Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 08:23:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,561,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Văn Tiến 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3837.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,078 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,525 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 467,5352 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,8603 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,8603 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, Gạch lát 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 452,9362 | m2 |
| 8 | Lát đá nhám dốc lên xuống sảnh vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,6 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung Gạch đất nung 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,5992 | m2 |
| 10 | Công đục liên kết dầm cũ với chân bulong của cột cờ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 11 | Cụm 4 Bu long D18 dài theo TK | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cụm |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2272 | m3 |
| 13 | Cột cờ inox 304 theo thiết kế (chân D76,2 ngọn D50,2 dày 1.5mm+ cả puluy kéo cáp) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 14 | Lá cờ Đảng+ tổ quốc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | lá |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 188,996 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 509,2 | m |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 91,2 | m2 |
| 18 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 77,76 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (đồng bộ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,13 | m2 |
| 20 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 88,92 | m2 |
| 21 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,5 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4849 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 88,92 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 63,0528 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 359,0332 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,1629 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,04 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,247 | 100kg |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5963 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5963 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 271,76 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,0269 | 100m2 |
| 33 | Lắp mới Quốc huy bằng hợp kim KT 1*1.1m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Phá dỡ các con tiện BTXM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4512 | m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát dầm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,6459 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 57,5071 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,6459 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 162,0088 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 378,0205 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 162,0088 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 124,2725 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 124,2725 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 213,7731 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường trong | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 485,1249 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.630,762 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 213,7731 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 485,1249 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 102,3088 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,0416 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,4304 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,0416 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 393,96 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 870,3215 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.341,5733 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,6388 | m2 |
| 56 | Phá dỡ granito bậc cầu thang + bậc sảnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 33,101 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,533 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,568 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang + can can hiên bằng inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 304,106 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,25 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,4699 | m3 |
| B | Xây dựng 01 khu vệ sinh giáp sau của nhà | |||
| 1 | Đào móng MC1 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,364 | 1m3 |
| 2 | Đào móng gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,5385 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4752 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5035 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2731 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,65 | m3 |
| 8 | Bê tông cột móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8422 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,7964 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,9077 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,305 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,049 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1846 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,2542 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,7523 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7128 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7605 | tấn |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,9204 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5146 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1771 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2364 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1162 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5969 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,55 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3136 | m3 |
| 28 | Cốt thép lanh tô fi 6+10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0288 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0168 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,294 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,282 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đăcj BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34,184 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 166,76 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 51,46 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 59,69 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 30x60cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 185,74 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36,8 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Gạch trống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 55,0848 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 166,76 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 111,15 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (đồng bộ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | m2 |
| 43 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,72 | m2 |
| 44 | Chênh kính giá cửa 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,72 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,3696 | m2 |
| 46 | Cong son bằng Inox 304 đỡ kệ đá chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 139,44 | kg |
| 47 | Tấm vách HP compac dày 1,2cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,158 | m2 |
| 48 | Cửa đi bằng tấm HP compac dày 1,2cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,314 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,268 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | quả |
| 52 | Phếu thu đầu ống D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 53 | Đai sắt không gỉ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| C | Cải tạo hệ thống điện+ camera trụ sở | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, dây mạng, thiết bị mạng cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x20mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 780 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 850 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.500 | m |
| 25 | Đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 102 | cái |
| 26 | Hộp nối 100x100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | hộp |
| 27 | Tủ điện ngầm loại chứa 2 Module | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 28 | Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Xà sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Lắp mới máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU Inveter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | máy |
| 32 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,015 | tấn |
| 33 | Bơm bổ sung ga+ bảo ôn và phụ kiện cho máy điều hòa cũ lắp đặt lại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23 | máy |
| D | Cải tạo hệ thống chống sét trụ sở | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 81 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Hồ lô sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | kg |
| 9 | Tôn chống dột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | m2 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,448 | m3 |
| E | Lắp mới hệ thống cấp thoát nước và thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 4,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,62 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Cút PPR, D50x50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Tê PPR, D50x25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 15 | Tê PPR, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 16 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 17 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 19 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Cút ren trong PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Côn PPR D32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 27 | Côn PPR D25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 30 | Giếng khoan D48 sâu đến độ sâu sử dụng được nước sạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | giếng |
| 31 | Máy bơm 750W ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Ống PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,35 | 100m |
| 33 | Ống PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,48 | 100m |
| 34 | Ống PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,55 | 100m |
| 35 | Ống PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,59 | 100m |
| 36 | Ống PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,37 | 100m |
