Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552730-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:56:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.323091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64618E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông liên Tổ dân phố Xuân Hà, Tân Xuân (đường Hoa Trà), thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ASCT, Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt6,947m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt0,6252100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,6947100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,6947100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt6,92m3
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (các vị trí hoàn trả)Theo thiết kế được duyệt126,2m3
7Đục phá mặt bê tông tạo nhámTheo thiết kế được duyệt140,18710m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo thiết kế được duyệt18,3507100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế được duyệt18,3507100m2
10Bê tông nhựa loại C Theo thiết kế được duyệt178,1395tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế được duyệt18,3507100m2
12Cắt đường bê tông cũTheo thiết kế được duyệt51,05310m
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng bằng búa cănTheo thiết kế được duyệt86,64m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,8664100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,8664100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,9604100m3
17Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt21,782m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được duyệt2,1782100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt2,1782100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế được duyệt25,056m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhTheo thiết kế được duyệt0,783100m2
22Lót ni lông đáy rãnhTheo thiết kế được duyệt250,56m2
23Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt37,584m3
24Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt53,9748m3
25Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt297,54m2
26Láng đáy rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Theo thiết kế được duyệt104,4m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo thiết kế được duyệt1,1134tấn
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnhTheo thiết kế được duyệt2,2968100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt17,748m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt2,8112tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,0179100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt19,314m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo thiết kế được duyệt261cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế được duyệt4,828510 tấn/1km
35Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt261cái
36Đắp cát hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế được duyệt52,95m3
37Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế được duyệt0,5387m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế được duyệt0,0241100m2
39Lót ni lông đáy hố gaTheo thiết kế được duyệt5,3868m2
40Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,808m3
41Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt2,1542m3
42Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt8,64m2
43Láng đáy hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 100Theo thiết kế được duyệt1,92m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố hố ga, đường kính Theo thiết kế được duyệt0,0316tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ hố gaTheo thiết kế được duyệt0,0648100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt0,594m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0726tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,027100m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt0,45m3
50Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo thiết kế được duyệt6cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế được duyệt0,112510 tấn/1km
52Lắp dựng tấm đan hố gaTheo thiết kế được duyệt6cái
53Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bằng thủ công (KT: 1.0x0.94x0.1m)Theo thiết kế được duyệt270cấu kiện
54Phá dỡ BT giằng hạ thành rãnhTheo thiết kế được duyệt11,23m3
55Nạo vét bùn rãnh bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt40,69m3
56Phá dỡ lớp vữa trát thành rãnhTheo thiết kế được duyệt431,66m2
57Phá dỡ lớp láng đáy rãnhTheo thiết kế được duyệt135m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt85,1249m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt85,1249m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt431,66m2
61Láng đáy rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Theo thiết kế được duyệt135m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhTheo thiết kế được duyệt0,3904100m2
63Đổ bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt4,05m3
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo thiết kế được duyệt0,6064tấn
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnhTheo thiết kế được duyệt1,08100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt11,88m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt4,0508tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,2582100m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt30,51m3
70Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo thiết kế được duyệt270cấu kiện
71Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế được duyệt7,627510 tấn/1km
72Lắp dựng tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt270cái
73Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bằng thủ công (KT: 1.0x0.6x0.1m)Theo thiết kế được duyệt140cấu kiện
74Nạo vét bùn rãnh bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt15,37m3
75Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt15,37100m3
76Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt15,37100m3
77Lắp dựng tấm đan rãnh (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt140cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.323091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64618E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Búa căn nén khí Còn sử dụng tốt1
8 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu Còn sử dụng tốt1
13 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Máy phun (tưới) nhựa đường Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->