 | 1cấu kiện |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0218 | 100m3 |
| 204 | Ống thông hơi | Theo HSTK | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4196 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,6657 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0073 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1035 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0598 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,6969 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo HSTK | 0,0555 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0267 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,2933 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0983 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0886 | tấn |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5406 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0359 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0322 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1147 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0692 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0749 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo HSTK | 0,2153 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,483 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,6918 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,6538 | m3 |
| 26 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 31,94 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,3 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 25,52 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 15,2 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,6 | m |
| 31 | Đắp trang trí chân cột cổng | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 24,038 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 71,76 | m2 |
| 34 | Đắp chữ nổi 3cm thân chữ rộng 4cm chữ cao 25cm "TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ VÂN" mạ đồng cao 250mm | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa sắt cổng (giá bao gồm gia công lắp dựng, hoàn thiện và phụ kiện) | Theo HSTK | 15,275 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6446 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,8833 | m3 |
| 38 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 30,4055 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0297 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1687 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1843 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,027 | m3 |
| 43 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2917 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3529 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3529 | 100m3/1km |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm -vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 6,0366 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,9513 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 168,7305 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát chiếu nổi 2cm chân tường) | Theo HSTK | 61,1754 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 81,0557 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 127,72 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 249,7862 | m2 |
| 53 | Con tiện bê tông D156mm cao 1,26m (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo HSTK | 310 | Cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5928 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,4912 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 27,9642 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0273 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1555 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1695 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,8643 | m3 |
