Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547273-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220531705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:23:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,561,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Văn Tiến
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV TK XD Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,078100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,525100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo467,5352m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,8603m3
5Đắp cát nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m3
6Bê tông nền M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,8603m3
7Lát nền, sàn, Gạch lát 60x60 cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo452,9362m2
8Lát đá nhám dốc lên xuống sảnh vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,6m2
9Lát gạch đất nung Gạch đất nung 40x40 cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,5992m2
10Công đục liên kết dầm cũ với chân bulong của cột cờXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
11Cụm 4 Bu long D18 dài theo TKXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cụm
12Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2272m3
13Cột cờ inox 304 theo thiết kế (chân D76,2 ngọn D50,2 dày 1.5mm+ cả puluy kéo cáp)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cột
14Lá cờ Đảng+ tổ quốcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1
15Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo188,996m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo509,2m
17Tháo dỡ hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo91,2m2
18SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo77,76m2
19Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (đồng bộ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,13m2
20SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo88,92m2
21SX và LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,5m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4849tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo88,92m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo63,05281m2
25Tháo dỡ mái tôn cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo359,0332m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1629tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,04m3
28Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,247100kg
29Sản xuất xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5963tấn
30Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5963tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo271,761m2
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,0269100m2
33Lắp mới Quốc huy bằng hợp kim KT 1*1.1mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
34Phá dỡ các con tiện BTXMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,4512m3
35Phá lớp vữa trát dầmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,6459m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo57,5071m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,6459m2
38Phá lớp vữa trát trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo162,0088m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo378,0205m2
40Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo162,0088m2
41Phá lớp vữa trát tường chân móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo124,2725m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo124,2725m2
43Phá lớp vữa trát tường ngoàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo213,7731m2
44Phá lớp vữa trát tường trongXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo485,1249m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.630,762m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo213,7731m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo485,1249m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo102,3088m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,0416m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,4304m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,0416m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo393,96m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo870,3215m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.341,5733m2
55Tháo dỡ lan can cầu thangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6388m2
56Phá dỡ granito bậc cầu thang + bậc sảnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo33,101m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,533m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,568m2
59Lan can cầu thang + can can hiên bằng inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo304,106kg
60Lắp dựng lan can inoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,25m2
61Vận chuyển phế thải đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,4699m3
B Xây dựng 01 khu vệ sinh giáp sau của nhà
1Đào móng MC1Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26,3641m3
2Đào móng gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,53851m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,4752m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0306tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5035tấn
6Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2731100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,65m3
8Bê tông cột móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8422m3
9Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,7964m3
10Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,9077m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32,29m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,305100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,049tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1846tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,2542m3
16Bê tông lót nền M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7523m3
17Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7128100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1002tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7605tấn
20Bê tông cột M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,9204m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5146100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1771tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2364tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,1162m3
25Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5969100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,55tấn
27Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,3136m3
28Cốt thép lanh tô fi 6+10Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0288tấn
29Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0168100m2
30Sản xuất bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,294m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo71cấu kiện
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo29,282m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đăcj BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,184m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo166,76m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51,46m2
36Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo59,69m2
37Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 30x60cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo185,74m2
38Lát gạch đất nung 40x40 cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36,8m2
39Lát nền, sàn gạch - Gạch trống trơn 30x30cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo55,0848m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo166,76m2
41Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nướcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo111,15m2
42Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (đồng bộ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8m2
43SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở hất, kính trắng an toàn 6,38 lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,72m2
44Chênh kính giá cửa 6,38 lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,72m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,3696m2
46Cong son bằng Inox 304 đỡ kệ đá chậu rửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo139,44kg
47Tấm vách HP compac dày 1,2cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,158m2
48Cửa đi bằng tấm HP compac dày 1,2cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,314m2
49Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,268100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
51Quả cầu chắn rác D100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4quả
52Phếu thu đầu ống D100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
53Đai sắt không gỉXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cái
C Cải tạo hệ thống điện+ camera trụ sở
1Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, dây mạng, thiết bị mạng cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23cái
3Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27bộ
5Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x20mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo180m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo780m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.800m
13Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo100cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 200AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 30AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo450m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo850m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.500m
25Đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo102cái
26Hộp nối 100x100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40hộp
27Tủ điện ngầm loại chứa 2 ModuleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24cái
28Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
29Xà sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
30Lắp mới máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU InveterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1máy
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24máy
32Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,015tấn
33Bơm bổ sung ga+ bảo ôn và phụ kiện cho máy điều hòa cũ lắp đặt lạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23máy
D Cải tạo hệ thống chống sét trụ sở
1Gia công, đóng cọc chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo81m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
6Kẹp tiếp địa mạ thiếcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5bộ
7Hồ lô sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
8SơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2kg
9Tôn chống dộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1m2
10Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,112100m3
11Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,448m3
E Lắp mới hệ thống cấp thoát nước và thiết bị
1Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8bộ
4Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
5Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,54100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 4,2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,52100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,62100m
12Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
13Cút PPR, D50x50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
14Tê PPR, D50x25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
15Tê PPR, ĐK 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30cái
16Tê PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15cái
17Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
18Tê PPR, ĐK 20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13cái
19Tê PPR ren trong, D20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
20Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15cái
21Cút PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
22Cút PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
23Cút ren trong PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21cái
25Rắc co PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
26Côn PPR D32x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
27Côn PPR D25x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
28Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
30Giếng khoan D48 sâu đến độ sâu sử dụng được nước sạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1giếng
31Máy bơm 750W ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
32Ống PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,35100m
33Ống PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,48100m
34Ống PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,55100m
35Ống PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,59100m
36Ống PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,37100m
37Tê PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
38Tê Y PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
39Tê Y PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
40Tê Y cong PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
41Tê Y PVC D90x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
42Tê Y PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
43Tê Y PVC D75x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
44Tê Y PVC D75x42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
45Tê Y PVC D60x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
46Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
47Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
48Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
49Cút PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
50Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
51Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
52Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
53Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
54Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
55Côn PVC D110x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
56Côn PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
57Côn PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
58Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
59Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
60Lắp nút bịt nhựa , ĐK 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
61Đai vít neo giữ ống các cỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5bộ
F xây mới bể phốt
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,2751m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,775m3
3Ván khuôn đảy bểXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0268100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1653tấn
5Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0005m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5254m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3179m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,256m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,344m2
10Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,344m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0486100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0661tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9962m3
14Lắp dựng tấm đan bểXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
15Xi phông sànhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,4258m3
17Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,04100m
G HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1Đào đất móng - đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41,13361m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,8296m3
3Ván khuôn bê tông lót móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0896100m2
4Bê tông nền M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,2108m3
5Ván khuôn móng băngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,168100m2
6Ván khuôn móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,081100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0563100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0908tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,583tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,009tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0768tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0239tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,163tấn
14Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,565m3
15Bê tông cột móng TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4453m3
16Bê tông xà dầm, giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9293m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,5874m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5272m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4411100m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4714m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0404tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2653tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2675100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,068m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0773tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4441tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2919100m2
28Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,3448m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,632tấn
30Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7526100m2
31Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3808m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,013tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0326tấn
34Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,067100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,2155m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0534m3
37Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4439tấn
38Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4439tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45,361m2
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8773100m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo97,36m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo97,96m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,89m2
44Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo75,26m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo63m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo88,72m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo209,11m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,424m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo42,9004m2
50Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (đồng bộ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,72m2
51Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,26m2
52Lắp dựng cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,981m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1821tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,26m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,73281m2
56Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại Led đèn 2 bóng 2x36WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
57Lắp đặt đèn sát trần Led D300 - 26WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
58Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 30AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo150m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo125m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo110m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo90m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80m
72Tủ điện tổng KT: 180x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1tủ
73Máy điều hòa 1 chiều 9000 PTU InveterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3máy
74Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3máy
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3máy
H HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẾP+ ĂN
1Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo59,3141m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo59,314m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,9973m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,4913m3
5Bê tông nền , M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,508m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,128m3
7Bê tông cổ móng , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7986m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0442tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2145tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3699tấn
11Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1875100m2
12Ván khuôn cổ móng- Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1452100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,9136m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,085tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5686tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5376100m2
17Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,4749m3
18Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,0186m3
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0492m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0867tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5215tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5544100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,6888m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,1816m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7663m3
26Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0343m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0476tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0851tấn
29Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1362100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,1596m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2685tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6629tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3512tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7064100m2
35Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,1926m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1746tấn
37Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2785100m2
38Gia công xà gồ thép C100x46x2.5Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5509tấn
39Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5509tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo55,2961m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,272100m2
42Ốp tường trụ, cột - gạch 30*60cm, vữa XM M75, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,2415m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo145,01m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo261,2145m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,6356m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,588m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo84,26m2
48Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo98,1016m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,76m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo145,01m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo393,2461m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,9145m2
53Lát nền gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo86,4896m2
54Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,2m2
55Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,16m2
56Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,4m2
57Lắp dựng cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo29,761m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1843tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,4m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,8241m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12bộ
62Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260 1x16WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
63Lắp đặt đèn LED 100W treo tường chiếu sáng sânXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
64Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo185m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo125m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60m
74Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo240m
77Tủ điện tổng KT: 300x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1tủ
78Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 21mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,138100m
80Côn thu D27-D21Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
81Lắp đặt côn, cút, tê, chếch măng sôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27cái
82Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hố ( Hoàn chỉnh cả phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
84Lắp đặt gương soiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
85Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
86Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,304100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,238100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,124100m
90Côn thu D110-D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
91Cút D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
92Tê thu D60-D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
93Cút D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
94Cút D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
96Giếng khoan D48 sâu đến độ sâu sử dụng được nước sạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1giếng
97Máy bơm 750W ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
I HẠNG MỤC: PHÀN PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ, NHÀ KHO CŨ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH NƯỚC VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ cửa nhà cấp 4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,28m2
2Phá dỡ tường, trụ, cửa- kết cấu gạch nhà cấp 4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36,828m3
3Đào nền nhà cấp 4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,315100m3
4Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,792m3
5Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120,292m2
6Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80,536m3
7Tháo dỡ cửa+ bốc xếp cửa gọn vào 1 vị trí nhà khoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,72m2
8Tháo tấm lợp tôn nhà khoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1997100m2
9Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ nhà khoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
10Tháo dỡ trần nhà khoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,415m2
11Phá dỡ kết cấu tường, cửa nhà kho - Kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,6741m3
12Đào nền nhà nhà khoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0328100m3
13Vận chuyển phế thải\Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,9571m3
14Phá dỡ kết cấu tường rào, cổng- Kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41,1979m3
15Tháo dỡ cánh cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,6m2
16Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41,1979m3
17Phá dỡ rãnh, vỉa hè - kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo118,5612m3
18Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo118,5612m3
J Cải tạo sân, bồn hoa, rãnh nước
1Di chuyển, chôn lại cột đèn chiếu sáng trước cổng do vào vị trí cổng ( hoàn chỉnh cả chôn, móng,lắp dựng và phụ kiện khác)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cột
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14gốc
4Công chặt cành, tỉa cành cây sungXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
5Công dọn dẹp mặt bằng, cây cỏ, san gạt để thi công sânXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4công
6Đào khuôn, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo174,481m3
7Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo184,48m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4568100m3
9Lót bạt da dứa để đổ BTXMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.722m2
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo153,4m3
11Bê tông nền , M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4m3
12Bê tông nền , M200, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,8m3
13Mua Bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,0%Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo243,6456Tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4365100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,78100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,78100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,9728m3
18Đào móng băng, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,1361m3
