Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:08:00 đến ngày 2022-05-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Tường rào; Nhà vệ sinh; Sân lát gạch. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG TẦNG KHU KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của chương V | 1,7415 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của chương V | 1,2133 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,3318 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 5,2852 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của chương V | 17,6325 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của chương V | 35,725 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V | 94,9 | m |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà hiện trạng | Theo yêu cầu của chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo yêu cầu của chương V | 74,232 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V | 159,3 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của chương V | 213,007 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V | 22,1554 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của chương V | 72,2522 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung tầng 1 | Theo yêu cầu của chương V | 89,6424 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của chương V | 46,0217 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 8,9642 | m3 |
| 18 | Khoan cấy thép cột bằng keo Ramset, đường kính lỗ khoan D22 cấy thép D18 | Theo yêu cầu của chương V | 24 | lỗ khoan |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0446 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1644 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,9583 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,4921 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1684 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1949 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,6085 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 5,0613 | m3 |
| 28 | Tôn nền tầng 2 cao 10cm bằng xốp cứng | Theo yêu cầu của chương V | 84,754 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,2377 | m3 |
| 30 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,4949 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 1,1426 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,949 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của chương V | 1,1556 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 1,1556 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 74,4808 | 1m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,3018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,3018 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng chống ồn dày 18mm. Mái khu khám bệnh | Theo yêu cầu của chương V | 1,2133 | 100m2 |
| 39 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 29,68 | md |
| 40 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mm. Mái che thang sắt | Theo yêu cầu của chương V | 0,019 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1039 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,2896 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 2,8556 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 36,293 | m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của chương V | 46,16 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 27,528 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 60,2784 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 256,661 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 295,081 | m2 |
| 51 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 27,528 | m2 |
| 52 | Trát trần trong nhà tầng 2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 30 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm trong nhà tầng 2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 17,824 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 10,9584 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 22,704 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 415,1572 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 317,8514 | m2 |
| 58 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại | Theo yêu cầu của chương V | 60,4336 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 173,9086 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,5314 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 191,159 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 29,56 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu của chương V | 11 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 21,51 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của chương V | 14 | bộ |
| 68 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 6,05 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 7,7 | m2 |
| 70 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu của chương V | 28,49 | m2 |
| 71 | Gia công lan can thép hộp dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,2743 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của chương V | 19,4355 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu của chương V | 274,27 | kg |
| 74 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 3,744 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,288 | m3 |
| 77 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 2,425 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V | 1,031 | m3 |
| 79 | Bulon chân cột Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 80 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của chương V | 0,6448 | tấn |
| 81 | Bulon M18 | Theo yêu cầu của chương V | 12 | chiếc |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 18,6386 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu của chương V | 0,6448 | tấn |
| 84 | Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 85 | Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mm | Theo yêu cầu của chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100A | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60A | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 A | Theo yêu cầu của chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài LED TUBE | Theo yêu cầu của chương V | 22 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu của chương V | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V | 56 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 124 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25)mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 9 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của chương V | 260 | m |
| 106 | Lắp đặt bình Bình nước nóng Rossi Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính gương | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 120 | Tê tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 122 | Ga thu sàn D110 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,01 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,132 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm lạnh | Theo yêu cầu của chương V | 0,777 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nóng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0725 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 19 | cái |
| 134 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 138 | Van phao điện | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,3275 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,133 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,03 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt T nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PVC D34-60mm | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 147 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của chương V | 15,5 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của chương V | 35 | m |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 19,0284 | 1m2 |
| 151 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 153 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 154 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 155 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu của chương V | 1 | hệ thống |
| 156 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0775 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của chương V | 25,1028 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V | 55,96 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu của chương V | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V | 190,857 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V | 43,9544 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V | 152,9496 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn hiện trạng | Theo yêu cầu của chương V | 82,8696 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của chương V | 28,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của chương V | 4,0002 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 5,596 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. kính dán an toàn 6,38 mm | Theo yêu cầu của chương V | 12,3848 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo yêu cầu của chương V | 4 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn 6,38 mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,918 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm: | Theo yêu cầu của chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu của chương V | 6 | bộ |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 97,6244 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 234,8114 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 129,6352 | m2 |
| 19 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại | Theo yêu cầu của chương V | 82,8696 | m2 |
| 20 | Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng 240x180x110 | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60A | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 A | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài LED TUBE | Theo yêu cầu của chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 85 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 12 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10mm | Theo yêu cầu của chương V | 170 | m |
| C | CẢI TẠO KHU ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của chương V | 3,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V | 5,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu của chương V | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V | 124,9424 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V | 10,502 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của chương V | 198,524 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn hiện trạng | Theo yêu cầu của chương V | 42,622 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của chương V | 1,0467 | m3 |
