Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552919-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220545146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:18:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,227,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.863341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Cải tạo nhà văn hóa thôn Dư Xá Hạ, xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hả Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc Gia. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện.Theo thiết kế5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế27,91m2
3Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế2,0936100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,695tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế13,637m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế497,8101m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế292,0122m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế216,663m2
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo thiết kế2,45m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế11,8741m3
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế0,174tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế50,049m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế50,049m3
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,0033m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1084tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,1245tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,1871100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế11,166m3
6Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,695tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế92,34m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,695tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế2,0936100m2
10Tôn úp nóc, úp sườnTheo thiết kế48,44m
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế288,2039m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế211,2726m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế339,726m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế41,426m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế81,5184m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế288,2039m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế673,943m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế62,88m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế123,98m
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60Theo thiết kế11,535m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế2,8242100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 4,5mTheo thiết kế1,8207100m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế1,7775m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế47,787m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế178,5964m2
26Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiệnTheo thiết kế25,92m2
27Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiệnTheo thiết kế3,96m2
28Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiệnTheo thiết kế28,08m2
29Gia công khung cửa sổ inoxTheo thiết kế0,4298tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế28,08m2
31Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữaTheo thiết kế1bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế8bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế4bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế4bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế8cái
36Móc treo quạt trần fi14Theo thiết kế8cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250VTheo thiết kế16cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế6cái
39Đế âmTheo thiết kế22cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpeTheo thiết kế3cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế7cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo thiết kế3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo thiết kế1cái
45Lắp đặt hộp automat phòngTheo thiết kế2hộp
46Lắp đặt hộp automat 600x400x250Theo thiết kế1hộp
47Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế220m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế400m
49Lắp đặt dây đơn 1X6mm2Theo thiết kế100m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo thiết kế60m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế60m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế360m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mmTheo thiết kế1m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế1hộp
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế5,4m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế5,4m3
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế40m
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế10m
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế18m
60Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế4cái
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế4cái
62Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế3cọc
63Hộp nối 3,4 ngãTheo thiết kế16hộp
64Hộp kiểm tra điện tửTheo thiết kế1hộp
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế8,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,54m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế0,7338m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế0,0653tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0631tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,0412100m2
7Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,0241m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1)Theo thiết kế12,9918m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2)Theo thiết kế12,9918m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế2,5723m2
11Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốtTheo thiết kế1bể
12Quét nước ximăng 2 nướcTheo thiết kế12,9918m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,45m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo thiết kế0,0525tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,023100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế5cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,0475m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0134100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0064tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế2,1564m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế134,12m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế24,0644m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế18,1844m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế78,9655m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế55,6375m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,0644m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế18,4649m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế78,9655m2
29Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Theo thiết kế1,84m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế55,6375m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế24,0644m2
32Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inoxTheo thiết kế11,56m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế6,5025m2
34Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế0,72m2
35Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế7,2225m2 cấu kiện
36Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế0,8865100m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế35m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế15m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế15m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế4bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế1bộ
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế1bể
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế4bộ
45Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế4cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế3bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế2bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế3cái
49Lắp đặt gương soiTheo thiết kế2cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế2cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm.Theo thiết kế0,12100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế4cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế6cái
54Lắp đặt van khóa D32Theo thiết kế1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmTheo thiết kế8cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmTheo thiết kế6cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo thiết kế2cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo thiết kế5cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế0,1100m
63Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmTheo thiết kế3cái
64Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mmTheo thiết kế3cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo thiết kế6cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế14cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo thiết kế6cái
68Cầu chắn rácTheo thiết kế2cái
69Phễu thu nước sànTheo thiết kế2cái
70Kẹp neo ống các loạiTheo thiết kế8cái
71Keo dán UPVCTheo thiết kế10tuýp
D PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế0,7403m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,0592100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,064100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0202tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,6m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0858100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0123tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0402tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,693m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế1,4513m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế29,04m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo thiết kế4,8m
14Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo thiết kế4,8m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế29,04m2
16Gia công cổng bằng INOXTheo thiết kế0,1407tấn
17Gia công cửa cổng INOX thép đặcTheo thiết kế0,0465tấn
18Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổngTheo thiết kế1bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế9,799m2
20Bản lềTheo thiết kế9cái
21Bộ bánh xeTheo thiết kế3bộ
22Chốn hãmTheo thiết kế2bộ
23Then cài, khóaTheo thiết kế2bộ
24Sản xuất hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế0,139tấn
25Lắp dựng hệ khung biểnTheo thiết kế0,139tấn
26Tấm alu dày 2,5mm bọc kín xung quanhTheo thiết kế11,8576m2
27Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biểnTheo thiết kế1bộ
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế6,8256m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,273100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,1138100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế22,7456m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế22,7456m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế2,8695m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế9,4273m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế2,6514m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,0765100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0865tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,2626m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế3,7744m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,7575m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,088100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế3,0088m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế49,5938m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế42,7462m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo thiết kế100,6m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế92,34m2
47Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽmTheo thiết kế0,6532tấn
48Lắp dựng hàng ràoTheo thiết kế40,8606m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế81,7212m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế1,9552m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,0782100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,0326100m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế6,512m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế6,512m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế2,08m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,816m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế25,6m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,0922tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0694100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,232m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế321 cấu kiện
62Bê tông sân mác 200 đá 1x2Theo thiết kế6,125m3
63Lát gạch tezarro kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế200m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế0,832m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế0,832m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế0,832m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,1m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,64m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0076tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0089tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,032100m2
72SXLD Bulong M20 móng cột hàng ràoTheo thiết kế4Bộ
73Gia công cửa cổng INOX thép đặcTheo thiết kế0,0382tấn
74Gia công thép bản mã chân cộtTheo thiết kế0,0013tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.863341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ quản lý hồ sơ 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào 0,80 m3, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW, còn sử dụng tốt1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW, còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn 1Kw, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 kW, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan đứng 4,5 kW, còn sử dụng tốt1
10 Máy mài 2,7 kW, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa 150 lít, còn sử dụng tốt1
13 Tời điện 5T, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->