Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:15:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là 02 hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,094 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:-Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7, Thẻ an toàn lao động trong xây dựng.- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện 2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình... | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Nguyễn Xuân Hà, 22 – Hoàng Diệu, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0235.3503555; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư, địa chỉ nhận đơn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 252,7683 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sắt cũ | Chương V | 1 | công trình |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7937 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 19,3424 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 433,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 138,905 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 4,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa | Chương V | 73,916 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 5,6448 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 9,179 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V | 138,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển xà bần các loại từ cao xuống | Chương V | 19,3424 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 466,744 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Chương V | 466,744 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát Granito tường, cột, trụ, bậc cấp | Chương V | 21,1425 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 31,15 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 0,49 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ và đào đường ống cấp, thoát nước hộp kỹ thuật | Chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Chương V | 1 | 1 hầm |
| 24 | Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,433 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,4464 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9976 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0544 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,7048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1632 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,2789 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1125 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 305,818 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 17,05 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,63 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8325 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8325 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 78,5616 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke vuông chống bão | Chương V | 2,5277 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,6416 | 100m2 |
| C | BÊN TRONG KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,2457 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Trát chành cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 66,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm sàn lõi mốp (xốp) 10cm | Chương V | 17 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,7 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 474,76 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 300*600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,1 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá đen Kim sa) | Chương V | 19,8668 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá Rubi đỏ) | Chương V | 13,5305 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite tự nhiên (đá đen kim sa) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,024 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên đá Rubi đỏ vào tường có chốt Inox | Chương V | 6,9952 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên đá đen Kim sa vào tường có chốt Inox | Chương V | 1,28 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 129,7811 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm | Chương V | 47,34 | m2 |
| 17 | Dán gạch vỉ Inax, XM PCB40 | Chương V | 82,4411 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên quy cách 100*200mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấm | Chương V | 105,9 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 105,9 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần trong nhà | Chương V | 185,9214 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần ngoài nhà | Chương V | 344,8787 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 87,72 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 118,104 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 328,2196 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 437,864 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 533,9771 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 575,554 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.013,418 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 862,1967 | m2 |
| 31 | Sơn trụ bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,8984 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,5704 | 100m2 |
| 33 | GCLD tấm nhựa PVC giả gỗ ốp tường | Chương V | 65,384 | m2 |
| 34 | GCLD chỉ nhựa PVC giả gỗ ốp tường | Chương V | 47,34 | m |
| 35 | GCLD chỉ nẹp mạ đồng trang trí vách | Chương V | 11,04 | m |
| 36 | GCLD tủ nhựa PVC tủ lavabo | Chương V | 2,4 | m |
| 37 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương) | Chương V | 23,37 | m2 |
| 38 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương) | Chương V | 45,63 | m2 |
| 39 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương) | Chương V | 82,84 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở hất, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương) | Chương V | 1,56 | m2 |
| 41 | GCLD vách kính trắng cường lực dày 8,0mm, hệ khung nhôm Xingfa phụ kiện KingLong đồng bộ | Chương V | 4,94 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can Inox 304 hộp 30*30*1,4 ly tay vịn hộp 50*50*1,4 ly | Chương V | 16,02 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 16,02 | m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng tay vịn hộp 50*50*1,4 ly | Chương V | 7,5 | m |
| 45 | GCLD trụ đề ba cầu thang: gỗ N2, KT 180x180x1250mm | Chương V | 1 | trụ |
| 46 | GCLD lan can kính cầu thang, kính cường lực dày 8mm, tay vịn gỗ phun PU hoàn thiện | Chương V | 10,1 | m |
| 47 | Gia công khung hoa bảo vệ hộp inox 15x15x1.2mm SUC 304 | Chương V | 69,58 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa | Chương V | 69,58 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt bảng hiệu led Bảng tên "PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN" ( hệ khung thép hộp, mặt sau ốp tấm Alu dày 2mm, mặt trước chạy chữ điện tử) | Chương V | 3,18 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (1 bóng) 18W | Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (2 bóng) âm trần 36W | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 12W | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 8W | Chương V | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 70W loại 3 cánh | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 17 | cái |
| 9 | Hộp điều khiển quạt | Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 80A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 63A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 115 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 610 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.090 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150x40mm | Chương V | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đế âm atomat, công tắc, ổ cắm kích thước 100x65x40mm | Chương V | 135 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 720 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 24 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Sản xuất lắp đặt điện nhựa âm tường 12 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 62 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 11 | cái |
| 34 | Mặt che ổ cắm đôi | Chương V | 73 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 52 | cái |
| 37 | Mặt che công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V | 75 | cái |
| 38 | Vật tư phụ (Tít kê, ốc vít) | Chương V | 1 | Lô |
| 39 | Băng keo điện | Chương V | 20 | cuộn |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt inax nguyên khối + Vòi xịt | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+ van nhấn xả tự động | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabol đặt bàn Inax | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo Inax cảm ứng tự động xả | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu PVC D60/34 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu PVC D42/27 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Dây nối mềm D21 | Chương V | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 51m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 60mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp neo D10 | Chương V | 18 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 34mm | Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V | 2 | hộp |
| G | THÔNG TIN - CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 100x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ rack 15U | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D800 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Router phát wifi ốp trần băng tần kép Totolink CA1200 - AC1200 POE | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Router mạng LINKSYS EA7500 AC1900 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Nguồn camera 12V-2A VANTECH PSU-01H | Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là 02 hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,094 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng | 1 | 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:-Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7, Thẻ an toàn lao động trong xây dựng.- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn 14kW | 14kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | 80l | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | 1 | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | 1 | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 7.5kw | 1 |
| 13 | Máy tời điện 2,2 kW | 2,2 kW | 1 |
| 14 | Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình... | 1 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi