Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:13:00 đến ngày 2022-05-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,711,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Ngân Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn ; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, T.P Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: số 9 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: số 9 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC ĐÁN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,169 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 1,049 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,029 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,775 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,684 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 0,485 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát móng công trình | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,326 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 13,735 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,643 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô cửa | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,041 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,058 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,59 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bồn rửa tay | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,101 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 60,115 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 66,127 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,791 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15,19 | m |
| 45 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,315 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 35,72 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn mái đặt téc nước, sân khu vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,509 | m2 |
| 48 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 61,591 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 65,906 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 66,127 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,13 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,13 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 34,048 | 1m2 |
| 56 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,436 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 28,2 | m |
| 59 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 5,04 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,6 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa Đ1 | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 63 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC ĐÁN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,41 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,702 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,829 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,038 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,499 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,736 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 0,674 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,326 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 13,735 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,159 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô cửa | Theo HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,103 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,366 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,843 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,264 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 20,82 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 57,91 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 49,729 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,7 | m2 |
| 48 | Láng sàn mái téc nước, sân khu vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,865 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,6 | m |
| 50 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 46,32 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,868 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,664 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,91 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,429 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400 hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,56 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,84 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 4,4 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 62 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi M17 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,275 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,175 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,27 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 45 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH&THCS THƯỢNG ÂN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 6,41 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,702 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,829 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,038 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,499 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,736 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 0,674 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,326 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 13,735 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,159 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô cửa | Theo HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,103 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,366 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,843 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,264 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 20,82 | m |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,044 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,592 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 18 | 1 cấu kiện |
| 49 | Láng sân khu vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,5 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 57,91 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 49,729 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,7 | m2 |
| 53 | Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,865 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,6 | m |
| 55 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 46,32 | m2 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,868 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,664 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,91 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,429 | m2 |
| 60 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 62 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400 hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,56 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,84 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 4,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 67 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,2 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi M17 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,275 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,175 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,27 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 45 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TH&THCS THƯỢNG ÂN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 6,709 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,718 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,205 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,037 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,502 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 6,354 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 0,355 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,326 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 13,735 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,504 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô cửa | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,049 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,293 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,059 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,695 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,136 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,087 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,087 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,299 | 100m2 |
| 47 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,22 | m |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 62,374 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 58,01 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,08 | m2 |
| 51 | Láng sàn mái téc nước, sân khu vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 14,663 | m2 |
| 52 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 42,348 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,452 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,006 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 62,374 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 60,09 | m2 |
| 57 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 3,08 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,4 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 4,4 | m2 |
| 61 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,2 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 45 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NÀ PHẶC - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 18,733 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,784 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,157 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,435 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,274 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,915 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 14,433 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 4,3 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 13 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,326 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 13,735 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,057 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô cửa | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,092 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,858 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bồn rửa tay | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,105 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 75,369 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 65,468 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,612 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,6 | m |
| 48 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,104 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Theo HSTK | 38,107 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,041 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSTK | 71,017 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,981 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 65,468 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,13 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,13 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,397 | 1m2 |
| 59 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,436 | 100m2 |
| 61 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 28,2 | m |
| 62 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 6,12 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,6 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa Đ1 | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 66 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,2 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC NÀ PHẶC - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CẦY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,41 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,702 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,829 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,038 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,499 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,77 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,326 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 13,735 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,159 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô cửa | Theo HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,103 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,366 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,843 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,264 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 20,82 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 57,91 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 49,729 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,7 | m2 |
| 48 | Láng sàn mái téc nước, sân khu vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,425 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,6 | m |
| 50 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 46,32 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,95 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,664 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,91 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,429 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400 hoặc tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,56 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,84 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 4,4 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 62 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,1 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi M17 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,275 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,175 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,27 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 45 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7Kw | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 150 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi