Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548626-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220518850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:22:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,201,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.230181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc hoặc máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã đoạn từ cầu Trắng thôn Phương La đến cầu thôn Nghiện, xã Quyết Tiến (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.683.205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. Địa chỉ: Số nhà 18, ngõ 84 đường Phạm Ngọc Đa, khu 8, thị Trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.683.205


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.683.205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Thu dọn mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,53100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,52m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,78m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.326,42m3
5Đào hữu cơ, đánh cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật526,25m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,75m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.272,13m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,74m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.853,6m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,76100m
11Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật976m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,458100m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1
1Đổ bê tông thủ công mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.235,73m3
2Lót bạt dứa 1 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.178,67m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,268100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,268100m3
C MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC3
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m3
2Cắt khe co dãn mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,004100m
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,512100m2
4Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.472,67m2
D TƯỜNG KÈ
1Đắp đê quai thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật419,75m3
2Đất đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật449,133m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4100m
4Phên nứa đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật365m2
5Đào phá đê quai:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,198100m3
6Đào đất móng tường kè, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,58m3
7Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,88100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,84m3
9Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,52m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,5m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,173100m3
E CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,29m3
3Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,43m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m2
6Sơn cọc tiêu bằng sơn trắng, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117m2
7Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,383m2
8Lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195cái
F CẢI TẠO GỜ CHẮN XE ĐẦU CỐNG
1Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,94m2
G CỐNG TRÒN D600
1Vật liệu đất đắp đê quai thi công K0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,05m3
2Đắp đê quai thi công cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,88100m
4Phên nứa đan chân đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336m2
5Đào phá đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,11m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,58m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
9Tháo dỡ cống D400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25đoạn ống
10Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,08m3
11Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,431100m
12Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,27m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,27m3
14Đổ bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
15Cốt thép móng cống đúc sẵn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
16Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m2
17Lắp đặt móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74đoạn ống
19Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,81m3
20Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m2
21Xây gạch không nung tường đầu, tường cánh, tường quặt, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,29m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,78m2
23Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,05m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,174100m3
H NỐI DÀI CỐNG TRÒN D1000, CỌC D11
1Vật liệu đất đắp đê quai thi công K0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,225m3
2Đắp đê quai thi công cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,5m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76100m
4Phên nứa đan chân đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m2
5Đào phá đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m3
6Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,55m3
7Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,181100m
8Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
10Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
11Cốt thép móng cống đúc sẵn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
12Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
13Lắp đặt móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn ống
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
16Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
17Xây gạch không nung tường đầu, tường cánh, tường quặt, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,35m2
19Đắp đất lưng cống độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m3
I NỐI CỐNG HỘP BxH=1,2Mx1,8M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
3Vật liệu đất đắp đê quai thi công K0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,325m3
4Đắp đê quai xanh thi công cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,5m3
5Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,32100m
6Phên nứa đan chân đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m2
7Đào phá đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,975100m3
8Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,57m3
9Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,428100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
11Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
12Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,43m3
13Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,71m3
14Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
15Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,987tấn
16Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,443100m2
17Xây không nung, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,08m2
19Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,729100m3
20Vật liệu đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,411m3
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,48m2
22Cao su lá dày 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
23Thép inox dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,84kg
24Bulong nở rút inox D8 a=200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m3
J GIA CỐ MÁI KÊNH
1Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6tấn
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2m3
3Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m2
4Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141cấu kiện
5Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
6Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,038tấn
7Bê tông giằng đầu cọc đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
8Ván khuôn giằng đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
9Cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,863tấn
10Cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8tấn
11Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
12Thép hình, thép bản (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,177tấn
13Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,72m3
14Ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m2
15Đập đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
16Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, kích thước cọc 20x20cm (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9100m
17Nhổ cọc BTCT 20x20cm đoạn kè sạt lởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m cọc
18Vận chuyển, lắp dựng xà lan công trình loại 250T và tàu đóng cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lần
19Di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cột
K CẦU BẢN
1Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,831tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
4Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
5Ván khuôn bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
6Lắp đặt gối cầu cao su bản thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
8Cốt thép lan can, tay vịn, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
9Cốt thép lan can, tay vịn, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
10Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
11Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
12Ván khuôn gờ chắn, cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
13Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
14Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,379tấn
15Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,827tấn
16Bê tông mố cầu M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,82m3
17Ván khuôn mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
18Cốt thép đá kê gối, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
19Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
20Ván khuôn đá kê gốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
21Cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
22Cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,677tấn
23Cốt thép cọc, đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
24Thép hình, thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
25Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
26Ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
27Đập đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
28Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, kích thước cọc 20x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
29Cốt thép tấm đan chắn đất sau mố, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
30Bê tông tấm đan chắn đất sau mố, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
31Ván khuôn tấm đan chắn đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
32Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
33Bê tông bản giảm tải đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,53m3
34Ván khuôn bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
35Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
36Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,042tấn
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
38Đắp đá 4x6 móng bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
L BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thuê bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m3
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,156tấn
4Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242,266kg
5Thép tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,724kg
6Que hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,707kg
7Ô xyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,628chai
8Khí gasChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,255kg
9Lắp dựng hệ sàn đạoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,156tấn
10Tháo dỡ hệ sàn đạoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,156tấn
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10rọ
12Tháo dỡ rọ đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10rọ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
14Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,89100m
15Thép lasen 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.554,209kg
16Nhổ cừ larsenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,89100m cọc
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,05m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,33m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.230181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc hoặc máy ép cọc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Cần cẩu hoặc cần trục tự hành Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy lu ≥ 8 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->