Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ); hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, cống ngang đường, vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng công cộng + ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553037-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ); hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, cống ngang đường, vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng công cộng + ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220552697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:25:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,731,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), vỉa hè lát gạch; Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.154.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng hoặc tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 480 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ); hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, cống ngang đường, vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng công cộng + ATGT
Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ)
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Kiểm định Công trình Xây dựng Trung Tín (Địa chỉ: Đường Gò Tháp, Khóm 3, thị Trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp) và Công ty TNHH Trọng Dương (Địa chỉ: Số 189/1/C12, Khóm 3, thị Trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Bảo Khánh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 203A, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
B 1.1 Phần nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế190,8106100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế149,7742100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế373,2051100m3
4CC cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế37.320,51m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế238,2331100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,6727100m3
C 1.2 Phần mặt đường:
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế627,8308100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,0396100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,5198100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,456100m2
D 1.3 Gia cố cừ:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế185,85100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế86,73100m
3CC Cừ tràm L = 4,5m; Dngọn >= 4,5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22.302md
4CC cừ bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 80Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.864,6md
5CC thép buộcTheo chương V và hồ sơ thiết kế402,675kg
6CC lưới thép B.40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,195100m2
7CC địa kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,195100m2
E 1.4 Phần vỉa hè:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế332,64191m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,967100m3
3Rải vải ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,1103100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế408,5902m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế253,926m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9.514m2
7Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,736m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.117,28m2
F 1.5 Biển báo giao thông:
1CC biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
2CC biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
4Trụ biển báo STK ống D90mm,L = 3.0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế22trụ
5CC bu lông lắp biển báp phi 10; L = 120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44con
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế198,49m2
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08941m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0006100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0688m3
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0068tấn
11Cung cấp thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,092kg
12CC thép tròn (thép ống)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,412kg
13CC thép tấm (mặt ram)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,43kg
14CC tole phẳng dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,072kg
15CC bu lông phi 14Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,856kg
16CC thép la 20x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,884kg
17Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1009tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1009tấn
19CC bảng tên đường mica (400x600) kể cả bô chữTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
G 1.6 Phần nền đường đoạn đan:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8848100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1837100m3
3CC cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế316,3338m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1633100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5929100m3
H 1.7 Phần mặt đường đan:
1Trải vải nilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,4824100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4379tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,82m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,322910m
I 1.8 Cây xanh bồn hoa:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế32,53121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2169100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,152m2
4Trải vải nilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4144100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,144m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0268tấn
7CC thép ống STK phi 34 dày 1.4lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.586,2kg
8CC thép bản dày 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.007,6kg
9CC tắc kê sắt phi 10x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.248cái
10CC bu lông phi 10x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.920con
11Gia công khung thép (không tính vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5938tấn
12Lắp khung thép cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,5938tấn
13Đào hố trồng cây, hố Theo chương V và hồ sơ thiết kế365hố
14Cho phân vào hố, kích thước hố 100x100cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế365hố
15Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển 50 - 100 m, đất thịt pha cát, 60x60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế365cây
16CC cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế365cây
17Vận chuyển, bốc xếp cây có bầu, sọt, cây hoa, chậu cây, kích cỡ >= 60x60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3651000cây
18Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 60x60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế365cây
19Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm bằng ô tô 5 m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,510cây/tháng
J HM2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT:
K 2.1 Phần hố ga thu nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2835100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2835100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đường (HS nhân công X HSĐC 1,99)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5876100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,167m3
5Rải vải ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7052100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,5184m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế87cái
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,7344m3
9Rải vải ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,786100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,5052m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế131cái
12Cung cấp ống uPVC phi 168 dày 7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế396,5Mét
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế89cái
14Thép tấm (800x20x6)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,07kg
15Cung cấp bulong (7x50)mm (giữ ống PVC 220mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế178cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế131cái
17Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: (307x984)mm tải 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế131Cái
18Rải vải ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2528100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0224m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0093tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3172tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,6349tấn
23Cung cấp thép V80x80x6 hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.683,84Kg
24Cung cấp thép V40x40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế951,06Kg
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép phi 8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép phi 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5943tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1816tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2537tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7317tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế174cái
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0089m3
L 2.2 Phần cống BTLT :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2278100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2278100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đường (HS nhân công x HSĐC 1,99)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,6285100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,91m3
5Rải vải ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9401100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,6406m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,1254m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4821 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế481 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế531 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế171 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.407cái
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,28m3
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế457mối nối
M 2.3 Phần cửa xã phi 600 :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
3Đóng Cừ tràm L = 4,5m; Dngọn >= 4,5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2779100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2914m3
5Nilon đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0322100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1932m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8072m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6691m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0786tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
N HM3: PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG PHI 1000 :
O 3.1 Phần cống:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
3Bê tông mối nối cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,516m3
4Lắp dựng cốt thép mối nối ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0248tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2316tấn
P 3.2 Móng cống:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3569m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8132m3
3Rải vải Nilon đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3022100m2
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế31,8735100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8332m3
Q 3.3 Đào đắp:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2862100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2862100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2862100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2862100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,981100m3
R 3.4 Phần sân cống:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6033m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9552m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6495m3
4Rải vải Nilon đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1082100m2
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,1241100m
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8999m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2848tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2363tấn
S 3.5 Đê quai:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,448100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,488100m
3Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.382md
4Trải lưới B40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,597100m2
5Trải mũ sọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,597100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0513tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7456100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7978100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7456100m3
10Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,448100m
T 3.6 Phần cửa ngăn nước đầu cống (khe phai gỗ):
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0032tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
3Lắp cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
4Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32571m3
5Cung cấp ốc siết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
6Cung cấp cáp mềmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28m
U 3.7 Gia cố cừ:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,569100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,734100m
3Rải vải Nilon đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0464100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1762m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,734m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1362m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4091tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0558tấn
V 3.8 Tháo cầu hiện trạng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4316m3
W HM4: PHẦN CỐNG TRÂM BẦU:
X 4.1 Đê quai:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,628100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất nhân công và máy thi công x 0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,004100m
3Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.528M
4Cung cấp lưới B40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,466100m2
5Cung cấp mũ sọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,466100m2
6Cung cấp thép buộc phi 6Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,684Kg
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5039100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6092100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5039100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5039100m3
11Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,628100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
Y 4.2 Đào đắp và phần lót móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,4993100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,4993100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1584100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,4742100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,4742100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2905100m3
7CC cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế129,05m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0578100m3
9Nilon đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0535100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,0345m3
Z 4.4 Phần cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước PHC:
1Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9325tấn
2Cung cấp thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,43Kg
3Cung cấp táp nối cọc PHC D500CTheo chương V và hồ sơ thiết kế42Táp nối
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0953tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0689tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,559tấn
7Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
8Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế421 mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,29m2
10Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5685100m
11Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0315100m
AA 4.5 Tháo dỡ hiện trạng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,181m3
AB 4.6 Thân cống:
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế223,1548m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1364tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,6344tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,7025tấn
AC 4.7 Tường chắn đất:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6853tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,625m3
3Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,2375m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0369tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3867tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0811tấn
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế57,6563100m
8Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,125m3
AD 4.8 Bản quá độ:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,12m3
2Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,496m3
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0195tấn
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7648tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0665tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0329tấn
AE 4.9 Gia cố sân cống
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,019m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,188m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế130,4325100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,594m3
AF 4.10 Lan can:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9836m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,471tấn
3Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9542tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9542tấn
5Cung cấp lan can thép hộp 100x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,756md
6Cung cấp lan can thép hộp 60x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16md
7Cung cấp lan can thép hộp 20x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế202,28md
8Cung cấp thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,69kg
9Cung cấp bu long phi16x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế54con
AG 4.11 Mặt đường trên cống:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6764100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6764100m2
3Quét dung dịch chống thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,64m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3257100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,712100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0803100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0803100tấn
AH HM5: PHẦN CỐNG BÀ NHỊ:
AI 5.1 Đê quai:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,244100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất nhân công và máy thi công x 0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,052100m
3Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.492M
4Cung cấp lưới B40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,478100m2
5Cung cấp mũ sọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,478100m2
6Cung cấp thép buộc phi 6Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,352Kg
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3893100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4865100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3893100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3893100m3
11Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,244100m
AJ 5.2 Đào đắp và phần lót móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,2443100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,2443100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5454100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7999100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7999100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2259100m3
7CC cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế122,59m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0049100m3
9Rải vải Nilon đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9034100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5335m3
AK 5.4 Phần cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước PHC:
1Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9325tấn
2Cung cấp thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,43Kg
3Cung cấp táp nối cọc PHC D500CTheo chương V và hồ sơ thiết kế42Táp nối
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0953tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0689tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,559tấn
7Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
8Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế421 mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,29m2
10Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,3885100m
11Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0315100m
AL 5.5 Tháo dỡ hiện trạng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,181m3
AM 5.6 Thân cống:
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế219,046m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1364tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,5431tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,4988tấn
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1536tấn
AN 5.7 Tường chắn đất:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2621tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,75m3
3Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,495m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0246tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5533tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0649tấn
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế42,1875100m
8Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,75m3
AO 5.8 Bản quá độ:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,062m3
2Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,3046m3
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0195tấn
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7523tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0659tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0248tấn
AP 5.9 Gia cố sân cống:
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,792m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và hồ sơ thiết kế23m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế129,375100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,5m3
AQ 5.10 Lan can:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4289m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,471tấn
3Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8248tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8248tấn
5Cung cấp lan can thép hộp 100x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,512md
6Cung cấp lan can thép hộp 60x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,84md
7Cung cấp lan can thép hộp 20x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế173,494md
8Cung cấp thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,66kg
9Cung cấp bu long phi16x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế46con
AR 5.11 Mặt đường trên cống:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6709100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6709100m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,089m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3257100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0796100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0796100tấn
AS HM6: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG):
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0123tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0336tấn
3Tole dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,5m2
4CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5CC biển báo phản quang Loại tròn (Biển R.302a,b)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6CC biển báo phản quang Loại tam giác (Biển 245a)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7CC biển báo phản quang Loại tam giác (Biển 227)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8CC biển báo phản quang Loại tam gíac (Biển 203c)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
11Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1993m2
13Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.500md
14Đèn báo công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15NC phục vụ công tác đảm bảo ATGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế90công
16CC ống STK phi 90 làm móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế21md
17Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
AT HM7: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (PHẦN CỐNG HỘP TRÂM BẦU):
AU 7.1 Phần lắp đặt biển báo: .
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65521m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504m3
3Cung cấp trụ sắt D76Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,4md
4Cung cấp biển báo tròn phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Cung cấp biển phản quang tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,4 x 0,8)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,2 x 0,8)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AV 7.2 Phần rào chắn thi công:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0247tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0672tấn
3Cung cấp tole tráng kẽm dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,96kg
4Cung cấp tole sóng vuông dày 0,28lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế244,8kg
5Cung cấp thép hộp 40x40 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế186,2kg
6Cung cấp thép hộp 25x25 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế337,62kg
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342m3
8Cung cấp đèn quay li tâm loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Nhân công (2,0/7) phục vụ công tác đảm bảo ATGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế78công
AW HM8: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (CỐNG HỘP BÀ NHỊ):
AX 8.1 Phần lắp đặt biển báo:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51481m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,396m3
3Cung cấp trụ sắt D76Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,2md
4Cung cấp biển báo tròn phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Cung cấp biển phản quang tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,4 x 0,8)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Cung cấp biển phản quang chủ nhật (1,2 x 0,8)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AY 8.2 Phần rào chắn thi công:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0185tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0504tấn
3Cung cấp tole tráng kẽm dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,47kg
4Cung cấp tole sóng vuông dày 0,28lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế172,8kg
5Cung cấp thép hộp 40x40 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,2kg
6Cung cấp thép hộp 25x25 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế238,32kg
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
8Cung cấp đèn quay li tâm loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Nhân công (2,0/7) phục vụ công tác đảm bảo ATGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế78công
AZ HM9: PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG :
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,0277100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6851100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế50,6881m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6864m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2131tấn
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,46100m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m
14Đai thép giữ ống PVC Ø34Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Boulon móng trụ đèn STK 8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
16Domino 6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
17Băng keo cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cuộn
18Gạch tàu làm dấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.213,3333viên
19Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cuộn
20Táp lô nhựa 10x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
21Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế821 bộ
22Cáp đồng bọc CV - 10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế18mét
23Cáp đồng trần 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế72m
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế721 cột
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế721 cần đèn
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
27Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế721 đầu cáp
28Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055km/dây
29Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,433km/dây
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,64100m
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
32Chi phí vận chuyểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), vỉa hè lát gạch; Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.154.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng hoặc tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy bơm cát Công suất ≥ 480 CV1
4 Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…) Trọng tải ≥ 40 tấn1
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
6 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn2
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
8 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
10 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
11 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
13 Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
17 Máy khoan Không yêu cầu3
18 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu3
19 Máy hàn Không yêu cầu3
20 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu3
21 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->