| 9 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. kính dán an toàn 6,38 mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,43 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu của chương V | 1 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,36 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox 304 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0255 | tấn |
| 14 | Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm (đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu của chương V | 1,5112 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của chương V | 2,1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 73,068 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 135,4444 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 116,06 | m2 |
| 19 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại | Theo yêu cầu của chương V | 42,622 | m2 |
| 20 | Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng 240x180x110mm | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60A | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 A | Theo yêu cầu của chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài LED TUBE | Theo yêu cầu của chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 78 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 98 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 21 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 12 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10mm | Theo yêu cầu của chương V | 170 | m |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của chương V | 0,2825 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của chương V | 0,1644 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 14,988 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 51 | Ga thu sàn D110 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,041 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,27 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 65 | Van phao điện | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,015 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,09 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu PVC D34-60mm | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| D | LÀM MỚI MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,096 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x(600- 665) -CSV. Bulong chân cột C1 | Theo yêu cầu của chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống, cột mạ kẽm dày 1,8mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,4111 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép mạ kẽm dày 1,8mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,4112 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0892 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của chương V | 0,0892 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép bản dày 10 mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,1774 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của chương V | 0,1774 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 0,4741 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm dày 1,8mm khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 0,4741 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 0,215 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép bản dày 8mm, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0754 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép bản dày 8mm khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0754 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,6195 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,6195 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 2,1441 | 100m2 |
| 22 | Máng nước khổ 600 dày 0,45 mm | Theo yêu cầu của chương V | 37 | m |
| 23 | Tấm úp bên khổ 300 dày 0,4 mm | Theo yêu cầu của chương V | 23,18 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,435 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 27 | Đai treo ống D90, thép tráng kẽm | Theo yêu cầu của chương V | 18 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của chương V | 4,9 | m3 |
| 29 | Tủ điện phòng 240x180x110mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài LED TUBE | Theo yêu cầu của chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10mm | Theo yêu cầu của chương V | 145 | m |
| E | NHÀ XE - CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,077 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1444 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,275 | m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2 mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0826 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của chương V | 0,0826 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0879 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0879 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,1267 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,1267 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,4258 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp bên khổ 400 dày 0,4 mm | Theo yêu cầu của chương V | 18,2 | m |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,534 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của chương V | 5,8036 | m3 |
| 21 | Tháo hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của chương V | 1 | công |
| 22 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,2554 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,2673 | m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,023 | 100m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 2,16 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 15,12 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 14,4 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,8mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0455 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,2mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,134 | tấn |
| 33 | Gia công cổng sắt thép hình | Theo yêu cầu của chương V | 0,026 | tấn |
| 34 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 35 | Bản lề gông mạ 160 | Theo yêu cầu của chương V | 12 | cái |
| 36 | Gia công hệ khung biển cổng thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,037 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung biển cổng thép mạ kẽm dày 2mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0109 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung biển cổng thép bản | Theo yêu cầu của chương V | 0,0003 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0481 | tấn |
| 40 | Biển tấm Alumium dày 3 mm biển cổng, dán chữ Decan | Theo yêu cầu của chương V | 3,985 | m2 |
| 41 | Chữ Inox vàng gương chiều cao chữ 10cm dày 3cm | Theo yêu cầu của chương V | 25 | ký tự |
| 42 | Chữ Inox vàng gương chiều cao chữ 10cm dày 5cm | Theo yêu cầu của chương V | 24 | ký tự |
| 43 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,6925 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 6,8073 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của chương V | 51,1654 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại. Hoa sắt hàng rào ô thoáng | Theo yêu cầu của chương V | 36,465 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 51,1654 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 36,465 | 1m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu của chương V | 205,44 | kg |
| F | LÀM MỚI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,2715 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,334 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,2094 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,782 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 5,45 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 30,06 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của chương V | 30,06 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 8,2467 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,0537 | 100kg |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,056 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,5141 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0399 | tấn |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,3428 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,8452 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 8,4414 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0008 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0043 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0528 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1088 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,5949 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1353 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,7 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,7392 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 56,748 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 15,856 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 14,0256 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của chương V | 31,1204 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 15,2004 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 29,8816 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 56,748 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 9,823 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 30,044 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 3,52 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa 55 khung cánh nhôm dày 1,4mm (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,72 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh nhôm Xingfa 55 dày 1,4mm (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 47 | Vách Compact dày 12 mm | Theo yêu cầu của chương V | 9,41 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài LED TUBE | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 63 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,2 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van ren PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xoay PPR D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt T PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xoay PPR D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 80 | Van phao bóng | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt T PVC D90mm | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PVC D90-42mm | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Theo yêu cầu của chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt T PVC D42mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| G | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 43,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của chương V | 12,5 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo màu vàng KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 467 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Tường rào; Nhà vệ sinh; Sân lát gạch. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Thi công xây lắp | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi