Gói thầu: Gói thầu 1: sửa chữa UBND xã An Thái Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: sửa chữa UBND xã An Thái Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:33:00 đến ngày 2022-05-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,580,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dụng cấp 4như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân công trình gồm: 05 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ điện; 01 thợ cấp thoát nước; 01 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: sửa chữa UBND xã An Thái Trung Sửa chữa UBND xã An Thái Trung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | UBND XÃ AN THÁI TRUNG | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 50% nhân công) | 212,4703 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông (tính 50% nhân công) | 202,727 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 50% nhân công) | 650,833 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | 212,4703 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | 278,9285 | m2 |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột ngoài (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột ngoài (tính 50% nhân công) | 76,01 | m2 |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột trong (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột trong (tính 50% nhân công) | 36,96 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài (tính 50% nhân công) | 6,76 | m2 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm trong (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm trong (tính 50% nhân công) | 37,12 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần trong (tính 50% nhân công) | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần trong (tính 50% nhân công) | 134,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Tháo dỡ trần hiện hữu | 154,3 | m2 |
| 12 | Chà nhám, vệ sinh cửa + khung sắt | Chà nhám, vệ sinh cửa + khung sắt | 123,014 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | 368,0044 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh bậc cấp hiện hữu | Chà nhám, vệ sinh bậc cấp hiện hữu | 26,5117 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình | Gia công vì kèo thép hình | 0,1298 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép hình | Lắp vì kèo thép hình | 0,1298 | tấn |
| 17 | Cung cấp Thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Cung cấp Thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | 111,71 | kg |
| 18 | Cung cấp Thép bản 8ly | Cung cấp Thép bản 8ly | 14,13 | kg |
| 19 | Cung cấp Thép bản 5ly | Cung cấp Thép bản 5ly | 4 | kg |
| 20 | Cung cấp Bulong D14, L=150 | Cung cấp Bulong D14, L=150 | 24 | cái |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3402 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ Thép C50x100x1.8 mạ kẽm | Cung cấp xà gồ Thép C50x100x1.8 mạ kẽm | 105,6 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 303,6 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 200x600 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 200x600 | 64,4044 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4544 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,51 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 288,4803 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 296,4385 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.156,1515 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 710,4376 | m2 |
| 31 | Sơn lại quy hiệu (vật tư + luôn công) | Sơn lại quy hiệu (vật tư + luôn công) | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) | Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) | 154,3 | m2 |
| 33 | Vệ sinh mái tole giả ngói (tính 50% nhân công) | Vệ sinh mái tole giả ngói (tính 50% nhân công) | 25,075 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 115,05 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,226 | m2 |
| 36 | Quét dầu bóng 2K (vật tư + luôn công) | Quét dầu bóng 2K (vật tư + luôn công) | 26,8835 | m2 |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | 0,7492 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Tấm lấy sáng khổ 2,0x1,07m (vật tư + luôn công) | Cung cấp, lắp đặt Tấm lấy sáng khổ 2,0x1,07m (vật tư + luôn công) | 2 | tấm |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,8252 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong | Lắp dựng dàn giáo trong | 1,6696 | 100m2 |
| 41 | Hút hầm tự hoại (vật tư + luôn công) | Hút hầm tự hoại (vật tư + luôn công) | 8 | m3 |
| 42 | Cung cấp Ổ khóa cho các cửa hiện hữu | Cung cấp Ổ khóa cho các cửa hiện hữu | 41 | cái |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | 1 | bộ |
| 44 | Đục tường lắp đặt ống thi công điện âm | Đục tường lắp đặt ống thi công điện âm | 205 | m |
| 45 | Tủ điện tủ tole sơn tỉnh điện 700x500x200x1.5 (Tủ hộp bộ) | Tủ điện tủ tole sơn tỉnh điện 700x500x200x1.5 (Tủ hộp bộ) | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện kim loại âm tường 18 Way (Tủ hộp bộ) | Tủ điện kim loại âm tường 18 Way (Tủ hộp bộ) | 1 | hộp |
| 47 | Tủ điện kim loại âm tường 6 Way (Tủ hộp bộ) | Tủ điện kim loại âm tường 6 Way (Tủ hộp bộ) | 2 | hộp |
| 48 | Tủ điện kim loại âm tường 4 Way (Tủ hộp bộ) | Tủ điện kim loại âm tường 4 Way (Tủ hộp bộ) | 12 | hộp |
| 49 | Ống trắng cứng D25 (đặt chìm) | Ống trắng cứng D25 (đặt chìm) | 18 | m |
| 50 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | 6 | cái |
| 51 | Ống trắng cứng D20 (đặt chìm) | Ống trắng cứng D20 (đặt chìm) | 187 | m |
| 52 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | 62 | cái |
| 53 | Cáp DupLex DuCV-2x25mm2 | Cáp DupLex DuCV-2x25mm2 | 60 | m |
| 54 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8.0mm2 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8.0mm2 | 54 | m |
| 55 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2 | 562 | m |
| 56 | MCCB 100A, 2P | MCCB 100A, 2P | 1 | cái |
| 57 | MCB 63A, 2P | MCB 63A, 2P | 3 | cái |
