Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552657-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220549360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:29:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,180,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,091 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.091.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư các chuyên ngành Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Kim Trung, huyện Hưng Hà
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; Địa chỉ: xã Kim Trung, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và tư vấn Vạn Xuân (Số nhà 50 đường Bùi Thị Xuân, Khu đô thị Petro Thăng Long, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà (Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; Địa chỉ: xã Kim Trung, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; Địa chỉ: xã Kim Trung, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kim Trung - Địa chỉ: Xã Kim Trung, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Vét lớp đất hữu cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,1517100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,1517100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,1517100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,1517100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,8298100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đường cũ bê tông xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,283100m3
2Vét lớp đất hữu cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,1171100m3
3Vét bùnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5874100m3
4Đào khuôn đường + đào cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3257100m3
5Vận chuyển phế liệu trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,283100m3
6Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,283100m3/1km
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,8068100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,8068100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5449100m3
10Đắp đất dẻo đầm chặt K=0.90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2234100m3
11Bù vênh nền đường mới bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,2572100m3
12Cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 50cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,693100m3
13Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8465100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,386100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,8841100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,8841100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,8841100m2
18Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Đá dăm đenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7941100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7941100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7941100tấn
21Bê tông rãnh vét M200 dày trung bình 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,02m3
22Ván khuôn rãnh vétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0015100m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đắp cát đầm chặt K95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,0067100m3
2Bê tông đệm đá 2x4 mác 100 dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt143,5118m3
3Lát gạch Terazo dày 3cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.165,058m2
D HẠNG MỤC: BOOC ĐUYA THƯỜNG VÀ BOOC ĐUYA CỬA THU NƯỚC
1Thép booc đuya cửa thu DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0334tấn
2Bê tông booc đuya cửa thu mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8m3
3Ván khuôn booc đuya cửa thuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2816100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,210 tấn/1km
7Lắp đặt booc đuya cửa thu (50kg/ thanh)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
8Thép vuông 14x14 lưới chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt222,8kg
9Bê tông booc đuya mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,75m3
10Ván khuôn booc đuyaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9864100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt973cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt973cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,187510 tấn/1km
14Lắp đặt booc đuya (115kg/ thanh)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt973cấu kiện
15Láng vữa, dày 3cm, vữa XM mác 100 kê chèn booc đuyaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt270,21m2
16Bê tông đá 2x4 mác 150 dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,02m3
17Ván khuôn cho bê tông đáy booc đuyaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0015100m2
18Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,065100m
E HẠNG MỤC: BÓ HÈ
1Bê tông đáy bó hè đá 2x4 mác 100 dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,02m3
2Ván khuôn cho bê tông đáy bó hèTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0015100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,33m3
F HẠNG MỤC: Ô TRỒNG CÂY
1Đê tông lót đáy bồn hoa, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,34m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5337100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,16m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,09m2
5Ốp lát thành bồn cây gạch P6, P7 màu mận chínTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,21m2
6Nhân công đào hố và trồng cây (Tính 2 cây/1 công)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83Công
7Đổ đất màu trồng cây (Vật liệu, nhân công vận chuyển đất vào bồn)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,12m3
8Cây xanhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt166Cây
9Chăm sóc cây xanh (6 tháng, mỗi tháng 2 lần)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,92lần/100 cây
10Cẩu và vận chuyển cây xanh vào bồn trồng câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8ca
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn phản quang mặt đường, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,09m2
H HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=0.5M
1Đào cát rãnh thoát nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6839100m3
2Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0825100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6014100m3
4Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,52m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119,28m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy rãnh rãnh nước, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,036tấn
7Ván đáy móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,272100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt223,26m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.120,86m2
10Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3932tấn
11Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,84m3
12Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2411100m2
13Cốt thép tấm đan, DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4386tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,87m3
15Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8237100m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt758cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt758cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,467510 tấn/1km
19Lắp đặt tấm đan 125kg/ tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt758cấu kiện
I HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC B=0.5M
1Đào cát rãnh chịu lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4824100m3
2Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1538100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3286100m3
4Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,59m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,39m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5609tấn
7Ván đáy móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0855100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,41m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,49m2
10Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0929tấn
11Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,31m3
12Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0798100m2
13Cốt thép tấm đan, DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1987tấn
14Cốt thép tấm đan, DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5144tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,96m3
16Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1847100m2
17Bốc xếp tấm đan rãnh đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cấu kiện
18Bốc xếp tấm đan rãnh đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cấu kiện
19Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2410 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đan 435kg/ tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cấu kiện
J HẠNG MỤC: HỐ GA RÃNH B=0.5
1Đào cát móng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9983100m3
2Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3328100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6655100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,29m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,26m2
6Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,73m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3521tấn
9Ván đáy móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1215100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1m3
11Cốt thép tấm đan, DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0795tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0428100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27510 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đan 180kg/ tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cấu kiện
17Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0967tấn
18Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,41m3
19Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1714100m2
K HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=1.0M
1Đào cát móng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2433100m3
2Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 (cát tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4144100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8289100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8289100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8289100m3
6Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,54m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,84m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,385tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1847tấn
10Ván đáy móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6299100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,84m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt427,1m2
13Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6634tấn
14Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,66m3
15Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1757100m2
16Cốt thép tấm đan, DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,676tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5m3
18Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5056100m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210cấu kiện
21Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,62510 tấn/1km
22Lắp đặt tấm đan 125kg/ tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210cấu kiện
L HẠNG MỤC: RÃNH NGANG CỬA THU NƯỚC
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,28m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,28m3
3Ván đáy móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0624100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,51m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,23m2
6Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0986tấn
7Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m3
8Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1747100m2
9Cốt thép tấm đan, DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1217tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,79m3
11Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,089100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39cấu kiện
14Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,447510 tấn/1km
15Lắp đặt tấm đan 115kg/ tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39cấu kiện
M HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI & TRUYỀN DẪN
1Đào rãnh đặt đường ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,26100m3
2Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2443100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0157100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
5Ống thép đen DN100 dày 4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
6Tê HDPE DN 100x100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Van hai chiều mặt bích DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Van một chiều mặt bích DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Nối nhanh EE DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
11Nối nhanh BE DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
12Cút HDPE DN100-45 độTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
13BU HDPE DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
14Bích thép rỗng DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
15Bích thép đặc DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
16Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
17Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
N HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1Đào rãnh đặt đường ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6534100m3
2Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6474100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0061100m3
4Ống nhựa HDPE DN50-PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,075100m
5Đai khởi thủy gang DN100x40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
6Cút RN HDPE DN50/40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
7Nối thẳng RN HDPE DN50/40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
8Van ren DN40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
9Tê HDPE DN50x50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Nút bịt HDPE DN50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
11Thử áp lực đường HDPE DN50-PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,075100m
12Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,075100m
O HẠNG MỤC: VAN XẢ CẶN VÀ VAN XẢ KHÍ
1Ống thép đen DN100 dày 4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
2Nối nhanh EE DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
3Bích thép đặc khoét lỗ DN80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
4Bích thép rỗng DN80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cặp bích
5Van ren DN25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Van xả khí DN25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Hộp tôn + khóa bảo vệ van xả khíTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
8Tê thép hàn DN100x80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
9Van mặt bích DN80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
10Ống nhựa PVC DN110-PN8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
P HẠNG MỤC: TRỤ CỨU HỎA
1Tê HDPE DN110x110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
2Ống thép đen DN100 dày 4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
3Ống nhựa PVC DN110-PN8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
4Van hai chiều mặt bích DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5BU HDPE DN110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Bích thép rỗng DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cặp bích
7Nối nhanh BE DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
8Trụ cứu hỏa DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
Q HẠNG MỤC: XÂY HỐ VAN & GỐI ĐỠ
1Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94m3
2Ván khuôn đáy móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0435100m2
3Xây móng bằng gạch không nung vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,41m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,63m2
6Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,42m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16m3
8Cốt thép tấm đan DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0143tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0108100m2
10Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91 cấu kiện
11Bê tông tấm đan phân tải đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,92m3
12Cốt thép tấm đan DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2656tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1024100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt321 cấu kiện
15Bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14m3
16Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0079tấn
17Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0131100m2
R HẠNG MỤC: GỐI ĐỠ CÁC LOẠI
1Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0162100m2
3Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,38m3
4Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0931100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông 100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91 cấu kiện
6Đào cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0534100m3
7Đắp cát hoàn trả đầm chặt k=0.95 (Cát tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0534100m3
S HẠNG MỤC: CỐNG CÁC LOẠI
1Đào đất móng cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,41100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,41100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,41100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,41100m3
5Đá dăm đệm móng 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,27m3
6Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,55m3
7Ván khuôn đáyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4954100m2
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,9m3
9Cốt thép ống cống, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7133tấn