| 61 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2682 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3246 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3246 | 100m3/1km |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 16,4547 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,6319 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 342,7752 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát chiếu nổi 2cm chân tường) | Theo HSTK | 55,2552 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 82,3977 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 119,48 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 425,1729 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + CẢI TẠO SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,7701 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 14,0017 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,2569 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 172,748 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,4572 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9599 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,2992 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 182 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK | 0,1155 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 0,1155 | 100m2 |
| 12 | Móng CPDD loại I dày 15cm | Theo HSTK | 0,0173 | 100m3 |
| 13 | Móng CPDD loại II dày 18cm | Theo HSTK | 0,0208 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK | 8,7756 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,3273 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0021 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 3,4807 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 3,4807 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 267,9314 | m3 |
| 20 | Lát gạch bê tông giả đá 400*400*50mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2.679,314 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 29,4884 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 6,8578 | m3 |
| 23 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 17,7812 | m3 |
| 24 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ mầu đỏ | Theo HSTK | 122,494 | m2 |
| 25 | Mua đất mầu trồng cây | Theo HSTK | 15,9198 | m3 |
| 26 | Di chuyển và trồng lại cây sân trường | Theo HSTK | 1 | trọn bộ |
| 27 | Trồng cây mới vào bồn cây mới BC6, đường kính cây từ 10-15cm, chiều cao cây 3-5m (Cây bằng lăng, cây vú sữa, cây xà cừ, cây phượng...và các loại cây có giá trị và kích thước tương đương) - Nhân công chăm sóc cho đến khi cây tươi tốt | Theo HSTK | 20 | cây |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 413,8864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 41,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, xà gồ mái | Theo HSTK | 1 | trọn bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 9,1058 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 71,5599 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Từ cos nền nhà cũ đến cos sân) | Theo HSTK | 1,3265 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 213,3157 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 213,3157 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 2,3641 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 2,3641 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 2,3641 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo HSTK | 21,492 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 37,0883 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 37,0883 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 37,0883 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn kèm ghế giáo viên: Kích thước: BGV103: D1200 x R600 x H750 mm; GGV103: D450 x R450 x H1(450) x H2(900) mm, D: Chiều dài bàn, ghế, R: Chiều rộng bàn, ghế, H: Chiều cao tính từ mặt đất lên mặt bàn., H1: Chiều cao tính từ mặt đất lên đệm ghế., H2: Chiều cao tổng thể (tính từ mặt đất lên đỉnh tựa ghế), Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm, Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp, Màu sắc: Mầu vàng vân gỗ | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 2 | Bàn liền ghế học sinh - Sản phẩm Hòa Phát hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương: Kích thước: D1200 x R880 x H1(440);, H2 (690); H(770)mm, D: Chiều dài bàn, ghế, R: Chiều rộng bàn + ghế, H1: Chiều cao tính từ mặt đất lên đệm ghế., H2: Chiều cao tính từ mặt đất lên mặt bàn., H: Chiều cao tổng thể (tính từ mặt đất lên đỉnh tựa ghế), Chân đế hộp vuông 25x25mm, chân gióng hộp vuông 25x50., Yếm, mặt bàn, ghế dày 18mm., Ngăn bàn dày 15mm., Mặt bàn, yếm bàn, ngăn bàn, lưng tựa và đệm ngồi ghế gỗ Melamine cao cấp, Màu sắc: Mầu vàng vân gỗ | Theo HSTK | 170 | bộ |
| 3 | Bảng viết từ chống lóa, có dòng kẻ treo tường: Kích thước: D3200 x H1(500); H2 (1200); H(1700)mm, D: Chiều dài bảngH1: Chiều cao tính từ mặt đất lên mép dưới bảng., H2: Chiều cao (chiều rộng) bảng., H: Chiều cao tổng thể (tính từ mặt đất lên đỉnh bảng), Bề mặt nhập khẩu từ Hàn Quốc, bề mặt bảng có dòng kẻ mờ 5x5cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục., Mặt sau là tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước., Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp., Khung bảng được sử dụng là loại nhôm chuyên dụng cao cấp màu bạc được định hình phù hợp với từng kích thước, của bảng mang lại một kết cấu vô cùng chắc chắn., Bốn góc bảng được bo nhựa cẩn thận, an toàn cho người sử dụng mà vẫn tạo độ thẩm mỹ cao., Kết cấu cứng cáp và không bị cong vênh khi gắn lên tường , giúp bảng có độ phẳng tuyệt đối, tạo cảm giác thoải mái, nhẹ nhàng cho đôi tay mà không cần sử dụng lực tì mạnh khi viết. | Theo HSTK | 7 | cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị, dụng cụ lớp họcKích thước: ( Cao 1760 x Rộng 1060 x Sâu 400 )mm ( Cộng trừ 5mm)Phần cánh , hồi tôn dày 0.8mm, các chi tiết còn lại tôn dày 0.7mmTủ sắt có 4 cánh mở, hai cánh trên bằng sắt kính trong mỗi cánh là 3 đợt để đồ di động, mỗi cánh có khóa và 2 cánh bên dưới bằng sắt dùng để đựng tài liệu hoặc đồ dùng cá nhân. | Theo HSTK | 10 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ phòng hiệu trưởng, hiệu phóTủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dướiBên trong mỗi khoang cánh kính có 3 đợt để đồ di độngChất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Kích thước: Dài1367 x Rộng450 x CaoH1830 mm ( Cộng trừ 5mm) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Giá sách thư việnGiá có 5 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu.Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.Sắt sơn tĩnh điện cao cấpKích Thước: Dài4765 x Rộng450 x Cao 1875 mm ( Cộng trừ 5mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởngKích thước: Ghế văng dài 2m, ghế ngắn mỗi ghế dài 1m; Bàn dài 1,2m, rộng 0,6m cao 0,4m bằng gỗ sồi sơn màu óc chóChất liệu: Da hiện đại kết hợp tay ốp gỗ Sồi sơn màu óc chóCấu tạo: Gồm 1 ghế văng dài kết hợp 2 ghế đơn và một bàn uống nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Loa treo tường Wharfedale Pro i4 (phòng học tiếng anh)Loại hệ thống Bị động, Cấu hình hai chiều, Đáp ứng tần số cao (+/- 3dB) 100Hz - 20kHz, Dải tần số tần số cao (-10dB) 60Hz - 20kHz, Độ nhạy (2.83v / 1m) 84dB, Tính toán SPL tối đa @ 1m 105dB, Trở kháng hệ thống 8Ω, Bộ chuyển đổi tần số thấp, Kích thước 4 ", Kích thước cuộn dây thoại 1 ", Trở kháng định mức 8Ω, Công suất LF (re: AES2-2012) 25W, Bộ chuyển đổi tần số cao, Loại trình điều khiển HF Loa tweeter vòm mềm, Kích thước cuộn dây thoại 1 ", Chất liệu màng lụa, Trở kháng định mức 8Ω, Công suất HF (re: AES2-2012) 10W, Bảo hiểm danh nghĩa (H x V) 110 ° x 130 °, Hệ thống Công suất liên tục 25w, Chương trình hệ thống Công suất 50w, Công suất đỉnh hệ thống 100w, Tần số chéo 2,8kHz, Đầu nối đầu vào Thiết bị đầu cuối vít, Chất liệu vỏ bọc và hoàn thiện Nhựa (ABS), Tùy chọn màu sắc Đen hoặc Trắng, Vật liệu lưới tản nhiệt và nhôm hoàn thiện, Kích thước - Đã giải nén, Chiều cao 232mm / 9.1 ", Chiều rộng 160mm / 6,3 ", Chiều sâu 148mm / 5,8 ", Kích thước - Đóng gói (1 CẶP), Chiều cao 335mm / 13,2 ", Chiều rộng 425mm / 16,7 ", Chiều sâu 210mm / 8,3 ", Trọng lượng tịnh (loa đơn) 2,1kg / 4,62lbs, Tổng trọng lượng (1PAIR, Inc Bracket) 5,86kg / 12,9lbs | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 9 | Bộ trợ giảng tiếng anh: Máy trợ giảng không dây UHF wireless Shidu SD-S92, Máy trợ giảng không dây Shidu-S92 chính hãng. Sử dụng công nghệ không dây UHF wirelessgiúp bạn dễ dàng kết nối không dây từ mic tới loa, - Shidu SD-S92 sử dụng cho giao viên giảng bài trên lớp, nhân viên bán hàng siêu thị, hội họp, văn phòng, buổi meeting, ngoài trời..., - Công suất loa cao 25W, sử dụng cho phòng diện tích lên tới 2500 mét vuông, - Shidu SD-S92 được trang bị pin dung lượng lớn 2600 mAh cho phép bạn nói liên tục 20h, - Hỗ trợ Micro không dây cài đầu và Micro cầm tay, - Hỗ trợ Bluetooth 4.1, phát nhạc từ thẻ nhớ TF, USB Flash..., Thông số kỹ thuật: Công suất: 25W, Trở kháng: 2 Ohm, Độ nhạy: 70dB, Dải tần: 90Hz-18Khz, Bluetooth: V4.1, Khoảng cách làm việc: 10~30M, Pin: 3.7 V Lithium 2600 mAh, Thời gian sạc: 3H, Nguồn điện: 9V-2A (có kèm adapter), Thời gian sử dụng: ~20H, Phạm vi hoạt động âm thanh: 2500m2, Kích thước: 125x100x58mm, Khối lượng: 467G | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Ti vi Sony 60in treo tường hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương: Loại Tivi: Android Tivi, Kích cỡ màn hình:60 inch, Độ phân giải:Ultra HD 4K, Kết nối, Bluetooth:Có thể kết nối được chuột, bàn phím, tay cầm, Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi, Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component, Cổng HDMI:4 cổng, Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, USB:3 cổng, Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2, Tính năng thông minh (Cập nhật 05/2018), Hệ điều hành, giao diện:Android tivi, Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Google Play, Netflix, Trình duyệt web, Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:FPT Play, ClipTV, Nhạc của tui, Spotify, VTV Go, Game Asphalt 8, Remote thông minh:Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt), Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng Video & TV SideView, Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình AirPlay qua ứng dụng AirScreen, Chiếu màn hình bằng Miracast (Screen Mirroring), Chiếu màn hình bằng Google Cast, Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối cả có dây và không dây, Tính năng thông minh khác:Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Công nghệ hình ảnh, âm thanh, Công nghệ hình ảnh:Super Bit Mapping™ 4K HDR, Local Dimming, 4K X-Reality PRO, Live Colour™, TRILUMINOS Display, 4K HDR X1™, Tần số quét thực:60 Hz, Công nghệ quét hình:Motionflow™ XR 800 Hz, Công nghệ âm thanh:S-Master Digital Amplifier, Dolby Digital, DTS Digital Surround, Dolby Digital Plus, Dolby Pulse, Digital Sound Enhancement Engine (DSEE), ClearAudio+, Clear Phase, S-Force Front Surround, Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W ), Công suất:209 W, Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 136 cm - Cao 85.4 cm - Dày 31.5 cm, Khối lượng có chân:20.8 Kg, Kích thước không chân, treo tường:Ngang 136 cm - Cao 78.9 cm - Dày 7.8 cm, Khối lượng không chân:19.8 Kg, Chất liệu:Viền nhựa, chân đế phủ kim loại | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 11 | Máy tính Laptop (cho giáo viên): Ký hiệu: Laptop Dell Inspiron 3501, CPU Intel® Core™ i5-1135G7 Quad-core (2.400 GHz up to 4.20 GHz, 8M cache), Ram 16GB DDR4, Ổ cứng 512GB, Màn hình 15.6-inch FHD (1920 x 1080) Anti-glare LED Backlight, VGA Intel® Iris™ Plus Graphics with 48 CUs | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 12 | Máy tính bàn :Ký hiệu: Bộ Máy Tính Để Bàn Dell Optiplex ( Corei5 - 2400 / 4gb / 500gb ) Và Màn Hình Dell 21.5 Inch, Thông số kỹ Thuật, 1.Dell Optiplex ( Nhập Khẩu tại Nhật Bản ), DELL OPTIPLEX, Nhà sản xuất :DELL inc, Model : Dell Optiplex, Chipset bo mạch chủ : Intel Q77 Express Chipset, Bộ vi xử lý – CPU : Intel Core i5-2400, Dung lượng bộ nhớ - RAM : 4Gb DDR3 Dual Chanel ( Nâng cấp lên 8Gb RAM + 400.000đ ), Tổng số 4 chân cắm ram, cho phép nâng cấp tối đa 32Gb ram DDR3, Dung lượng ổ cứng- HDD : 500Gb SATA 7200 vòng / phút , Hỗ trợ các loại ổ cứng dung lượng lớn, Hỗ trợ ổ cứng Solid State Drive ( Ổ cứng thể rắn - SSD ), lắp SSD tốc độ nhanh gấp 3 lần thông thường, Thông số đồ họa – VGA : Integrated Intel HD Graphics 2500/4000, Giao tiếp mạng LAN : Integrated Intel 82579LM Ethernet LAN 10/100/1000, Ổ Quang : DVD hoặc DVD Combo, nếu có ổ Ghi DVD không tính thêm tiền, Điều khiển âm thanh : Intel HD Audio Hỗ trợ 2 đường ra âm thanh, 2 đường vào cho Mic và Stereo, Các kết nối hỗ trợ : 4 cổng USB 3.0 ( 2 trước - 2 sau ), 6 cổng USB 2.0, 1 RJ45, 1 cổng Serial ( COM), 1 cổng VGA, 2 cổng DisplayPort, 2 cổng PS2, 2 đường vào cho MIC và Stereo, 2 đường ra âm thanh, Hỗ trợ Parallel/ Serial Port, Hỗ trợ khác : Window 7/8/8.1/10 - 64 bit. | Theo HSTK | 36 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2710304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.931.475.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | + 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng - Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 7T-10 T | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | ≥ 15 T | 1 |
| 4 | Máy tời | ≥ 0.5 T | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5 kVA | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan cần tay | ≥1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥5 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥5.5 HP | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 17 | Bộ giàn giáo | Phù hợp với gói thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi