Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Hồi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + Các nguồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:43:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,876,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,45 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hà Hồi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo và nâng cấp hệ thống đường giao thông đoạn từ Nhà Thờ Công giáo đến Cống chui cao tốc, xã Hà Nồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã + Các nguồn vốn HTHP khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Hồi
Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 1,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,68 | m3 |
| 3 | Vét bùn, TC | Chương V | 9,327 | m3 |
| 4 | Vét bùn, M | Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, TC | Chương V | 1,443 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, M | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đào nền, đào khuôn, TC | Chương V | 80,254 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào khuôn, M | Chương V | 7,223 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp, TC | Chương V | 9,179 | m3 |
| 10 | Đánh cấp, M | Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường đầm chặt K90, bằng đất tận dụng | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm chặt K95, TC | Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,713 | 100m3 |
| 14 | Đắp vỉa hè bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Chương V | 7,961 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,077 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,077 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 32,021 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12.5 | Chương V | 543,396 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 28,049 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 4,584 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 5,021 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 4,811 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,773 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cm | Chương V | 622,35 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm | Chương V | 407 | m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,93 | m3 |
| 7 | Vữa đệm M100# dày 2cm | Chương V | 126,17 | m2 |
| 8 | Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x6cm | Chương V | 403 | m |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,66 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,1 | m2 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,45 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,33 | m2 |
| 14 | Cây bàng đài loan d>=10cm | Chương V | 38 | cây |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 38 | cây/lần |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V | 3,8 | 10 cây/tháng |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,09 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,01 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,36 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào hố móng kè, TC | Chương V | 293,516 | m3 |
| 2 | Đào hố móng kè, M | Chương V | 26,416 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng phía ngoài bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Chương V | 6,286 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng phía trong bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Chương V | 2,47 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 17,581 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 17,581 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 253,22 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 105,51 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 739,48 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.047,69 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 178,72 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Bơm tát nước | Chương V | 11 | ca |
| 15 | Đắp đất kè | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng cống dọc, TC | Chương V | 47,321 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cống dọc, M | Chương V | 4,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng phía ngoài bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng phía trong bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Chương V | 0,978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,998 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,366 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 66,49 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 172,16 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 783,36 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,008 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 2,168 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,88 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,781 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,946 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,61 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 455,44 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào hố móng, TC | Chương V | 2,849 | m3 |
| 21 | Đào hố móng, M | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 22 | Đắp ngoài móng rãnh bằng đất tận dụng K90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,99 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,62 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,07 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,173 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,49 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đào hố móng, TC | Chương V | 2,616 | m3 |
| 39 | Đào hố móng, M | Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 40 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm K95 | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 41 | Cát đệm móng đầm chặt K95 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,48 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,47 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,48 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,259 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,32 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,524 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 32,43 | m3 |
| 56 | Mua cống hộp BxH=1x1, l=1.5m | Chương V | 225,2 | m |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 150,133 | đoạn cống |
| 58 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 138 | mối nối |
| 59 | Mua cống hộp BxH=1.5x1.5, l=1.5m | Chương V | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Chương V | 9 | đoạn cống |
| 61 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,33 | m3 |
| 64 | Mua cống D500, L=2.5m | Chương V | 32 | m |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 15 | đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 67 | Đế cống D500 | Chương V | 38 | cái |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 38 | cái |
| 69 | Đào hố móng, TC | Chương V | 3,877 | m3 |
| 70 | Đào hố móng, M | Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 71 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm K95 | Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,57 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,624 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,41 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,21 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,64 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,62 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,288 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,05 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 86 | Ga composite KT=850x850 | Chương V | 17 | bộ |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,44 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 91 | Đào hố móng | Chương V | 5,7 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7 | m3 |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,52 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,28 | m3 |
| 102 | Khung + song chắn rác Composite | Chương V | 19 | bộ |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,504 | m3 |
| 106 | Bơm tát nước | Chương V | 0,5 | ca |
| 107 | Đào móng cống, TC | Chương V | 3,621 | m3 |
| 108 | Đào móng cống, M | Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 114 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 9,605 | 100m |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,349 | m3 |
| 117 | Mua cống hộp 1.5x1.5, l=1.5m | Chương V | 9 | m |
| 118 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 119 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 120 | Mua cống tròn D600, l=2.5m | Chương V | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 122 | Mua đế cống D600 | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 4,494 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: LAN CAN, BẬC XUỐNG AO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,548 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,29 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,318 | tấn |
| 8 | Thép lá bịt ông | Chương V | 43 | cái |
| 9 | Dây xích D8 thép mạ kẽm | Chương V | 59,64 | m |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 9,03 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,44 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,32 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 30 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây | Chương V | 1 | gói |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 129,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,291 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,26 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,05 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V | 19 | cột |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1870x12 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn led 100W | Chương V | 19 | 1 bộ cần đèn |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 18 | 1 cọc |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thép tròn D12 nôi tiếp địa | Chương V | 32 | m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp cửa cột thép | Chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V | 19 | cái |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 20 | đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 38 | đầu cáp |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V | 1,71 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 | Chương V | 5,79 | 100m |
| 27 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 4,88 | 100m |
| 28 | Măng sông móng cột MCS-13 | Chương V | 38 | cái |
| 29 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V | 579 | m |
| 30 | Đầu cốt M10 | Chương V | 40 | cái |
| 31 | Đầu cốt M6 | Chương V | 152 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 39,83 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,593 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,246 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,491 | 100m3 |
| 38 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,9 | 10 cột |
| 39 | Ống thép D88.3 | Chương V | 195,985 | kg |
| 40 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V | 488 | m |
| 41 | Gạch bảo vệ | Chương V | 488 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 0,45 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8 ÷ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 Tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi