Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529648-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:40:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.30908E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.436.360.000 VND (Hai tỷ bốn trăm ba mươi sáu triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.436.360.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.360.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường mầm non Trường Lâm, xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản VINAHOME. Địa chỉ: Lô 21, đường 1, phố Đông phát, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6059100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,17081m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,78221m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5772100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1148100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,785m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,6054m3
8Ván khuôn cho bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4779100m2
9Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0832m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0476tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0543tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8256tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,7064m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,8248m3
15Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4981100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,9505m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2447tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,225tấn
19Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,704m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,626m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,626m2
22Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6782100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,3789m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9651100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2521100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5868100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6149m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1971tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9424tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,16tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2548100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,2353m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4754tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1584tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1001100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,3912m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2771tấn
13Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1054100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5797m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0942tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5317100m2
17Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3463m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0798tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,298tấn
20Ván khuôn cho bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2366100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4246m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3286tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15tấn
24Xây cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8168m3
25Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,454m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,454m2
27Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0337tấn
28Sản xuất lan can cầu thang thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0768tấn
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lot + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7768m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110,7371m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7358m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu131,616m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu453,0748m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu595,0005m2
36Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,24m
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu202,932m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu410,01m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu584,6908m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.207,9425m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu98,864m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8702tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8702tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,9281m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,399100m2
46Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.200cái
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu328,5916m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,784m2
49Lát gạch đất nung 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,4486m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,2796m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,04m2
52SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2m2
53SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9m2
54SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,3m2
55SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,04m2
56SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
57SXLD vách kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,58m2
58SXLD vách ngăn khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0938m2
59Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,4m2
60Sản xuất thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
61SXLD Nắp tôn đậy trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36m2
62Sản xuất lắp dựng lan can Inox304, D60 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,24md
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0947100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,976m3
65Xây bậc cấp bằng gạch bê tông tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7917m3
66Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,3111m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,8935m2
68Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,2896m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6176m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18bộ
71Lắp đặt đèn lốp bóng compac 1x16WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
75Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29cái
77Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
78Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
79Tủ điện RABO7Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
87Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu400m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.000m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu900m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50hộp
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
95Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
97Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
98Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,0481m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1005100m3
101Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
102Bình khí chữa cháy MT3-CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
103Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
104Bảng nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0275100m3
106Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,8m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6m3
108Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3628100m3
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,25481m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,77621m3
111Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1591100m2
112Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0224100m2
113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3495m3
114Xây hố ga, hố van bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3654m3
115Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,288m2
116Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,422m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2079100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7888m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4041tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu841cấu kiện
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1344100m3
122Đào móng bằng thủ máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1122100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6584m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4551m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1074tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0657tấn
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0629100m2
128Xây bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9579m3
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,875m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,96m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5964m3
132Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0703tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0349100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0273100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0849100m3
137Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
139Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
140Lắp đặt COLIÊ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
141Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
142Lắp đặt ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
143Lắp đặt ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
144Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
145Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
146Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
147Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
148Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
149Côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
150Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
151Lắp đặt tê PPR D32x25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
152Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
153Lắp đặt tê PPR D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
154Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
155Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
156Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
157Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
158Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
159Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
160Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
161Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,16100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
166Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
167Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
168Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
169Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
170Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
171Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
172Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
173Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
174Lắp đặt chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
175Lắp đặt cút nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
176Lắp đặt cút nhựa ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
177Lắp đặt tê xiên D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
178Lắp đặt tê xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
179Lắp đặt côn nhựa D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
181Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
182Lắp đặt xí bệt ( thay chậu tiểu nữ bằng xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
183Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
185Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
186Giếng khoan chiều sâu đến 18m ( bao gồm cả chi phí khoan và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
187Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
C HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu158,8971m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,5758m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,9447m3
5Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6185100m3
6Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1937100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1937100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1937100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.30908E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.436.360.000 VND (Hai tỷ bốn trăm ba mươi sáu triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.436.360.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.360.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học, Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T2
3 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
4 Máy bơm nước công suất: ≥ 2 kW1
5 Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW3
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW3
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg2
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: ≥0,62 kW2
11 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít2
12 Máy trộn vữa dung tích: ≥150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->