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,5648m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,1095m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,0172m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0605100m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo156,7059m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo108,065m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50,205m2
26Mua đầt mầu về đắp vào lòng bồn hoaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo182,6669m2
27Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,572m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,72m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2156100m2
30Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0356m3
31Lắp đặt viên vỉaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo281cấu kiện
32Đào móng rãnh, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo182,411m3
33Ván khuôn móng rãnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6366100m2
34Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,0682m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo61,7188m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo388,936m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9257tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,777tấn
39Ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0605100m2
40Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,678m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3181cấu kiện
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6272100m3
K Xây dựng Tường rào sắt, tường rào gạch
1Cắt nền bê tông, chiều dày tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo77m
2Đào đất móng tường rào, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,561m3
3Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,249100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,3415m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,6172m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,4544m3
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8711m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2934100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0441tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1804tấn
11Gia công cột bằng thép tấmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,144tấn
12Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6002m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo211cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2085100m3
15Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41,7m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,7096m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,3138m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo350,0092m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo111,4839m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo237,72m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo474,0931m2
22Gia công tường rào thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8421tấn
23Lắp dựng tường rào thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo66,9125m2
24Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo842,14kg
25Đào móng trụ cổng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,9941m3
26Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,363m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0948100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0093tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0564tấn
30Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5213m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,9547m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3299m3
33Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0352m3
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26,448m2
35Cánh cổng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo187,566kg
36Bánh xeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
37Bản lề cốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,02m2
39Khung L40x40 hộp đèn theo thiết kếXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
40Khoá cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
41Lắp đặt đèn trang trí trên trụ cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
42Lắp đặt dây dẫn - 2x2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m
L Xây dựng mới bệ tên cơ quan
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1551m3
2Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1925m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,72m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,575m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,89m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,89m2
7Sản xuất lắp dựng bộ chữ " TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY, HĐND, UBND XÃ VĂN TIẾN "bằng hợp kim cao 15cm hoàn chỉnh cả lắp đặtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
8Sản xuất lắp dựng bộ chữ " ĐỊA CHỈ: XÃ VĂN TIẾN, HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC- ĐT: 0211. 3837058 "bằng hợp kim cao 8cm hoàn chỉnh cả lắp đặtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
M Điện chiếu sáng sân vườn
1Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,881m3
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo196m
4Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,98100m
5Cút + nối D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15cái
6Gạch chỉ xếp dưới nềnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.022,868viên
7Lớp nilonXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30,36m2
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,4m3
9Đào móng, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,9161m3
10Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,916m3
11Lắp đặt cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn nhúng nóng, H=7m, tôn dày 3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cột
12Bộ đèn led 150WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
13Khung móng M24x675+ tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
14Bộ đèn led chiếu hắt 80WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
N Phần xây dựng mới Nhà vệ sinh Nhân dân
1Đào đất móng, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,98571m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3286m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,402m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,4188m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0888m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,858m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1209100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0288tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1642tấn
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4688m3
11Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2378100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2737tấn
13Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1375m3
14Ván khuôn gỗ lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0247100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0118tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,9296m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6268m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60,549m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo72,36m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,48m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,78m2
22Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo61,068m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60,549m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,552m2
25Đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1538m3
26Bê tông nền , M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0769m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,3962m2
28Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,3962m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,6884m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,44m2
31Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,44m2
32Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1883m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5246m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,691m2
35Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,76m2
36Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất khung nhôm hệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,72m2
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
38Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26m
42Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 21mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,138100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
45Lắp đặt Lắp đặt cút, tê, chếch măng sôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27cái
46Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
50Lắp đặt gương soiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
53Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,304100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,238100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,124100m
57Côn thu D110-D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
58Cút D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
59Tê thu D60-D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
60Cút D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
61Cút D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
63Giếng khoan D48 sâu đến độ sâu sử dụng được nước sạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1giếng
64Máy bơm 750W ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->