| 58 | MCB 40A, 2P | MCB 40A, 2P | 1 | cái |
| 59 | MCB 25A, 2P | MCB 25A, 2P | 4 | cái |
| 60 | MCB 16A, 2P | MCB 16A, 2P | 24 | cái |
| 61 | MCB 16A, 1P | MCB 16A, 1P | 2 | cái |
| 62 | MCB 10A, 1P | MCB 10A, 1P | 14 | cái |
| 63 | MCB 6A, 1P | MCB 6A, 1P | 16 | cái |
| 64 | Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điện | Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điện | 196 | cái |
| 65 | Băng keo điện | Băng keo điện | 5 | cuộn |
| 66 | Tắc kê nhựa - Đinh vít | Tắc kê nhựa - Đinh vít | 20 | bịch |
| 67 | Hộp nối dây cở các loại | Hộp nối dây cở các loại | 20 | hộp |
| 68 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 | 3 | cọc |
| 69 | Cáp đồng trần M25mm2 | Cáp đồng trần M25mm2 | 8 | m |
| 70 | COLIER liên kết cọc cáp | COLIER liên kết cọc cáp | 6 | cái |
| 71 | Rắc sứ đơn | Rắc sứ đơn | 2 | sứ |
| B | XÂY MỚI BỘ PHẬN TIẾP CÔNG DÂN TRẢ KẾT QUẢ, NHÀ XE, HÀNG RÀO, SÂN ĐAN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 1,1376 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0465 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,896 | 100m |
| 4 | Ép lối cọc, đất cấp I (nhân công, ca máy x 1.05) | Ép lối cọc, đất cấp I (nhân công, ca máy x 1.05) | 0,096 | 100m |
| 5 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 17,92 | m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,6267 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,3712 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1705 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,015 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,4486 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0276 | tấn |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,32 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 15,451 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,3235 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0829 | tấn |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Đắp đất hoàn trả hố móng | 0,0311 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,628 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3628 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,1228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | 0,3309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | 0,0244 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,952 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1218 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2912 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1595 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,939 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,3851 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2051 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,219 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0204 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1587 | tấn |
| 37 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 2,82 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,282 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,116 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2416 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0446 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0417 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4278 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4278 | tấn |
| 46 | Cung cấp Bulon D16, L=450 | Cung cấp Bulon D16, L=450 | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp thép bản dày 6mm | Cung cấp thép bản dày 6mm | 31,29 | kg |
| 48 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Cung cấp thép bản dày 8mm | 2,07 | kg |
| 49 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Cung cấp thép bản dày 10mm | 23,55 | kg |
| 50 | Cung cấp thép LDC 50x5 | Cung cấp thép LDC 50x5 | 89,22 | kg |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5844 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép C125x50x2, mạ kẽm | Cung cấp thép C125x50x2, mạ kẽm | 140 | m |
| 53 | Cung cấp thép bản dày 5mm | Cung cấp thép bản dày 5mm | 1,96 | kg |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,0647 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,438 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,092 | 100m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,332 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,789 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,1224 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1387 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,309 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 9,1 | m2 |
| 63 | Cung cấp Khung bông gió 190x190x65 | Cung cấp Khung bông gió 190x190x65 | 192 | viên |
| 64 | Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75 | Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75 | 33,2 | m |
| 65 | Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75 | Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75 | 70,676 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 16,6 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 250 dày 30 (vật tư + luôn công) | Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 250 dày 30 (vật tư + luôn công) | 13 | chữ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 150 dày 30 (vật tư + luôn công) | Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 150 dày 30 (vật tư + luôn công) | 19 | chữ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 dày 3,5ly (vật tư + luôn công) | Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 dày 3,5ly (vật tư + luôn công) | 96,8 | m2 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 23,5928 | m3 |
| 71 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 107,24 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 8,5792 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2 | 106,22 | m2 |
