Gói thầu: Gói thầu 1: sửa chữa UBND xã An Thái Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545462-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: sửa chữa UBND xã An Thái Trung
Số hiệu KHLCNT 20220524335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:33:00 đến ngày 2022-05-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,580,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dụng cấp 4như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân công trình gồm: 05 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ điện; 01 thợ cấp thoát nước; 01 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: sửa chữa UBND xã An Thái Trung
Sửa chữa UBND xã An Thái Trung
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK&ĐTXD Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Chi nhánh Công ty Cổ phần Kỹ thuật Epsan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: 89/8A ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh, + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B , thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A UBND XÃ AN THÁI TRUNG
1Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 50% nhân công)212,4703m2
2Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông (tính 50% nhân công)202,727m2
3Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 50% nhân công)650,833m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài212,4703m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong278,9285m2
6Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột ngoài (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột ngoài (tính 50% nhân công)76,01m2
7Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột trong (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột trong (tính 50% nhân công)36,96m2
8Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài (tính 50% nhân công)6,76m2
9Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm trong (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm trong (tính 50% nhân công)37,12m2
10Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần trong (tính 50% nhân công)Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần trong (tính 50% nhân công)134,8m2
11Tháo dỡ trần hiện hữuTháo dỡ trần hiện hữu154,3m2
12Chà nhám, vệ sinh cửa + khung sắtChà nhám, vệ sinh cửa + khung sắt123,014m2
13Phá dỡ nền gạch hiện hữuPhá dỡ nền gạch hiện hữu368,0044m2
14Chà nhám, vệ sinh bậc cấp hiện hữuChà nhám, vệ sinh bậc cấp hiện hữu26,5117m2
15Gia công vì kèo thép hìnhGia công vì kèo thép hình0,1298tấn
16Lắp vì kèo thép hìnhLắp vì kèo thép hình0,1298tấn
17Cung cấp Thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmCung cấp Thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm111,71kg
18Cung cấp Thép bản 8lyCung cấp Thép bản 8ly14,13kg
19Cung cấp Thép bản 5lyCung cấp Thép bản 5ly4kg
20Cung cấp Bulong D14, L=150Cung cấp Bulong D14, L=15024cái
21Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,3402tấn
22Cung cấp xà gồ Thép C50x100x1.8 mạ kẽmCung cấp xà gồ Thép C50x100x1.8 mạ kẽm105,6m
23Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600303,6m2
24Ốp chân tường bằng gạch ceramic 200x600Ốp chân tường bằng gạch ceramic 200x60064,4044m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4544m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,51m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài288,4803m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong296,4385m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.156,1515m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ710,4376m2
31Sơn lại quy hiệu (vật tư + luôn công)Sơn lại quy hiệu (vật tư + luôn công)1bộ
32Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại nổi (vật tư + luôn công)Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại nổi (vật tư + luôn công)154,3m2
33Vệ sinh mái tole giả ngói (tính 50% nhân công)Vệ sinh mái tole giả ngói (tính 50% nhân công)25,075m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ115,05m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,226m2
36Quét dầu bóng 2K (vật tư + luôn công)Quét dầu bóng 2K (vật tư + luôn công)26,8835m2
37Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem0,7492100m2
38Cung cấp, lắp đặt Tấm lấy sáng khổ 2,0x1,07m (vật tư + luôn công)Cung cấp, lắp đặt Tấm lấy sáng khổ 2,0x1,07m (vật tư + luôn công)2tấm
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m3,8252100m2
40Lắp dựng dàn giáo trongLắp dựng dàn giáo trong1,6696100m2
41Hút hầm tự hoại (vật tư + luôn công)Hút hầm tự hoại (vật tư + luôn công)8m3
42Cung cấp Ổ khóa cho các cửa hiện hữuCung cấp Ổ khóa cho các cửa hiện hữu41cái
43Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTháo dỡ hệ thống điện hiện hữu1bộ
44Đục tường lắp đặt ống thi công điện âmĐục tường lắp đặt ống thi công điện âm205m
45Tủ điện tủ tole sơn tỉnh điện 700x500x200x1.5 (Tủ hộp bộ)Tủ điện tủ tole sơn tỉnh điện 700x500x200x1.5 (Tủ hộp bộ)1hộp
46Tủ điện kim loại âm tường 18 Way (Tủ hộp bộ)Tủ điện kim loại âm tường 18 Way (Tủ hộp bộ)1hộp
47Tủ điện kim loại âm tường 6 Way (Tủ hộp bộ)Tủ điện kim loại âm tường 6 Way (Tủ hộp bộ)2hộp
48Tủ điện kim loại âm tường 4 Way (Tủ hộp bộ)Tủ điện kim loại âm tường 4 Way (Tủ hộp bộ)12hộp
49Ống trắng cứng D25 (đặt chìm)Ống trắng cứng D25 (đặt chìm)18m
50Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Nối ống bảo hộ dây dẫn D256cái
51Ống trắng cứng D20 (đặt chìm)Ống trắng cứng D20 (đặt chìm)187m
52Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Nối ống bảo hộ dây dẫn D2062cái
53Cáp DupLex DuCV-2x25mm2Cáp DupLex DuCV-2x25mm260m
54Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8.0mm2Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8.0mm254m
55Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2562m
56MCCB 100A, 2PMCCB 100A, 2P1cái
57MCB 63A, 2PMCB 63A, 2P3cái
58MCB 40A, 2PMCB 40A, 2P1cái
59MCB 25A, 2PMCB 25A, 2P4cái
60MCB 16A, 2PMCB 16A, 2P24cái
61MCB 16A, 1PMCB 16A, 1P2cái
62MCB 10A, 1PMCB 10A, 1P14cái
63MCB 6A, 1PMCB 6A, 1P16cái
64Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điệnĐầu cosse ép cở các loại và chụp cách điện196cái
