Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552599-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220552553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:08:00 đến ngày 2022-05-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,287,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Tường rào; Nhà vệ sinh; Sân lát gạch. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Tân Hoà, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng KXC; Địa chỉ: KDC Mỹ Cầu, Đường Thân Nhân Trung, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Tân Hoà, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG TẦNG KHU KHÁM BỆNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của chương V1,7415100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của chương V1,2133100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V0,3318tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của chương V5,2852m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của chương V17,6325m3
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của chương V35,725m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của chương V94,9m
8Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà hiện trạngTheo yêu cầu của chương V2công
9Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Theo yêu cầu của chương V74,232m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của chương V159,3m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của chương V213,007m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V22,1554m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu của chương V72,2522m2
14Phá dỡ nền gạch đất nung tầng 1Theo yêu cầu của chương V89,6424m2
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của chương V46,0217m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0896100m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V8,9642m3
18Khoan cấy thép cột bằng keo Ramset, đường kính lỗ khoan D22 cấy thép D18Theo yêu cầu của chương V24lỗ khoan
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,0446tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,1644tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,1742100m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,9583m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,4921100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,1684tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,1949tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,6085tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V5,0613m3
28Tôn nền tầng 2 cao 10cm bằng xốp cứngTheo yêu cầu của chương V84,754m2
29Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,2377m3
30Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,4949100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V1,1426tấn
32Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,949m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của chương V1,1556tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V1,1556tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V74,48081m2
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V0,3018tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V0,3018tấn
38Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng chống ồn dày 18mm. Mái khu khám bệnhTheo yêu cầu của chương V1,2133100m2
39Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của chương V29,68md
40Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mm. Mái che thang sắtTheo yêu cầu của chương V0,019100m2
41Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,3233100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,1039tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,2896tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V2,8556m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V36,293m3
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của chương V46,16m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V27,528m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V60,2784m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V256,661m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V295,081m2
51Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V27,528m2
52Trát trần trong nhà tầng 2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V30m2
53Trát xà dầm trong nhà tầng 2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V17,824m2
54Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V10,9584m2
55Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V22,704m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V415,1572m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V317,8514m2
58Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loạiTheo yêu cầu của chương V60,4336m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V173,9086m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,5314m2
61Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V191,159m2
62Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của chương V29,56m2
63Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu của chương V11bộ
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu của chương V2bộ
65Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của chương V21,51m2
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu của chương V2bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu của chương V14bộ
68Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của chương V6,05m2
69Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của chương V7,7m2
70Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu của chương V28,49m2
71Gia công lan can thép hộp dày 1,4mmTheo yêu cầu của chương V0,2743tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của chương V19,4355m2
73Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu của chương V274,27kg
74Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V3,7441m3
75Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V0,1076100m2
76Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,288m3
77Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V2,425m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của chương V1,031m3
79Bulon chân cột Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSVTheo yêu cầu của chương V2bộ
80Gia công thang sắtTheo yêu cầu của chương V0,6448tấn
81Bulon M18Theo yêu cầu của chương V12chiếc
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V18,63861m2
83Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo yêu cầu của chương V0,6448tấn
84Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóaTheo yêu cầu của chương V2cái
85Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mmTheo yêu cầu của chương V9cái
86Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100ATheo yêu cầu của chương V1cái
87Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60ATheo yêu cầu của chương V2cái
88Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50ATheo yêu cầu của chương V2cái
89Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu của chương V7cái
90Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 ATheo yêu cầu của chương V20cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của chương V11cái
92Lắp đặt đèn ống dài LED TUBETheo yêu cầu của chương V22bộ
93Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu của chương V9bộ
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của chương V10cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của chương V3cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của chương V56cái
97Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của chương V11cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu của chương V150m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu của chương V124m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2Theo yêu cầu của chương V10m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Theo yêu cầu của chương V40m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2Theo yêu cầu của chương V5m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25)mm2Theo yêu cầu của chương V50m
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mmTheo yêu cầu của chương V9hộp
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của chương V260m
106Lắp đặt bình Bình nước nóng Rossi Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của chương V1bộ
107Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của chương V1bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V5bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V4bộ
110Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu của chương V1bộ
111Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của chương V1cái
112Lắp đặt kệ kính gươngTheo yêu cầu của chương V1cái
113Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu của chương V1cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của chương V5cái
115Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu của chương V1cái
116Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo yêu cầu của chương V1cái
117Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của chương V1bộ
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của chương V1cái
119Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của chương V1cái
120Tê tráng kẽm D25Theo yêu cầu của chương V1cái
121Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu của chương V4cái
122Ga thu sàn D110Theo yêu cầu của chương V1cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V0,01100m
124Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V1cái
125Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V1cái
126Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo yêu cầu của chương V1cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V0,132100m
128Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V3cái
129Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V1cái
130Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo yêu cầu của chương V2cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm lạnhTheo yêu cầu của chương V0,777100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nóngTheo yêu cầu của chương V0,0725100m
133Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V19cái
134Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V5cái
135Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V8cái
136Lắp đặt T ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V1cái
137Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo yêu cầu của chương V2cái
138Van phao điệnTheo yêu cầu của chương V1cái
139Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của chương V1bể
140Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu của chương V0,3275100m
141Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu của chương V0,133100m
142Lắp đặt ống PVC D34mmTheo yêu cầu của chương V0,03100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của chương V5cái
144Lắp đặt T nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của chương V4cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của chương V2cái
146Lắp đặt côn thu PVC D34-60mmTheo yêu cầu của chương V5cái
147Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của chương V4cọc
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của chương V15,5m
149Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của chương V35m
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V19,02841m2
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của chương V4cái
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của chương V4cái
153Hồ lô sứTheo yêu cầu của chương V4cái
154Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu của chương V4cái
155Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu của chương V1hệ thống
156Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,0775100m3
157Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0775100m3
B CẢI TẠO KHU HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của chương V25,1028m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của chương V55,96m
3Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo yêu cầu của chương V2công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V190,857m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V43,9544m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V152,9496m2
7Tháo dỡ trần tôn hiện trạngTheo yêu cầu của chương V82,8696m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của chương V28,8m2
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của chương V4,0002m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V5,596m2
11Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. kính dán an toàn 6,38 mmTheo yêu cầu của chương V12,3848m2
12Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo yêu cầu của chương V4m2
13Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn 6,38 mmTheo yêu cầu của chương V1,918m2
14Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm:Theo yêu cầu của chương V10,8m2
15Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu của chương V6bộ
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V97,6244m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V234,8114m2
18Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V129,6352m2
19Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loạiTheo yêu cầu của chương V82,8696m2
20Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóaTheo yêu cầu của chương V1cái
21Tủ điện phòng 240x180x110Theo yêu cầu của chương V3cái
22Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60ATheo yêu cầu của chương V1cái
23Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu của chương V3cái
24Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 ATheo yêu cầu của chương V6cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của chương V4cái
26Lắp đặt đèn ống dài LED TUBETheo yêu cầu của chương V8bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của chương V4bộ
28Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của chương V4cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của chương V1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của chương V18cái
31Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của chương V4cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu của chương V85m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu của chương V95m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2Theo yêu cầu của chương V18m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Theo yêu cầu của chương V30m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mmTheo yêu cầu của chương V12hộp
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10mmTheo yêu cầu của chương V170m
C CẢI TẠO KHU ĐIỀU TRỊ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của chương V3,47m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của chương V5,2m
3Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo yêu cầu của chương V2công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V124,9424m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V10,502m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của chương V198,524m2
7Tháo dỡ trần tôn hiện trạngTheo yêu cầu của chương V42,622m2
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của chương V1,0467m3
9Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. kính dán an toàn 6,38 mmTheo yêu cầu của chương V1,43m2
10Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu của chương V1m2
11Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của chương V0,36m2
12Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu của chương V1bộ
13Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox 304Theo yêu cầu của chương V0,0255tấn
14Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm (đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu của chương V1,5112m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của chương V2,1m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V73,068m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V135,4444m2
18Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V116,06m2
19Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loạiTheo yêu cầu của chương V42,622m2
20Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóaTheo yêu cầu của chương V1cái
21Tủ điện phòng 240x180x110mmTheo yêu cầu của chương V4cái
22Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60ATheo yêu cầu của chương V1cái
23Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu của chương V4cái
24Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 ATheo yêu cầu của chương V9cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của chương V5cái
26Lắp đặt đèn ống dài LED TUBETheo yêu cầu của chương V8bộ
27Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu của chương V4bộ
28Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của chương V4cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của chương V2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của chương V16cái
31Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của chương V4cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu của chương V78m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu của chương V98m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2Theo yêu cầu của chương V21m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2Theo yêu cầu của chương V15m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mmTheo yêu cầu của chương V12hộp
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10mmTheo yêu cầu của chương V170m
38Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của chương V0,2825tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của chương V0,1644tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V14,9881m2
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V3bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V3bộ
43Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu của chương V3cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của chương V3cái
45Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu của chương V3cái
46Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo yêu cầu của chương V1cái
47Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của chương V1bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của chương V1cái
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của chương V1cái
50Tê tráng kẽm D25Theo yêu cầu của chương V1cái
51Ga thu sàn D110Theo yêu cầu của chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V0,01100m
53Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V1cái
54Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V1cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo yêu cầu của chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V0,041100m
57Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V1cái
58Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V1cái
59Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo yêu cầu của chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V0,27100m
61Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V7cái
62Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V3cái
63Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V5cái
64Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo yêu cầu của chương V2cái
65Van phao điệnTheo yêu cầu của chương V1cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của chương V1bể
67Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu của chương V0,015100m
68Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu của chương V0,09100m
69Lắp đặt ống PVC D34mmTheo yêu cầu của chương V0,02100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của chương V2cái
71Lắp đặt T nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của chương V1cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của chương V2cái
73Lắp đặt côn thu PVC D34-60mmTheo yêu cầu của chương V3cái
D LÀM MỚI MÁI CHE SÂN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,0792100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V0,2368100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,8m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,096m3
5Khung móng 4M24x300x300x(600- 665) -CSV. Bulong chân cột C1Theo yêu cầu của chương V8bộ
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0302100m3
7Gia công cột bằng thép ống, cột mạ kẽm dày 1,8mmTheo yêu cầu của chương V0,4111tấn
8Lắp cột thép mạ kẽm dày 1,8mmTheo yêu cầu của chương V0,4112tấn
9Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu của chương V0,0892tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của chương V0,0892tấn
11Gia công cột bằng thép bản dày 10 mmTheo yêu cầu của chương V0,1774tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của chương V0,1774tấn
13Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V0,4741tấn
14Lắp vì kèo thép mạ kẽm dày 1,8mm khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V0,4741tấn
15Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V0,215tấn
16Lắp vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V0,215tấn
17Gia công vì kèo thép bản dày 8mm, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V0,0754tấn
18Lắp vì kèo thép bản dày 8mm khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V0,0754tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu của chương V0,6195tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu của chương V0,6195tấn
21Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mmTheo yêu cầu của chương V2,1441100m2
22Máng nước khổ 600 dày 0,45 mmTheo yêu cầu của chương V37m
23Tấm úp bên khổ 300 dày 0,4 mmTheo yêu cầu của chương V23,18m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của chương V0,435100m
25Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của chương V12cái
26Lắp đặt cút PVC D110mmTheo yêu cầu của chương V6cái
27Đai treo ống D90, thép tráng kẽmTheo yêu cầu của chương V18cái
28Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của chương V4,9m3
29Tủ điện phòng 240x180x110mmTheo yêu cầu của chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của chương V1cái
31Lắp đặt đèn ống dài LED TUBETheo yêu cầu của chương V6bộ
32Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của chương V2cái
33Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của chương V4cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu của chương V140m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu của chương V5m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat D25mmTheo yêu cầu của chương V4hộp
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10mmTheo yêu cầu của chương V145m
E NHÀ XE - CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,083100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V0,0865100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,23m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,077m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,1444m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,44m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,275m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,9m3
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2 mmTheo yêu cầu của chương V0,0826tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của chương V0,0826tấn
11Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của chương V0,0879tấn
12Lắp vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của chương V0,0879tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu của chương V0,1267tấn
14Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu của chương V0,1267tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,4mmTheo yêu cầu của chương V0,4258100m2
16Tấm úp bên khổ 400 dày 0,4 mmTheo yêu cầu của chương V18,2m
17Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của chương V0,0907100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0453100m3
19Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,534m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của chương V5,8036m3
21Tháo hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của chương V1công
22Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,0382100m3
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V0,009100m2
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,2554m3
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,2673m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,023100m3
27Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V2,16m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V15,12m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V14,4m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V15,12m2
31Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,8mmTheo yêu cầu của chương V0,0455tấn
32Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,2mmTheo yêu cầu của chương V0,134tấn
33Gia công cổng sắt thép hìnhTheo yêu cầu của chương V0,026tấn
34Bánh xe cổngTheo yêu cầu của chương V2cái
35Bản lề gông mạ 160Theo yêu cầu của chương V12cái
36Gia công hệ khung biển cổng thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu của chương V0,037tấn
37Gia công hệ khung biển cổng thép mạ kẽm dày 2mmTheo yêu cầu của chương V0,0109tấn
38Gia công hệ khung biển cổng thép bảnTheo yêu cầu của chương V0,0003tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của chương V0,0481tấn
40Biển tấm Alumium dày 3 mm biển cổng, dán chữ DecanTheo yêu cầu của chương V3,985m2
41Chữ Inox vàng gương chiều cao chữ 10cm dày 3cmTheo yêu cầu của chương V25ký tự
42Chữ Inox vàng gương chiều cao chữ 10cm dày 5cmTheo yêu cầu của chương V24ký tự
43Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,6925m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V6,8073m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của chương V51,1654m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại. Hoa sắt hàng rào ô thoángTheo yêu cầu của chương V36,465m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V51,1654m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V36,4651m2
49Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu của chương V205,44kg
F LÀM MỚI KHU VỆ SINH
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,2715100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,0375100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,334m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V0,2094tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,782m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V5,45m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V30,06m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của chương V30,06m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V8,2467m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,0448100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của chương V1,0537100kg
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,056m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của chương V81 cấu kiện
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,5141m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,0298100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V0,0049tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V0,0399tấn
18Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,3428m3
19Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0127100m3
20Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,8452m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V8,4414m3
22Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của chương V0,0057100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V0,0008tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V0,0043tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,0528m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của chương V21 cấu kiện
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V0,0537100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V0,1088tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,5949m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của chương V0,1571100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,1353tấn
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,7m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,7392m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V56,748m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V15,856m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V14,0256m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu của chương V31,1204m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V15,2004m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V29,8816m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V56,748m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V9,823m2
42Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V30,044m2
43Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của chương V3,52m2
44Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa 55 khung cánh nhôm dày 1,4mm (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của chương V2bộ
45Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của chương V0,72m2
46Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh nhôm Xingfa 55 dày 1,4mm (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu của chương V2bộ
47Vách Compact dày 12 mmTheo yêu cầu của chương V9,41m2
48Lắp đặt đèn ống dài LED TUBETheo yêu cầu của chương V1bộ
49Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu của chương V2bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của chương V60m
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V2bộ
55Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của chương V2cái
56Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của chương V2cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của chương V2cái
58Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của chương V3bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của chương V3cái
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của chương V2bộ
61Lắp đặt van xả tiểuTheo yêu cầu của chương V2bộ
62Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo yêu cầu của chương V2cái
63Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu của chương V2cái
64Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của chương V1bể
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo yêu cầu của chương V0,2100 m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V0,01100m
67Lắp đặt van ren PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V1cái
68Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu của chương V1cái
69Lắp đặt chếch PPR D50Theo yêu cầu của chương V1cái
70Lắp đặt côn thu PPR D50-32mmTheo yêu cầu của chương V1cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V0,07100m
72Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V7cái
73Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V4cái
74Lắp đặt van xoay PPR D32mmTheo yêu cầu của chương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V0,14100m
76Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V8cái
77Lắp đặt T PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V3cái
78Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V6cái
79Lắp đặt van xoay PPR D25mmTheo yêu cầu của chương V2cái
80Van phao bóngTheo yêu cầu của chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của chương V0,24100m
82Lắp đặt cút PVC D90mmTheo yêu cầu của chương V2cái
83Lắp đặt T PVC D90mmTheo yêu cầu của chương V5cái
84Lắp đặt côn PVC D90-42mmTheo yêu cầu của chương V3cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu của chương V0,08100m
86Lắp đặt cút PVC D42mmTheo yêu cầu của chương V7cái
87Lắp đặt T PVC D42mmTheo yêu cầu của chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của chương V0,02100m
89Lắp đặt cút PVC D110mmTheo yêu cầu của chương V6cái
G CẢI TẠO SÂN
1Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu của chương V0,0427100m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V43,8m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của chương V12,510m
4Lát gạch Terrazzo màu vàng KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V467m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Tường rào; Nhà vệ sinh; Sân lát gạch. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Thi công xây lắp 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
3 Máy khoan cầm tay Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
13 Máy đào Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
14 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình, hotaj động tốt, sãn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->