10Cốt thép ống cống, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0305tấn
11Bao tải tẩm nhựa chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43m2
12Vải địa kỹ thuật bọc thân cống (Loại không dệt ART-12)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,271100m2
T HẠNG MỤC: HỐ GA CỐNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,53m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,77m2
3Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,61m3
4Ván khuôn đáy gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3226100m2
5Đá dăm đệm hố ga dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,81m3
6Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,28m3
7Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2255tấn
8Ván khuôn giằng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5602100m2
9Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,22m3
10Cốt thép tấm đan hố ga DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0137tấn
11Cốt thép tấm đan hố ga D>10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4374tấn
12Ván khuôn tấm đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1075100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15810 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đan hố ga 0.29T/ tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cấu kiện
17Hạ ống cống 0.75x0.75m: 0.875T/ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110cái
18Hạ ống cống 1.0x1.0m: 1.43T/ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
U HẠNG MỤC: ĐẮP HOÀN TRẢ, BÃI ĐÚC CẤU KIỆN, PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đắp cát 2 bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,183100m3
2Ván khuôn ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,272100m2
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,5461100m
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m2
5Móng cấp phối đá dăm loại ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08100m3
6Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,26100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,26100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,26100m3/1km
V HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
3Cảnh báo sự cốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4Thu lôi van COOPER UH8-42KVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
5Lắp đặt cầu dao phụ tải cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
6Lắp đặt cầu chì ống 35KV/100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
7Đầu cáp khô ngoài trời loại co ngót nguội 3x50 (hãng 3M- Mỹ hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3đầu cáp
9Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
11Ống thép mạ kẽm D100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
12Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3705100m3
13Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1100m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3705100m3
16Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10viên
17Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,34kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
19Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,87kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
21Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,05kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
23Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,47kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
25Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,62kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
27Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
29Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,05kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
31Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,28kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
33Sứ đứng 24kV + ty sứTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7quả
34Biển đề tên cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
35Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
37Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,82kg
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
39Dây đồng M35 tiếp địa vỏ cáp + thu lôi vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
40Cặp cáp nhôm 70 (3 bu lông)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
41Đầu cốt đồng nhôm AM 70Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
42Đầu cốt đồng M35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
43Nút cao su chống thấm F130/100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
44Côn thuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
45Băng cao su lưu hóa 40mm x 10mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cuộn
46Băng cao su nonTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cuộn
47Băng keo PVCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cuộn
48Thép L63x63x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,6kg
49Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,34kg
50Thép dẹt 40.4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2kg
51Bulông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32kg
52Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,210 cọc
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5m3
56Máy biến dòng 1000/5A(n=1,ccx=0,5)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
57Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 bộ
58Vôn kế 0-450VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
59Lắp đặt điện kế 3 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
60Ampe kế 0-1000/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
61Lắp đặt điện kế 3 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
62Công tắc chuyển mạch Von-AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
63Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
64Đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
65Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
66Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
67Công tơ 3 pha 10-40A/380/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
68Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
69Aptomat 1200A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
70Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
71Aptomat 400A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
72Aptomat 350A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
73Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 cái
74Aptomat 200A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
75Aptomat 150A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
76Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 cái
77Aptomat 50A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
78Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
79Thu lôi van hạ thế GZ500 (3 quả)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
80Giàn thanh cái MT 40x5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,48kg
81Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,210 m
82Cách điện đỡ thanh cáiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
83Cách điện bọc thanh cáiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m2
84Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30mét
85Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3mét
86Ống nhựa xoắn fi10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8mét
87Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cuộn
88Đầu cốt đồng fi5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
89Bulông f8x40+rong đenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
90Bulông f6x40+rong đenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
91Cáp ngầm 0.6/1kv -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2 (cáp vào tủ điện hộ dân)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt323m
92Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,23100m
93Đầu cốt đồng ép cáp 185Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110 đầu cốt
95Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt410 đầu cốt
97Tủ công tơ loại lắp 5 công tơ 1 pha H3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
98Tủ công tơ loại lắp 7 công tơ 1 pha H6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
99Tủ công tơ loại lắp 8 công tơ 1 pha H10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
100Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 tủ
101Aptomat 3 pha 400A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
102Aptomat 350A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
103Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 cái
104Aptomat 200A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
105Aptomat 150A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
106Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 cái
107Aptomat 3 phá 100A/400VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
108Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt351 cái
109Hàng kẹp đấu dây trung tính 3 mắt (lắp trong hộp H3)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
110Hàng kẹp đấu dây trung tính 6 mắt (lắp trong hộp H6)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
111Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắt (lắp trong hộp H10)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
112Giàn thanh cái MT30x3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6kg
113Dây đồng Cu/PVC 1x10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,62m3
115Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m2
116Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5m3
117Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,462m3
118Bu lông móng M24*350Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
119Vữa trát mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
120Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8864100m3
121Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8864100m3
122Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt311m2
123Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,11100m2
124Thép L50x50x5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141,3kg
125Thép tròn D10 dây nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,553kg
126Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,84kg
127Bulông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
128Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,553100kg
129Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,810 cọc
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7m3
131Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027100m3
132Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 (bảo vệ cáp ngầm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
133Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 (bảo vệ cáp ngầm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt317m
134Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30 (để chờ từ tủ điện đến từng hộ dân)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt630m
135Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cuộn
136Vít f3x27Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
137Sơn đánh số hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5kg
138Bút lôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
139Dây đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt323m
140Đầu cốt đồng M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
141Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32viên
142Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
143Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
144Cột thép + cần đơn mạ kẽm nhúng nóng H8 métTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cột
145Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cột
146Đèn led chiếu sáng đường công suất 120WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
147Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 8mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cột
148Thép L63x63x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt228,8kg
149Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,72kg
150Thép dẹt 40.4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6kg
151Bulông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,56kg
152Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,432100kg
153Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,610 cọc
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,2m3
155Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,2m3
156Thép L50x50x5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,85kg
157Thép tròn D10 dây nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9255kg
158Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,14kg
159Bulông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
160Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9255100kg
161Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,310 cọc
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45m3
163Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0045100m3
164Aptomat 1 pha 6A-250VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
166Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 bảng
167Lắp cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 cửa
168Cầu đấu dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
169Thanh bắt AptomatTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
170Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cuộn
171Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 (vào tủ ĐKCS)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
173Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 (cấp cho các cột đèn) lộ 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt605m
174Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt605m
175Đầu cốt đồng ép cáp 35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
176Đầu cốt đồng ép cáp 10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128bộ
177Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,610 đầu cốt
178Dây CU/XLPE/PVC 2X2.5 mm2 (dây lên đèn, cột H=8m)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128m
180Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,28100m
181Đầu cốt đồng ép cáp 5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128bộ
182Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,810 đầu cốt
183Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt605m
184Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,05100m
185Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt605m
186Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt605m
187Đầu cốt đồng M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
188Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60viên
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7359100m3
190Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7359100m3
191Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt605m2
192Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,05100m2
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,716m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,508m3
195Vận chuyển đất thừaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0021100m3
196Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0001100m2
197Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,315m3
198Bu lông móng M16x650Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
199Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5m
200Vữa trát mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,05m2
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1024100m3
202Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,512100m2
203Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,24m3
204Bu lông móng M16x240x240x525Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
W HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 cái
2Thí nghiệm Vônmét ACTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 cái
4Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 cái
5Thí nghiệm chống sét vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ (1pha)
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71 cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt401 cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31sợi, 1ruột
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ (1pha)
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Phần tử
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 vị trí
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71 cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 cái
18Thí nghiệm Aptomat 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 cái
19Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71 vị trí
20Thí nghiệm Aptomat 6ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 cái
21Thí nghiệm cáp lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21sợi, 1ruột
22Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 vị trí
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100ALBFCO 200A – 24kV Polymer + Bass1cái
2Thu lôi van 24kVỨng dụng cho hệ thống điện áp: 3-72 kVĐiện áp định mức của hệ thống chống sét, Ur: 3-60 kVTần số hệ thống: 50 Hz hoặc 60 HzTiêu chuẩn thiết kế và thử nghiệm: IEC 60099-4Dòng phóng điện định mức: 10 kACấp phóng điện: 1Khả năng chịu dòng tăng cao: 100 kACấp xả áp lực: 20 kArms (hiệu ứng đối)Năng lượng xả lớn nhất, xung vuông (lặp lại 1 phút): 2.85 kJ/kV của UcDòng tăng cao, năng lượng tồn tại trong thời gian ngắn: 100kA 3.9kJ/kV của Úc hoặc tương đương1cái
3Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A 24kV-25kA/s polymerTiêu chuẩn áp dụng: IEC 60129, IEC 61109Điện áp định mức: 24kVDòng điện định mức: 630ATần số định mức: 50HzKhả năng chịu ngắn mạch: 25kA/1s (3s)Độ bền điện áp xung (BIL): 125kV, 200kVChiều dài dòng rò: 25mm/kVBuồng dập hồ quang: DầuVật liệu cách điện: Polymer (Silicone rubber)Sản xuất: Tuấn Ân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1bộ
4Bộ cảnh báo sự cố sớmBộ cảnh báo sự cố sớm: Loại báo sự cố đầu cáp Flair 21DMã hàng: Flair 21DXuất xứ: Schneider hoặc tương đương1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,091 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.091.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư các chuyên ngành Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->