65Băng keo điệnBăng keo điện5cuộn
66Tắc kê nhựa - Đinh vítTắc kê nhựa - Đinh vít20bịch
67Hộp nối dây cở các loạiHộp nối dây cở các loại20hộp
68Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x24003cọc
69Cáp đồng trần M25mm2Cáp đồng trần M25mm28m
70COLIER liên kết cọc cápCOLIER liên kết cọc cáp6cái
71Rắc sứ đơnRắc sứ đơn2sứ
B XÂY MỚI BỘ PHẬN TIẾP CÔNG DÂN TRẢ KẾT QUẢ, NHÀ XE, HÀNG RÀO, SÂN ĐAN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng1,1376100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0465100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IÉp trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I0,896100m
4Ép lối cọc, đất cấp I (nhân công, ca máy x 1.05)Ép lối cọc, đất cấp I (nhân công, ca máy x 1.05)0,096100m
5Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)17,92m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,6267m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,3712100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmSản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,1705tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmSản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,015tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmSản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,4486tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmSản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0276tấn
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,32m3
13Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)15,451m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,3235m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,216m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,128100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0192tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0829tấn
19Đắp đất hoàn trả hố móngĐắp đất hoàn trả hố móng0,0311100m3
20Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,628m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3628100m2
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmLắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,1228tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mmLắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm0,3309tấn
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmLắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm0,0244tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x25,388m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,952100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1218tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2912tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1595tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,939m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3851100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2051tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,219tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,19tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1587tấn
37Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)2,82m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,282m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,116m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2416100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0446tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0417tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,032tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mGia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4278tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mLắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4278tấn
46Cung cấp Bulon D16, L=450Cung cấp Bulon D16, L=4508cái
47Cung cấp thép bản dày 6mmCung cấp thép bản dày 6mm31,29kg
48Cung cấp thép bản dày 8mmCung cấp thép bản dày 8mm2,07kg
49Cung cấp thép bản dày 10mmCung cấp thép bản dày 10mm23,55kg
50Cung cấp thép LDC 50x5Cung cấp thép LDC 50x589,22kg
51Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,5844tấn
52Cung cấp thép C125x50x2, mạ kẽmCung cấp thép C125x50x2, mạ kẽm140m
53Cung cấp thép bản dày 5mmCung cấp thép bản dày 5mm1,96kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,0647m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,438100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,092100m2
57Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,332m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,789m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,1224m3
60Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1387m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,309m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M759,1m2
63Cung cấp Khung bông gió 190x190x65Cung cấp Khung bông gió 190x190x65192viên
64Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75Đắp chỉ xi măng, vữa XM M7533,2m
65Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75Đắp chỉ xi măng, vữa XM M7570,676m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Trát gờ chỉ, vữa XM M7516,6m
67Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 250 dày 30 (vật tư + luôn công)Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 250 dày 30 (vật tư + luôn công)13chữ
68Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 150 dày 30 (vật tư + luôn công)Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 150 dày 30 (vật tư + luôn công)19chữ
69Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 dày 3,5ly (vật tư + luôn công)Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 dày 3,5ly (vật tư + luôn công)96,8m2
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐắp nền móng công trình bằng thủ công23,5928m3
71Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)107,24m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x28,5792m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2106,22m2
74Lát đá tự nhiên bậc tam cấpLát đá tự nhiên bậc tam cấp4,44m2
75Ốp chân tường bằng gạch ceramic 100x600Ốp chân tường bằng gạch ceramic 100x6005,44m2
76Ốp chân tường bằng đá chẻ 100x200Ốp chân tường bằng đá chẻ 100x2007,59m2
77Lắp dựng cửa các loạiLắp dựng cửa các loại37,7m2
78Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12ly, có tay năm + ổ khoá (phụ kiện)Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12ly, có tay năm + ổ khoá (phụ kiện)10,2m2
79Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7ly (có tay nắm + ổ khoá)Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7ly (có tay nắm + ổ khoá)7,1m2
80Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7lyCung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly20,4m2
81Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 + sơn (sản xuất theo thiết kế)Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 + sơn (sản xuất theo thiết kế)21,6653m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751,452m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75158,972m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, không sơn)Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, không sơn)11,475m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75119,153m2
86Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Trát xà dầm ngoài, vữa XM M7570,222m2
87Trát xà dầm trong, vữa XM M75Trát xà dầm trong, vữa XM M7513,288m2
88Trát xà dầm trong, vữa XM M75, không sơnTrát xà dầm trong, vữa XM M75, không sơn41,388m2
89Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M755,6m2
90Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M759,52m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M758,055m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M759,35m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài164,592m2
94Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong119,153m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài83,8772m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong32,158m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ248,4692m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,311m2
99Láng xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Láng xi măng, dày 2cm, vữa XM M7531,08m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng31,08m2
101Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem1,19100m2
102Ống PVC D76 (thoát nước mưa) dày 2,2mmỐng PVC D76 (thoát nước mưa) dày 2,2mm0,33100m
103Ống PVC D27 dày 1,8mmỐng PVC D27 dày 1,8mm0,016100m
104Cầu chắn rác D76Cầu chắn rác D768cái
105Lắp đặt phễu thuLắp đặt phễu thu8cái
106Co PVC D76 loại dàyCo PVC D76 loại dày8cái
107Nẹp + Đinh vítNẹp + Đinh vít48cái
108Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 9 wayTủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 9 way1hộp
109Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 6 wayTủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 6 way1hộp
110Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 4 wayTủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 4 way1hộp
111Đèn phảng quang âm trần 2x1.2m (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện)Đèn phảng quang âm trần 2x1.2m (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện)10bộ
112Đèn ốp trần 340x18wĐèn ốp trần 340x18w2bộ
113Quạt trần sải cánh 1.2m + dimerQuạt trần sải cánh 1.2m + dimer1cái
114Quạt hút gắn tường 200x200x28wQuạt hút gắn tường 200x200x28w1cái
115Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 2 công tắcCông tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 2 công tắc1cái
116Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 5 công tắcCông tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 5 công tắc1cái
117Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 6 công tắcCông tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 6 công tắc1cái
118Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VĐế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V11cái
119Ống trắng cứng D20Ống trắng cứng D2060m
120Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Nối ống bảo hộ dây dẫn D2020cái
121Ống trắng cứng D16Ống trắng cứng D16105m
122Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Nối ống bảo hộ dây dẫn D1635cái
123Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x14mm2-0.6/1KVCáp Duplex lõi đồng DuCV-2x14mm2-0.6/1KV30m
124Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-10.0mm2-0.6/1KV)Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-10.0mm2-0.6/1KV)40m
125Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV)Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV)156m
126Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV)Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV)116m
127Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV)Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV)246m
128MCB 50A, 2PMCB 50A, 2P1cái
129MCB 32A, 2PMCB 32A, 2P2cái
130MCB 16A, 2PMCB 16A, 2P2cái
131MCB 20A, 1PMCB 20A, 1P1cái
132MCB 10A, 1PMCB 10A, 1P3cái
133MCB 6A, 1PMCB 6A, 1P3cái
134Cung cấp Máy ĐHKK 2 cục 1 chiều gắn tường INVERTER 2.0HP và cáp điều khiển + giá đỡCung cấp Máy ĐHKK 2 cục 1 chiều gắn tường INVERTER 2.0HP và cáp điều khiển + giá đỡ2bộ
135Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn)Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn)0,08100m
136Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn)Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn)0,08100m
137Ống PVC D27 (thoát nước ngưng ĐHKK) dày 1,8mmỐng PVC D27 (thoát nước ngưng ĐHKK) dày 1,8mm0,12100m
138Co, tê nhựa PVC D27 loại dàyCo, tê nhựa PVC D27 loại dày3cái
139Băng keo điệnBăng keo điện5cuộn
140Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)10bịch
141Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnĐầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện32cái
142Cọc tiếp địa M14x2400Cọc tiếp địa M14x24001cọc
143Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m)Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m)3m
144Colier liên kết cọc cápColier liên kết cọc cáp2cái
145Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,0252tấn
146Lắp cột thép các loạiLắp cột thép các loại0,0252tấn
147Cung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽmCung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽm25,17kg
148Sản xuất vì kèo thép hìnhSản xuất vì kèo thép hình0,0841tấn
149Lắp vì kèo thép hìnhLắp vì kèo thép hình0,0841tấn
150Cung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽmCung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽm51,22kg
151Cung cấp Thép ống D60x2.0 mạ kẽmCung cấp Thép ống D60x2.0 mạ kẽm14,88kg
152Cung cấp Mặt bích D76x1.0 mạ kẽmCung cấp Mặt bích D76x1.0 mạ kẽm0,36kg
153Cung cấp Thép góc LDC 50x5Cung cấp Thép góc LDC 50x515,83kg
154Cung cấp Giằng đeo D14 + đai ốcCung cấp Giằng đeo D14 + đai ốc24cái
155Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,0758tấn
156Cung cấp Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽmCung cấp Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm73,98kg
157Cung cấp Thép góc LDC 50x5Cung cấp Thép góc LDC 50x51,81kg
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 + xoa phẳng mặtBê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 + xoa phẳng mặt3,366m3
159Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựVán khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0072100m2
160Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem0,3166100m2
161Cung cấp Tôn phẳng dày 2mm Ốp diềm mái (vật tư + luôn công)Cung cấp Tôn phẳng dày 2mm Ốp diềm mái (vật tư + luôn công)6,8625m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ13,5626m2
163Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữuTháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữu94,052m2
164Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 6cấu kiện
165Ép trước cọc BTCT, dài Ép trước cọc BTCT, dài 0,222100m
166Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)4,44m2
167Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,904m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,0936100m2
169Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmSản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0397tấn
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmSản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,088tấn
171Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmSản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,0051tấn
172Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,096m3
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I5,6194m3
174Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,3097m3
175Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2512100m2
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0491tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0535tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1055tấn
179Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,6m3
180Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtVán khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,12100m2
181Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0232tấn
182Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0533tấn
183Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,3467m3
184Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0791m3
185Lắp dựng khung hàng ràoLắp dựng khung hàng rào6,6976m2
186Cung cấp Khung hàng rào + sơn dầu (theo BVTK)Cung cấp Khung hàng rào + sơn dầu (theo BVTK)3,3285m2
187Cung cấp Chông sắt D16 nhọn đầu + sơn dầu (theo BVTK)Cung cấp Chông sắt D16 nhọn đầu + sơn dầu (theo BVTK)3,3691m2
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơnTrát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơn11,2598m2
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7587,1315m2
190Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M7512,24m2
191Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Trát xà dầm ngoài, vữa XM M7516,0741m2
192Ốp chân tường bằng đá chẻ`Ốp chân tường bằng đá chẻ`2,0521m2
193Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường87,1315m2
194Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,3141m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,4456m2
196Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công)352,47m2
197Đắp cát móng công trình bằng thủ côngĐắp cát móng công trình bằng thủ công105,741m3
198Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa phẳng mặtBê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa phẳng mặt35,247m3
199Cắt khe ron KT 2000x2000Cắt khe ron KT 2000x200035,24710m
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,24m3
201Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép1,536m3
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I3,584m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,32m3
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2368m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0282100m2
206Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmSản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0189tấn
207Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmSản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,0029tấn
208Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3359m3
209Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7510,4975m2
210Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M751,25m2
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgLắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg5cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5,9mmLắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm0,512100m
213Đắp hoàn trả công trìnhĐắp hoàn trả công trình2,7357m3
214Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,536m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dụng cấp 4như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Công nhân công trình 10 10 công nhân công trình gồm: 05 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ điện; 01 thợ cấp thoát nước; 01 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) dung tích gầu: 0,80 m31
2 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 0,5kW2
6 Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất: 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->