| 74 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp | 4,44 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 100x600 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 100x600 | 5,44 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường bằng đá chẻ 100x200 | Ốp chân tường bằng đá chẻ 100x200 | 7,59 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa các loại | Lắp dựng cửa các loại | 37,7 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12ly, có tay năm + ổ khoá (phụ kiện) | Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12ly, có tay năm + ổ khoá (phụ kiện) | 10,2 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7ly (có tay nắm + ổ khoá) | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7ly (có tay nắm + ổ khoá) | 7,1 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly | 20,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 + sơn (sản xuất theo thiết kế) | Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 + sơn (sản xuất theo thiết kế) | 21,6653 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,452 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 158,972 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, không sơn) | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, không sơn) | 11,475 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 119,153 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | 70,222 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | 13,288 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, không sơn | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, không sơn | 41,388 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,6 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,52 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75 | 8,055 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75 | 9,35 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 164,592 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 119,153 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 83,8772 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 32,158 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,4692 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,311 | m2 |
| 99 | Láng xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | 31,08 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 31,08 | m2 |
| 101 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | 1,19 | 100m2 |
| 102 | Ống PVC D76 (thoát nước mưa) dày 2,2mm | Ống PVC D76 (thoát nước mưa) dày 2,2mm | 0,33 | 100m |
| 103 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,016 | 100m |
| 104 | Cầu chắn rác D76 | Cầu chắn rác D76 | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu | Lắp đặt phễu thu | 8 | cái |
| 106 | Co PVC D76 loại dày | Co PVC D76 loại dày | 8 | cái |
| 107 | Nẹp + Đinh vít | Nẹp + Đinh vít | 48 | cái |
| 108 | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 9 way | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 9 way | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 6 way | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 6 way | 1 | hộp |
| 110 | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 4 way | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 4 way | 1 | hộp |
| 111 | Đèn phảng quang âm trần 2x1.2m (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Đèn phảng quang âm trần 2x1.2m (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | 10 | bộ |
| 112 | Đèn ốp trần 340x18w | Đèn ốp trần 340x18w | 2 | bộ |
| 113 | Quạt trần sải cánh 1.2m + dimer | Quạt trần sải cánh 1.2m + dimer | 1 | cái |
| 114 | Quạt hút gắn tường 200x200x28w | Quạt hút gắn tường 200x200x28w | 1 | cái |
| 115 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 2 công tắc | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 2 công tắc | 1 | cái |
| 116 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 5 công tắc | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 5 công tắc | 1 | cái |
| 117 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 6 công tắc | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, Loại: hộp 6 công tắc | 1 | cái |
| 118 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | 11 | cái |
| 119 | Ống trắng cứng D20 | Ống trắng cứng D20 | 60 | m |
| 120 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | 20 | cái |
| 121 | Ống trắng cứng D16 | Ống trắng cứng D16 | 105 | m |
| 122 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | 35 | cái |
| 123 | Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x14mm2-0.6/1KV | Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x14mm2-0.6/1KV | 30 | m |
| 124 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-10.0mm2-0.6/1KV) | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-10.0mm2-0.6/1KV) | 40 | m |
| 125 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) | 156 | m |
| 126 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | 116 | m |
| 127 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | 246 | m |
| 128 | MCB 50A, 2P | MCB 50A, 2P | 1 | cái |
| 129 | MCB 32A, 2P | MCB 32A, 2P | 2 | cái |
| 130 | MCB 16A, 2P | MCB 16A, 2P | 2 | cái |
| 131 | MCB 20A, 1P | MCB 20A, 1P | 1 | cái |
| 132 | MCB 10A, 1P | MCB 10A, 1P | 3 | cái |
| 133 | MCB 6A, 1P | MCB 6A, 1P | 3 | cái |
| 134 | Cung cấp Máy ĐHKK 2 cục 1 chiều gắn tường INVERTER 2.0HP và cáp điều khiển + giá đỡ | Cung cấp Máy ĐHKK 2 cục 1 chiều gắn tường INVERTER 2.0HP và cáp điều khiển + giá đỡ | 2 | bộ |
| 135 | Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) | Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) | 0,08 | 100m |
| 136 | Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn) | Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn) | 0,08 | 100m |
| 137 | Ống PVC D27 (thoát nước ngưng ĐHKK) dày 1,8mm | Ống PVC D27 (thoát nước ngưng ĐHKK) dày 1,8mm | 0,12 | 100m |
| 138 | Co, tê nhựa PVC D27 loại dày | Co, tê nhựa PVC D27 loại dày | 3 | cái |
| 139 | Băng keo điện | Băng keo điện | 5 | cuộn |
| 140 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | 10 | bịch |
| 141 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | 32 | cái |
| 142 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Cọc tiếp địa M14x2400 | 1 | cọc |
| 143 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | 3 | m |
| 144 | Colier liên kết cọc cáp | Colier liên kết cọc cáp | 2 | cái |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,0252 | tấn |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Lắp cột thép các loại | 0,0252 | tấn |
| 147 | Cung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽm | Cung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽm | 25,17 | kg |
| 148 | Sản xuất vì kèo thép hình | Sản xuất vì kèo thép hình | 0,0841 | tấn |
| 149 | Lắp vì kèo thép hình | Lắp vì kèo thép hình | 0,0841 | tấn |
| 150 | Cung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽm | Cung cấp Thép ống D90x2.0 mạ kẽm | 51,22 | kg |
| 151 | Cung cấp Thép ống D60x2.0 mạ kẽm | Cung cấp Thép ống D60x2.0 mạ kẽm | 14,88 | kg |
| 152 | Cung cấp Mặt bích D76x1.0 mạ kẽm | Cung cấp Mặt bích D76x1.0 mạ kẽm | 0,36 | kg |
| 153 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | 15,83 | kg |
| 154 | Cung cấp Giằng đeo D14 + đai ốc | Cung cấp Giằng đeo D14 + đai ốc | 24 | cái |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0758 | tấn |
| 156 | Cung cấp Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Cung cấp Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | 73,98 | kg |
| 157 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | 1,81 | kg |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 + xoa phẳng mặt | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 + xoa phẳng mặt | 3,366 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0072 | 100m2 |
| 160 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | 0,3166 | 100m2 |
| 161 | Cung cấp Tôn phẳng dày 2mm Ốp diềm mái (vật tư + luôn công) | Cung cấp Tôn phẳng dày 2mm Ốp diềm mái (vật tư + luôn công) | 6,8625 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 13,5626 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữu | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữu | 94,052 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 6 | cấu kiện |
| 165 | Ép trước cọc BTCT, dài | Ép trước cọc BTCT, dài | 0,222 | 100m |
| 166 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 4,44 | m2 |
| 167 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,904 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0936 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0397 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,088 | tấn |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,0051 | tấn |
| 172 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,096 | m3 |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 5,6194 | m3 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,3097 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2512 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0491 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0535 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1055 | tấn |
| 179 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 |
| 180 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0533 | tấn |
| 183 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3467 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0791 | m3 |
| 185 | Lắp dựng khung hàng rào | Lắp dựng khung hàng rào | 6,6976 | m2 |
| 186 | Cung cấp Khung hàng rào + sơn dầu (theo BVTK) | Cung cấp Khung hàng rào + sơn dầu (theo BVTK) | 3,3285 | m2 |
| 187 | Cung cấp Chông sắt D16 nhọn đầu + sơn dầu (theo BVTK) | Cung cấp Chông sắt D16 nhọn đầu + sơn dầu (theo BVTK) | 3,3691 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơn | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơn | 11,2598 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 87,1315 | m2 |
| 190 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,24 | m2 |
| 191 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | 16,0741 | m2 |
| 192 | Ốp chân tường bằng đá chẻ` | Ốp chân tường bằng đá chẻ` | 2,0521 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 87,1315 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,3141 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,4456 | m2 |
| 196 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 352,47 | m2 |
| 197 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | 105,741 | m3 |
| 198 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa phẳng mặt | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa phẳng mặt | 35,247 | m3 |
| 199 | Cắt khe ron KT 2000x2000 | Cắt khe ron KT 2000x2000 | 35,247 | 10m |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,24 | m3 |
| 201 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,536 | m3 |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,584 | m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,32 | m3 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2368 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0282 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0189 | tấn |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0029 | tấn |
| 208 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3359 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,4975 | m2 |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | 1,25 | m2 |
| 211 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm | 0,512 | 100m |
| 213 | Đắp hoàn trả công trình | Đắp hoàn trả công trình | 2,7357 | m3 |
| 214 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,536 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dụng cấp 4như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân công trình | 10 | 10 công nhân công trình gồm: 05 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ điện; 01 thợ cấp thoát nước; 01 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 0,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất: 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi