Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ); hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, cống ngang đường, vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng công cộng + ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ); hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, cống ngang đường, vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng công cộng + ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:25:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,731,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), vỉa hè lát gạch; Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.154.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng hoặc tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 480 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ); hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, cống ngang đường, vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng công cộng + ATGT Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| B | 1.1 Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,8106 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,7742 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,2051 | 100m3 |
| 4 | CC cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37.320,51 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,2331 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,6727 | 100m3 |
| C | 1.2 Phần mặt đường: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 627,8308 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,0396 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5198 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,456 | 100m2 |
| D | 1.3 Gia cố cừ: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,85 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,73 | 100m |
| 3 | CC Cừ tràm L = 4,5m; Dngọn >= 4,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22.302 | md |
| 4 | CC cừ bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.864,6 | md |
| 5 | CC thép buộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,675 | kg |
| 6 | CC lưới thép B.40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,195 | 100m2 |
| 7 | CC địa kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,195 | 100m2 |
| E | 1.4 Phần vỉa hè: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332,6419 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,967 | 100m3 |
| 3 | Rải vải ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,1103 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,5902 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,926 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.514 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,736 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.117,28 | m2 |
| F | 1.5 Biển báo giao thông: | |||
| 1 | CC biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 2 | CC biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Trụ biển báo STK ống D90mm,L = 3.0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | trụ |
| 5 | CC bu lông lắp biển báp phi 10; L = 120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | con |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,49 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0894 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0688 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,092 | kg |
| 12 | CC thép tròn (thép ống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,412 | kg |
| 13 | CC thép tấm (mặt ram) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,43 | kg |
| 14 | CC tole phẳng dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,072 | kg |
| 15 | CC bu lông phi 14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,856 | kg |
| 16 | CC thép la 20x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,884 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1009 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1009 | tấn |
| 19 | CC bảng tên đường mica (400x600) kể cả bô chữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | 1.6 Phần nền đường đoạn đan: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8848 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1837 | 100m3 |
| 3 | CC cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 316,3338 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1633 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5929 | 100m3 |
| H | 1.7 Phần mặt đường đan: | |||
| 1 | Trải vải nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4824 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4379 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,82 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3229 | 10m |
| I | 1.8 Cây xanh bồn hoa: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,5312 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2169 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,152 | m2 |
| 4 | Trải vải nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0268 | tấn |
| 7 | CC thép ống STK phi 34 dày 1.4ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.586,2 | kg |
| 8 | CC thép bản dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.007,6 | kg |
| 9 | CC tắc kê sắt phi 10x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.248 | cái |
| 10 | CC bu lông phi 10x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.920 | con |
| 11 | Gia công khung thép (không tính vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5938 | tấn |
| 12 | Lắp khung thép cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5938 | tấn |
| 13 | Đào hố trồng cây, hố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | hố |
| 14 | Cho phân vào hố, kích thước hố 100x100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | hố |
| 15 | Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển 50 - 100 m, đất thịt pha cát, 60x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | cây |
| 16 | CC cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | cây |
| 17 | Vận chuyển, bốc xếp cây có bầu, sọt, cây hoa, chậu cây, kích cỡ >= 60x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 1000cây |
| 18 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 60x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | cây |
| 19 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm bằng ô tô 5 m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,5 | 10cây/tháng |
| J | HM2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| K | 2.1 Phần hố ga thu nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2835 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đường (HS nhân công X HSĐC 1,99) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5876 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,167 | m3 |
| 5 | Rải vải ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,5184 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,7344 | m3 |
| 9 | Rải vải ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5052 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | cái |
| 12 | Cung cấp ống uPVC phi 168 dày 7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 396,5 | Mét |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 14 | Thép tấm (800x20x6)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,07 | kg |
| 15 | Cung cấp bulong (7x50)mm (giữ ống PVC 220mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | cái |
| 17 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: (307x984)mm tải 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | Cái |
| 18 | Rải vải ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2528 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0224 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0093 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3172 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6349 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép V80x80x6 hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.683,84 | Kg |
| 24 | Cung cấp thép V40x40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 951,06 | Kg |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép phi 8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép phi 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5943 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1816 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2537 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7317 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | cái |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0089 | m3 |
| L | 2.2 Phần cống BTLT : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2278 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đường (HS nhân công x HSĐC 1,99) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6285 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,91 | m3 |
| 5 | Rải vải ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9401 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,6406 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,1254 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.407 | cái |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,28 | m3 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457 | mối nối |
| M | 2.3 Phần cửa xã phi 600 : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ tràm L = 4,5m; Dngọn >= 4,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2779 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2914 | m3 |
| 5 | Nilon đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1932 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8072 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6691 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| N | HM3: PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG PHI 1000 : | |||
| O | 3.1 Phần cống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 3 | Bê tông mối nối cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,516 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mối nối ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0248 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2316 | tấn |
| P | 3.2 Móng cống: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3569 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8132 | m3 |
| 3 | Rải vải Nilon đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3022 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8735 | 100m |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8332 | m3 |
| Q | 3.3 Đào đắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2862 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2862 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2862 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,981 | 100m3 |
| R | 3.4 Phần sân cống: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6033 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6495 | m3 |
| 4 | Rải vải Nilon đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1082 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1241 | 100m |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8999 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2848 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2363 | tấn |
| S | 3.5 Đê quai: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,448 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,488 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.382 | md |
| 4 | Trải lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 5 | Trải mũ sọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0513 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7456 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7978 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7456 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,448 | 100m |
| T | 3.6 Phần cửa ngăn nước đầu cống (khe phai gỗ): | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3257 | 1m3 |
| 5 | Cung cấp ốc siết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp cáp mềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| U | 3.7 Gia cố cừ: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,569 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,734 | 100m |
| 3 | Rải vải Nilon đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1762 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,734 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1362 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0558 | tấn |
| V | 3.8 Tháo cầu hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4316 | m3 |
| W | HM4: PHẦN CỐNG TRÂM BẦU: | |||
| X | 4.1 Đê quai: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,628 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất nhân công và máy thi công x 0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,004 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.528 | M |
| 4 | Cung cấp lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp mũ sọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép buộc phi 6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,684 | Kg |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5039 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6092 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5039 | 100m3 |
| 11 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,628 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| Y | 4.2 Đào đắp và phần lót móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4993 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4993 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1584 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4742 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2905 | 100m3 |
| 7 | CC cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,05 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0578 | 100m3 |
| 9 | Nilon đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0535 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,0345 | m3 |
| Z | 4.4 Phần cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước PHC: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9325 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,43 | Kg |
| 3 | Cung cấp táp nối cọc PHC D500C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Táp nối |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0689 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 8 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | 1 mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 10 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5685 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0315 | 100m |
| AA | 4.5 Tháo dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,181 | m3 |
| AB | 4.6 Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,1548 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6344 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7025 | tấn |
| AC | 4.7 Tường chắn đất: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6853 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,625 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,2375 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3867 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0811 | tấn |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6563 | 100m |
| 8 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,125 | m3 |
| AD | 4.8 Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,496 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7648 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0665 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0329 | tấn |
| AE | 4.9 Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,019 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,188 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,4325 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,594 | m3 |
| AF | 4.10 Lan can: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9836 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9542 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9542 | tấn |
| 5 | Cung cấp lan can thép hộp 100x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,756 | md |
| 6 | Cung cấp lan can thép hộp 60x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | md |
| 7 | Cung cấp lan can thép hộp 20x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,28 | md |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,69 | kg |
| 9 | Cung cấp bu long phi16x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | con |
| AG | 4.11 Mặt đường trên cống: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6764 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6764 | 100m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,64 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3257 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0803 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0803 | 100tấn |
| AH | HM5: PHẦN CỐNG BÀ NHỊ: | |||
| AI | 5.1 Đê quai: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,244 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất nhân công và máy thi công x 0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,052 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.492 | M |
| 4 | Cung cấp lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp mũ sọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép buộc phi 6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,352 | Kg |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3893 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4865 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3893 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3893 | 100m3 |
| 11 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,244 | 100m |
| AJ | 5.2 Đào đắp và phần lót móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2443 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5454 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7999 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7999 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2259 | 100m3 |
| 7 | CC cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,59 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0049 | 100m3 |
| 9 | Rải vải Nilon đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9034 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5335 | m3 |
| AK | 5.4 Phần cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước PHC: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9325 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,43 | Kg |
| 3 | Cung cấp táp nối cọc PHC D500C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Táp nối |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0689 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 8 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | 1 mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 10 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3885 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0315 | 100m |
| AL | 5.5 Tháo dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,181 | m3 |
| AM | 5.6 Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,046 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5431 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4988 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1536 | tấn |
| AN | 5.7 Tường chắn đất: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2621 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,495 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5533 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0649 | tấn |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,1875 | 100m |
| 8 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m3 |
| AO | 5.8 Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,062 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3046 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7523 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0659 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0248 | tấn |
| AP | 5.9 Gia cố sân cống: | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,792 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,375 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,5 | m3 |
| AQ | 5.10 Lan can: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4289 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8248 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8248 | tấn |
| 5 | Cung cấp lan can thép hộp 100x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,512 | md |
| 6 | Cung cấp lan can thép hộp 60x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | md |
| 7 | Cung cấp lan can thép hộp 20x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,494 | md |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,66 | kg |
| 9 | Cung cấp bu long phi16x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | con |
| AR | 5.11 Mặt đường trên cống: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6709 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6709 | 100m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,089 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3257 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0796 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0796 | 100tấn |
| AS | HM6: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG): | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 3 | Tole dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tròn (Biển R.302a,b) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại tam giác (Biển 245a) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | CC biển báo phản quang Loại tam giác (Biển 227) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | CC biển báo phản quang Loại tam gíac (Biển 203c) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 11 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1993 | m2 |
| 13 | Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | md |
| 14 | Đèn báo công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | công |
| 16 | CC ống STK phi 90 làm móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | md |
| 17 | Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| AT | HM7: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (PHẦN CỐNG HỘP TRÂM BẦU): | |||
| AU | 7.1 Phần lắp đặt biển báo: . | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ sắt D76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,4 | md |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp biển phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,4 x 0,8)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,2 x 0,8)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AV | 7.2 Phần rào chắn thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0247 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 3 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,96 | kg |
| 4 | Cung cấp tole sóng vuông dày 0,28ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,8 | kg |
| 5 | Cung cấp thép hộp 40x40 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,2 | kg |
| 6 | Cung cấp thép hộp 25x25 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,62 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 8 | Cung cấp đèn quay li tâm loại lớn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Nhân công (2,0/7) phục vụ công tác đảm bảo ATGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | công |
| AW | HM8: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (CỐNG HỘP BÀ NHỊ): | |||
| AX | 8.1 Phần lắp đặt biển báo: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5148 | 1m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ sắt D76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2 | md |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp biển phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,4 x 0,8)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,2 x 0,8)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AY | 8.2 Phần rào chắn thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 3 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,47 | kg |
| 4 | Cung cấp tole sóng vuông dày 0,28ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,8 | kg |
| 5 | Cung cấp thép hộp 40x40 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,2 | kg |
| 6 | Cung cấp thép hộp 25x25 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,32 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 8 | Cung cấp đèn quay li tâm loại lớn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Nhân công (2,0/7) phục vụ công tác đảm bảo ATGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | công |
| AZ | HM9: PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG : | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6851 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,688 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,46 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 14 | Đai thép giữ ống PVC Ø34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Boulon móng trụ đèn STK 8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 16 | Domino 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 18 | Gạch tàu làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.213,3333 | viên |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cuộn |
| 20 | Táp lô nhựa 10x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | 1 bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc CV - 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 đầu cáp |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | km/dây |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,433 | km/dây |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 32 | Chi phí vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), vỉa hè lát gạch; Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.154.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng hoặc tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 480 CV | 1 |
| 4 | Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…) | Trọng tải ≥ 40 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 13 | Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy khoan | Không yêu cầu | 3 |
| 18 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 19 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 20 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 21 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi