Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 08:29:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,180,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,091 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.091.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư các chuyên ngành Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Kim Trung, huyện Hưng Hà 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; Địa chỉ: xã Kim Trung, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kim Trung - Địa chỉ: Xã Kim Trung, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Vét lớp đất hữu cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1517 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1517 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1517 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,8298 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đường cũ bê tông xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,283 | 100m3 |
| 2 | Vét lớp đất hữu cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,1171 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5874 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường + đào cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3257 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,283 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,283 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,8068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,8068 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5449 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dẻo đầm chặt K=0.90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2234 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh nền đường mới bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2572 | 100m3 |
| 12 | Cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 50cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,693 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8465 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,386 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,8841 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,8841 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,8841 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Đá dăm đen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7941 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7941 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7941 | 100tấn |
| 21 | Bê tông rãnh vét M200 dày trung bình 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,02 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh vét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0015 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,0067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm đá 2x4 mác 100 dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 143,5118 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo dày 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.165,058 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BOOC ĐUYA THƯỜNG VÀ BOOC ĐUYA CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thép booc đuya cửa thu D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 2 | Bê tông booc đuya cửa thu mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn booc đuya cửa thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2816 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt booc đuya cửa thu (50kg/ thanh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 222,8 | kg |
| 9 | Bê tông booc đuya mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn booc đuya | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9864 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 973 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 973 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,1875 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt booc đuya (115kg/ thanh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 973 | cấu kiện |
| 15 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM mác 100 kê chèn booc đuya | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270,21 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đáy booc đuya | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0015 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,065 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông đáy bó hè đá 2x4 mác 100 dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đáy bó hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0015 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,33 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đê tông lót đáy bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5337 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,16 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,09 | m2 |
| 5 | Ốp lát thành bồn cây gạch P6, P7 màu mận chín | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104,21 | m2 |
| 6 | Nhân công đào hố và trồng cây (Tính 2 cây/1 công) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83 | Công |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây (Vật liệu, nhân công vận chuyển đất vào bồn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,12 | m3 |
| 8 | Cây xanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166 | Cây |
| 9 | Chăm sóc cây xanh (6 tháng, mỗi tháng 2 lần) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,92 | lần/100 cây |
| 10 | Cẩu và vận chuyển cây xanh vào bồn trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | ca |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,09 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=0.5M | |||
| 1 | Đào cát rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6839 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6014 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 119,28 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy rãnh rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,036 | tấn |
| 7 | Ván đáy móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,272 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,26 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.120,86 | m2 |
| 10 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3932 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2411 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4386 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8237 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4675 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt tấm đan 125kg/ tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC B=0.5M | |||
| 1 | Đào cát rãnh chịu lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4824 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3286 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,39 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5609 | tấn |
| 7 | Ván đáy móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,41 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,49 | m2 |
| 10 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0929 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5144 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1847 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp tấm đan rãnh đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp tấm đan rãnh đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan 435kg/ tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: HỐ GA RÃNH B=0.5 | |||
| 1 | Đào cát móng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9983 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6655 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,29 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,26 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3521 | tấn |
| 9 | Ván đáy móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1215 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0795 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan 180kg/ tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 17 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0967 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,41 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1714 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=1.0M | |||
| 1 | Đào cát móng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2433 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8289 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8289 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,54 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,84 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,385 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 10 | Ván đáy móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6299 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,84 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 427,1 | m2 |
| 13 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6634 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1757 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,676 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5056 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,625 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt tấm đan 125kg/ tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH NGANG CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | m3 |
| 3 | Ván đáy móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,51 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,23 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0986 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1747 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1217 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,79 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4475 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt tấm đan 115kg/ tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI & TRUYỀN DẪN | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 5 | Ống thép đen DN100 dày 4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Tê HDPE DN 100x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van hai chiều mặt bích DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van một chiều mặt bích DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Nối nhanh EE DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Nối nhanh BE DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Cút HDPE DN100-45 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | BU HDPE DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 15 | Bích thép đặc DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6534 | 100m3 |
| 2 | Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0061 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,075 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy gang DN100x40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Cút RN HDPE DN50/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Nối thẳng RN HDPE DN50/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Van ren DN40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN50x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường HDPE DN50-PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,075 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,075 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: VAN XẢ CẶN VÀ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Ống thép đen DN100 dày 4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Nối nhanh EE DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Bích thép đặc khoét lỗ DN80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 4 | Bích thép rỗng DN80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cặp bích |
| 5 | Van ren DN25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van xả khí DN25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Hộp tôn + khóa bảo vệ van xả khí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tê thép hàn DN100x80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van mặt bích DN80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC DN110-PN8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Tê HDPE DN110x110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ống thép đen DN100 dày 4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC DN110-PN8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Van hai chiều mặt bích DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | BU HDPE DN110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cặp bích |
| 7 | Nối nhanh BE DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY HỐ VAN & GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,41 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,63 | m2 |
| 6 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,42 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan phân tải đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2656 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: GỐI ĐỠ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông 100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0534 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt k=0.95 (Cát tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0534 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,41 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,41 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,41 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4954 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,9 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7133 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,0305 | tấn |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43 | m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống (Loại không dệt ART-12) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,271 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,53 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,77 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3226 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm hố ga dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,81 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2255 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5602 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,22 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố ga D>10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4374 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1075 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga 0.29T/ tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 17 | Hạ ống cống 0.75x0.75m: 0.875T/ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | cái |
| 18 | Hạ ống cống 1.0x1.0m: 1.43T/ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| U | HẠNG MỤC: ĐẮP HOÀN TRẢ, BÃI ĐÚC CẤU KIỆN, PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát 2 bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,183 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,272 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,5461 | 100m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100m3/1km |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 3 | Cảnh báo sự cố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thu lôi van COOPER UH8-42KV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao phụ tải cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì ống 35KV/100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Đầu cáp khô ngoài trời loại co ngót nguội 3x50 (hãng 3M- Mỹ hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | đầu cáp |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3705 | 100m3 |
| 13 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3705 | 100m3 |
| 16 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | viên |
| 17 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,34 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,87 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,05 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,47 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,62 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,05 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,28 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | quả |
| 34 | Biển đề tên cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,82 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Dây đồng M35 tiếp địa vỏ cáp + thu lôi van | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 40 | Cặp cáp nhôm 70 (3 bu lông) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Nút cao su chống thấm F130/100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Côn thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cuộn |
| 46 | Băng cao su non | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cuộn |
| 47 | Băng keo PVC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cuộn |
| 48 | Thép L63x63x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,6 | kg |
| 49 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,34 | kg |
| 50 | Thép dẹt 40.4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | kg |
| 51 | Bulông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | kg |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | 100kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 56 | Máy biến dòng 1000/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 58 | Vôn kế 0-450V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Ampe kế 0-1000/5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Công tắc chuyển mạch Von-Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 64 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Công tơ 3 pha 10-40A/380/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1200A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 cái |
| 71 | Aptomat 400A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Aptomat 350A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 cái |
| 74 | Aptomat 200A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 150A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 cái |
| 77 | Aptomat 50A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 cái |
| 79 | Thu lôi van hạ thế GZ500 (3 quả) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Giàn thanh cái MT 40x5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,48 | kg |
| 81 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 m |
| 82 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Cách điện bọc thanh cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 84 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | mét |
| 85 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mét |
| 86 | Ống nhựa xoắn fi10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | mét |
| 87 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cuộn |
| 88 | Đầu cốt đồng fi5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 89 | Bulông f8x40+rong đen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 90 | Bulông f6x40+rong đen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Cáp ngầm 0.6/1kv -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2 (cáp vào tủ điện hộ dân) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 323 | m |
| 92 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,23 | 100m |
| 93 | Đầu cốt đồng ép cáp 185 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 95 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 10 đầu cốt |
| 97 | Tủ công tơ loại lắp 5 công tơ 1 pha H3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Tủ công tơ loại lắp 7 công tơ 1 pha H6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Tủ công tơ loại lắp 8 công tơ 1 pha H10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 tủ |
| 101 | Aptomat 3 pha 400A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Aptomat 350A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 cái |
| 104 | Aptomat 200A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Aptomat 150A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 cái |
| 107 | Aptomat 3 phá 100A/400V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | 1 cái |
| 109 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 3 mắt (lắp trong hộp H3) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 6 mắt (lắp trong hộp H6) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắt (lắp trong hộp H10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Giàn thanh cái MT30x3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | kg |
| 113 | Dây đồng Cu/PVC 1x10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,462 | m3 |
| 118 | Bu lông móng M24*350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 119 | Vữa trát mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 120 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8864 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8864 | 100m3 |
| 122 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 311 | m2 |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,11 | 100m2 |
| 124 | Thép L50x50x5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 141,3 | kg |
| 125 | Thép tròn D10 dây nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,553 | kg |
| 126 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,84 | kg |
| 127 | Bulông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,553 | 100kg |
| 129 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 132 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 (bảo vệ cáp ngầm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 133 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 (bảo vệ cáp ngầm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 317 | m |
| 134 | Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30 (để chờ từ tủ điện đến từng hộ dân) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 630 | m |
| 135 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cuộn |
| 136 | Vít f3x27 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 137 | Sơn đánh số hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | kg |
| 138 | Bút lông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 139 | Dây đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 323 | m |
| 140 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | viên |
| 142 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 144 | Cột thép + cần đơn mạ kẽm nhúng nóng H8 mét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cột |
| 145 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cột |
| 146 | Đèn led chiếu sáng đường công suất 120W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 147 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cột |
| 148 | Thép L63x63x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 228,8 | kg |
| 149 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,72 | kg |
| 150 | Thép dẹt 40.4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | kg |
| 151 | Bulông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,56 | kg |
| 152 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,432 | 100kg |
| 153 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| 156 | Thép L50x50x5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,85 | kg |
| 157 | Thép tròn D10 dây nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9255 | kg |
| 158 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,14 | kg |
| 159 | Bulông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9255 | 100kg |
| 161 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 164 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 166 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 bảng |
| 167 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 cửa |
| 168 | Cầu đấu dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 169 | Thanh bắt Aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 170 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cuộn |
| 171 | Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 (vào tủ ĐKCS) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 173 | Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 (cấp cho các cột đèn) lộ 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 605 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 605 | m |
| 175 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 176 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | bộ |
| 177 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 178 | Dây CU/XLPE/PVC 2X2.5 mm2 (dây lên đèn, cột H=8m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | m |
| 180 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100m |
| 181 | Đầu cốt đồng ép cáp 5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | bộ |
| 182 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 183 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 605 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,05 | 100m |
| 185 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 605 | m |
| 186 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 605 | m |
| 187 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 188 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | viên |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7359 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7359 | 100m3 |
| 191 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 605 | m2 |
| 192 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,05 | 100m2 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,716 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,508 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất thừa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0021 | 100m3 |
| 196 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0001 | 100m2 |
| 197 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | m3 |
| 198 | Bu lông móng M16x650 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 199 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m |
| 200 | Vữa trát mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | m2 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,24 | m3 |
| 204 | Bu lông móng M16x240x240x525 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Phần tử |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 vị trí |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100A | LBFCO 200A – 24kV Polymer + Bass | 1 | cái |
| 2 | Thu lôi van 24kV | Ứng dụng cho hệ thống điện áp: 3-72 kVĐiện áp định mức của hệ thống chống sét, Ur: 3-60 kVTần số hệ thống: 50 Hz hoặc 60 HzTiêu chuẩn thiết kế và thử nghiệm: IEC 60099-4Dòng phóng điện định mức: 10 kACấp phóng điện: 1Khả năng chịu dòng tăng cao: 100 kACấp xả áp lực: 20 kArms (hiệu ứng đối)Năng lượng xả lớn nhất, xung vuông (lặp lại 1 phút): 2.85 kJ/kV của UcDòng tăng cao, năng lượng tồn tại trong thời gian ngắn: 100kA 3.9kJ/kV của Úc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A 24kV-25kA/s polymer | Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60129, IEC 61109Điện áp định mức: 24kVDòng điện định mức: 630ATần số định mức: 50HzKhả năng chịu ngắn mạch: 25kA/1s (3s)Độ bền điện áp xung (BIL): 125kV, 200kVChiều dài dòng rò: 25mm/kVBuồng dập hồ quang: DầuVật liệu cách điện: Polymer (Silicone rubber)Sản xuất: Tuấn Ân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cảnh báo sự cố sớm | Bộ cảnh báo sự cố sớm: Loại báo sự cố đầu cáp Flair 21DMã hàng: Flair 21DXuất xứ: Schneider hoặc tương đương | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,091 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.091.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư các chuyên ngành Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi