Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552052-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220532080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:15:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63156E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là 02 hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,094 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:-Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7, Thẻ an toàn lao động trong xây dựng.- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 7.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện 2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình...
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn thiết kế & xây dựng Tân Khoa; - Công ty CP Phương Ngọc Anh - Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH tư vấn thiết kế & xây dựng TVT; - Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Nguyễn Xuân Hà, 22 – Hoàng Diệu, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0235.3503555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư, địa chỉ nhận đơn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V252,7683m2
2Tháo dỡ hệ thống kim thu sắt cũChương V1công trình
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V0,7937tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V19,3424m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V433,7m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V138,905m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V4,94m2
8Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửaChương V73,916m2
9Tháo dỡ lan canChương V5,6448m2
10Tháo dỡ lan can gỗChương V9,179m
11Tháo dỡ trầnChương V138,08m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V1bộ
13Vận chuyển xà bần các loại từ cao xuốngChương V19,3424m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V466,744m2
15Phá dỡ lớp vữa láng nềnChương V466,744m2
16Phá lớp vữa trát Granito tường, cột, trụ, bậc cấpChương V21,1425m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V31,15m2
18Tháo dỡ bệ xíChương V2bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuChương V2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V2bộ
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V0,49m3
22Tháo dỡ và đào đường ống cấp, thoát nước hộp kỹ thuậtChương V1trọn gói
23Hút hầm vệ sinh hiện trạngChương V11 hầm
24Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,433100m3
B CẢI TẠO PHẦN MÁI
1Đục nhám mặt bê tôngChương V21,6m2
2Ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,4464100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,9976tấn
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V15,844m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,06100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,006tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,0544tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,225m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V11,7048m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1705100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0112tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,1632tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,2789m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0263100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,002tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0183tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1125m3
18Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V305,818m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V17,05m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V3m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V2,63m2
22Gia công xà gồ thépChương V0,8325tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8325tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V78,56161m2
25Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke vuông chống bãoChương V2,5277100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,6416100m2
C BÊN TRONG KHỐI NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,49m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,2457m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V5,6m2
4Trát chành cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V66,96m2
5Lắp dựng tấm sàn lõi mốp (xốp) 10cmChương V17m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,035tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,7m3
8Lát nền, sàn, gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75Chương V474,76m2
9Lát nền, sàn gạch Granite 300*600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chương V9,1m2
10Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá đen Kim sa)Chương V19,8668m2
11Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá Rubi đỏ)Chương V13,5305m2
12Lát đá Granite tự nhiên (đá đen kim sa) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V7,024m2
13Ốp đá granit tự nhiên đá Rubi đỏ vào tường có chốt InoxChương V6,9952m2
14Ốp đá granit tự nhiên đá đen Kim sa vào tường có chốt InoxChương V1,28m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V129,7811m2
16Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mmChương V47,34m2
17Dán gạch vỉ Inax, XM PCB40Chương V82,4411m2
18Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên quy cách 100*200mmChương V4,2m2
19Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấmChương V105,9m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V105,9m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần trong nhàChương V185,9214m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần ngoài nhàChương V344,8787m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V87,72m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V118,104m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V328,2196m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V437,864m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V533,9771m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V575,554m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.013,418m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V862,1967m2
31Sơn trụ bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,8984m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,5704100m2
33GCLD tấm nhựa PVC giả gỗ ốp tườngChương V65,384m2
34GCLD chỉ nhựa PVC giả gỗ ốp tườngChương V47,34m
35GCLD chỉ nẹp mạ đồng trang trí váchChương V11,04m
36GCLD tủ nhựa PVC tủ lavaboChương V2,4m
37GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương)Chương V23,37m2
38GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương)Chương V45,63m2
39GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương)Chương V82,84m2
40GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở hất, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương)Chương V1,56m2
41GCLD vách kính trắng cường lực dày 8,0mm, hệ khung nhôm Xingfa phụ kiện KingLong đồng bộChương V4,94m2
42Sản xuất lan can Inox 304 hộp 30*30*1,4 ly tay vịn hộp 50*50*1,4 lyChương V16,02m2
43Lắp dựng lan can InoxChương V16,02m2
44Gia công lắp dựng tay vịn hộp 50*50*1,4 lyChương V7,5m
45GCLD trụ đề ba cầu thang: gỗ N2, KT 180x180x1250mmChương V1trụ
46GCLD lan can kính cầu thang, kính cường lực dày 8mm, tay vịn gỗ phun PU hoàn thiệnChương V10,1m
47Gia công khung hoa bảo vệ hộp inox 15x15x1.2mm SUC 304Chương V69,58m2
48Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửaChương V69,58m2
49Gia công lắp đặt bảng hiệu led Bảng tên "PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN" ( hệ khung thép hộp, mặt sau ốp tấm Alu dày 2mm, mặt trước chạy chữ điện tử)Chương V3,18m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (1 bóng) 18WChương V23bộ
2Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (2 bóng) âm trần 36WChương V9bộ
3Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 12WChương V4bộ
4Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 8WChương V84bộ
5Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WChương V16bộ
6Lắp đặt quạt trần 70W loại 3 cánhChương V4cái
7Lắp đặt quạt treo tườngChương V2cái
8Lắp đặt quạt đảo trầnChương V17cái
9Hộp điều khiển quạtChương V21cái
10Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 80AChương V1cái
11Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 63AChương V2cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V4cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V7cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V16cái
16Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 10AChương V2cái
17Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2Chương V30m
18Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (4x10) mm2Chương V7m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V115m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V115m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V380m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V610m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V2.090m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150x40mmChương V20hộp
25Lắp đặt hộp đế âm atomat, công tắc, ổ cắm kích thước 100x65x40mmChương V135hộp
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V34m
27Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V35m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V250m
29Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V720m
30Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 24 MODULChương V1hộp
31Sản xuất lắp đặt điện nhựa âm tường 12 MODULChương V1hộp
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V62cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnChương V11cái
34Mặt che ổ cắm đôiChương V73cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V4cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V52cái
37Mặt che công tắc 1,2,3 lỗChương V75cái
38Vật tư phụ (Tít kê, ốc vít)Chương V1
39Băng keo điệnChương V20cuộn
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt inax nguyên khối + Vòi xịtChương V2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+ van nhấn xả tự độngChương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabol đặt bàn InaxChương V2bộ
5Lắp đặt vòi Lavabo Inax cảm ứng tự động xảChương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Chương V2bộ
7Lắp đặt máy sấy tay tự độngChương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu INOXChương V2cái
9Lắp đặt gương soiChương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V0,17100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V0,27100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V0,22100m
17Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Chương V4cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Chương V2cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC D42Chương V4cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Chương V10cái
21Lắp đặt lơi nhựa PVC D34Chương V6cái
22Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Chương V8cái
23Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114Chương V3cái
24Lắp đặt tê cong PVC D90Chương V4cái
25Lắp đặt tê cong PVC D60Chương V6cái
26Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114Chương V2cái
27Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90/60Chương V2cái
28Lắp đặt co PVC D114Chương V4cái
29Lắp đặt co PVC D90Chương V3cái
30Lắp đặt co PVC D60Chương V8cái
31Lắp đặt co PVC D42Chương V2cái
32Lắp đặt co PVC D27Chương V6cái
33Lắp đặt co PVC D34Chương V8cái
34Lắp đặt co PVC D21Chương V4cái
35Lắp đặt phao cơChương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21Chương V6cái
37Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21Chương V2cái
38Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21Chương V8cái
39Lắp đặt chậu PVC D60/34Chương V3cái
40Lắp đặt chậu PVC D42/27Chương V3cái
41Lắp đặt chậu PVC D27/21Chương V3cái
42Lắp đặt van khóa đồng D42Chương V2cái
43Lắp đặt van khóa đồng D27Chương V1cái
44Lắp đặt tê PVC D60Chương V3cái
45Lắp đặt tê PVC D42Chương V2cái
46Lắp đặt tê PVC D27Chương V5cái
47Lắp đặt tê PVC D42/27Chương V5cái
48Dây nối mềm D21Chương V4cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 51mChương V1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2Chương V30m
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 60mmChương V0,035100m
4Lắp đặt dây cáp neo D10Chương V18m
5Kẹp kiểm traChương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 34mmChương V20m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V2hộp
G THÔNG TIN - CAMERA
1Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 100x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V80m
2Lắp đặt dây mạng CAT6Chương V300m
3Lắp đặt tủ rack 15UChương V1cái
4Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D800Chương V1cái
5Router phát wifi ốp trần băng tần kép Totolink CA1200 - AC1200 POEChương V7cái
6Router mạng LINKSYS EA7500 AC1900Chương V1cái
7Nguồn camera 12V-2A VANTECH PSU-01HChương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63156E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là 02 hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,547 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,094 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng 1 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:-Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7, Thẻ an toàn lao động trong xây dựng.- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW 1kW1
2 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5kW1
5 Máy hàn 14kW 14kW1
6 Máy hàn 23kW 23kW1
7 Máy khoan cầm tay 0,62kW 0,62kW1
8 Máy trộn bê tông 250l 250l1
9 Máy trộn vữa 80l 80l1
10 Máy đầm cóc 11
11 Máy bơm nước 11
12 Máy phát điện 7.5kw1
13 Máy tời điện 2,2 kW 2,2 kW1
14 Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình... 11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->