| 37 | Tê PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Tê Y PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Tê Y PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 40 | Tê Y cong PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 41 | Tê Y PVC D90x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 42 | Tê Y PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Tê Y PVC D75x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 44 | Tê Y PVC D75x42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Tê Y PVC D60x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 46 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 47 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 48 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 49 | Cút PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 50 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 51 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 52 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 53 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 54 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 55 | Côn PVC D110x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 56 | Côn PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 57 | Côn PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 61 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| F | xây mới bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,275 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,775 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đảy bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0268 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1653 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5254 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3179 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,256 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 10 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0486 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0661 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9962 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Xi phông sành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,4258 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Đào đất móng - đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41,1336 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,8296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,2108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0563 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0908 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,583 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0768 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0239 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,163 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,565 | m3 |
| 15 | Bê tông cột móng TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4453 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9293 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,5874 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5272 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4411 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4714 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0404 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2653 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2675 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,068 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0773 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4441 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2919 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3448 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,632 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7526 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3808 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,013 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0326 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,067 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,2155 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0534 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4439 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4439 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45,36 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8773 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 97,36 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 97,96 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,89 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 75,26 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 63 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 88,72 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 209,11 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,424 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 42,9004 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (đồng bộ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,72 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,26 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,98 | 1m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1821 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,26 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,7328 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại Led đèn 2 bóng 2x36W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần Led D300 - 26W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 125 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 72 | Tủ điện tổng KT: 180x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 73 | Máy điều hòa 1 chiều 9000 PTU Inveter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | máy |
| 74 | Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | máy |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | máy |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẾP+ ĂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 59,314 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 59,314 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9973 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,4913 | m3 |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,508 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,128 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7986 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0442 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2145 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3699 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1875 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng- Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1452 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,9136 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,085 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5686 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5376 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,4749 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,0186 | m3 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,0492 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0867 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5215 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5544 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,6888 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,1816 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7663 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0343 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0476 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0851 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1362 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,1596 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2685 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6629 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3512 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7064 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,1926 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,1746 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2785 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C100x46x2.5 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5509 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5509 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 55,296 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng dày 0,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,272 | 100m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30*60cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 62,2415 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 145,01 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 261,2145 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,6356 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,588 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 84,26 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 98,1016 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 62,76 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 145,01 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 393,2461 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,9145 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 86,4896 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,16 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,76 | 1m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1843 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,4 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,824 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260 1x16W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED 100W treo tường chiếu sáng sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 185 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 125 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 240 | m |
| 77 | Tủ điện tổng KT: 300x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 21mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,138 | 100m |
| 80 | Côn thu D27-D21 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút, tê, chếch măng sông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hố ( Hoàn chỉnh cả phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,304 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,238 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,124 | 100m |
| 90 | Côn thu D110-D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 91 | Cút D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 92 | Tê thu D60-D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 93 | Cút D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 94 | Cút D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 96 | Giếng khoan D48 sâu đến độ sâu sử dụng được nước sạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | giếng |
| 97 | Máy bơm 750W ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHÀN PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ, NHÀ KHO CŨ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH NƯỚC VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà cấp 4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường, trụ, cửa- kết cấu gạch nhà cấp 4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36,828 | m3 |
| 3 | Đào nền nhà cấp 4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,792 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120,292 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80,536 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa+ bốc xếp cửa gọn vào 1 vị trí nhà kho | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,72 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn nhà kho | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1997 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ nhà kho | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần nhà kho | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,415 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường, cửa nhà kho - Kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,6741 | m3 |
| 12 | Đào nền nhà nhà kho | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0328 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải\ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,9571 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu tường rào, cổng- Kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41,1979 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cánh cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41,1979 | m3 |
| 17 | Phá dỡ rãnh, vỉa hè - kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 118,5612 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 118,5612 | m3 |
| J | Cải tạo sân, bồn hoa, rãnh nước | |||
| 1 | Di chuyển, chôn lại cột đèn chiếu sáng trước cổng do vào vị trí cổng ( hoàn chỉnh cả chôn, móng,lắp dựng và phụ kiện khác) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | gốc |
| 4 | Công chặt cành, tỉa cành cây sung | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 5 | Công dọn dẹp mặt bằng, cây cỏ, san gạt để thi công sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | công |
| 6 | Đào khuôn, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 174,48 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 184,48 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4568 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt da dứa để đổ BTXM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.722 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 153,4 | m3 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4 | m3 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,8 | m3 |
| 13 | Mua Bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,0% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 243,6456 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,4365 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,78 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,78 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9728 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,136 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,5648 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,1095 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,0172 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0605 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 156,7059 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 108,065 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50,205 | m2 |
| 26 | Mua đầt mầu về đắp vào lòng bồn hoa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 182,6669 | m2 |
| 27 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,572 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,72 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2156 | 100m2 |
| 30 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0356 | m3 |
| 31 | Lắp đặt viên vỉa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 182,41 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6366 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,0682 | m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 61,7188 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 388,936 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9257 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,777 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0605 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,678 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 318 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,6272 | 100m3 |
| K | Xây dựng Tường rào sắt, tường rào gạch | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều dày tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 77 | m |
| 2 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 62,56 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,249 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,3415 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,6172 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,4544 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8711 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2934 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0441 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1804 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,144 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,6002 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41,7 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,7096 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,3138 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 350,0092 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 111,4839 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 237,72 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 474,0931 | m2 |
| 22 | Gia công tường rào thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8421 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tường rào thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 66,9125 | m2 |
| 24 | Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 842,14 | kg |
| 25 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,994 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,363 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0948 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0093 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0564 | tấn |
| 30 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5213 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,9547 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3299 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0352 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,448 | m2 |
| 35 | Cánh cổng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 187,566 | kg |
| 36 | Bánh xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 37 | Bản lề cối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,02 | m2 |
| 39 | Khung L40x40 hộp đèn theo thiết kế | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 40 | Khoá cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí trên trụ cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn - 2x2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| L | Xây dựng mới bệ tên cơ quan | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,155 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,72 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,575 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,89 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,89 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ " TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY, HĐND, UBND XÃ VĂN TIẾN "bằng hợp kim cao 15cm hoàn chỉnh cả lắp đặt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ " ĐỊA CHỈ: XÃ VĂN TIẾN, HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC- ĐT: 0211. 3837058 "bằng hợp kim cao 8cm hoàn chỉnh cả lắp đặt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| M | Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,88 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 196 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,98 | 100m |
| 5 | Cút + nối D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 6 | Gạch chỉ xếp dưới nền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.022,868 | viên |
| 7 | Lớp nilon | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30,36 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,4 | m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,916 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,916 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn nhúng nóng, H=7m, tôn dày 3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cột |
| 12 | Bộ đèn led 150W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Khung móng M24x675+ tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 14 | Bộ đèn led chiếu hắt 80W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| N | Phần xây dựng mới Nhà vệ sinh Nhân dân | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,9857 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,3286 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,402 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4188 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,0888 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1209 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0288 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1642 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,4688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2378 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2737 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0247 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0118 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,9296 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,6268 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60,549 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 72,36 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,48 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,78 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 61,068 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60,549 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,552 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,1538 | m3 |
| 26 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0769 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,3962 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,3962 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,6884 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,44 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,44 | m2 |
| 32 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1883 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5246 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,691 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,76 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất khung nhôm hệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,72 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 21mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,138 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lắp đặt cút, tê, chếch măng sông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,304 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,238 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,124 | 100m |
| 57 | Côn thu D110-D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Cút D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 59 | Tê thu D60-D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 60 | Cút D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 61 | Cút D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 63 | Giếng khoan D48 sâu đến độ sâu sử dụng được nước sạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | giếng |
| 64 | Máy bơm 750W ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi