Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:18:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,227,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.863341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Cải tạo nhà văn hóa thôn Dư Xá Hạ, xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hả Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hòa Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện. | Theo thiết kế | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 27,91 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 2,0936 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,695 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 13,637 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 497,8101 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 292,0122 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 216,663 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế | 2,45 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 11,8741 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 0,174 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 50,049 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 50,049 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,0033 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1084 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,1245 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,1871 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 11,166 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,695 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 92,34 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,695 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 2,0936 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế | 48,44 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 288,2039 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 211,2726 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 339,726 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 41,426 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 81,5184 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 288,2039 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 673,943 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 62,88 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 123,98 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60 | Theo thiết kế | 11,535 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 2,8242 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 4,5m | Theo thiết kế | 1,8207 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,7775 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 47,787 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 178,5964 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | Theo thiết kế | 25,92 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | Theo thiết kế | 3,96 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện | Theo thiết kế | 28,08 | m2 |
| 29 | Gia công khung cửa sổ inox | Theo thiết kế | 0,4298 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 28,08 | m2 |
| 31 | Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần fi14 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Đế âm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp automat 600x400x250 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo thiết kế | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 360 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm | Theo thiết kế | 1 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 5,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 5,4 | m3 |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 40 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế | 10 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế | 18 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 63 | Hộp nối 3,4 ngã | Theo thiết kế | 16 | hộp |
| 64 | Hộp kiểm tra điện tử | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 8,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,7338 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,0653 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0631 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0412 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,0241 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | Theo thiết kế | 12,9918 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2) | Theo thiết kế | 12,9918 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 2,5723 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế | 12,9918 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,45 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,0475 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0134 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,1564 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 134,12 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 24,0644 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 18,1844 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 78,9655 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 55,6375 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,0644 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,4649 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 78,9655 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Theo thiết kế | 1,84 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 55,6375 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 24,0644 | m2 |
| 32 | Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox | Theo thiết kế | 11,56 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 6,5025 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 0,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế | 7,2225 | m2 cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 0,8865 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Phễu thu nước sàn | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Kẹp neo ống các loại | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Keo dán UPVC | Theo thiết kế | 10 | tuýp |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,7403 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,0592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,693 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 1,4513 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 16 | Gia công cổng bằng INOX | Theo thiết kế | 0,1407 | tấn |
| 17 | Gia công cửa cổng INOX thép đặc | Theo thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 18 | Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 9,799 | m2 |
| 20 | Bản lề | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Bộ bánh xe | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Chốn hãm | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Then cài, khóa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Sản xuất hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,139 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung biển | Theo thiết kế | 0,139 | tấn |
| 26 | Tấm alu dày 2,5mm bọc kín xung quanh | Theo thiết kế | 11,8576 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biển | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 6,8256 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,273 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1138 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 22,7456 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 22,7456 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,8695 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,4273 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,6514 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0765 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0865 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,2626 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 3,7744 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,7575 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 3,0088 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 49,5938 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 42,7462 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 100,6 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 92,34 | m2 |
| 47 | Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽm | Theo thiết kế | 0,6532 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hàng rào | Theo thiết kế | 40,8606 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 81,7212 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1,9552 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,0782 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0326 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 6,512 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 6,512 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,08 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,816 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,6 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0694 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,232 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 32 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 | Theo thiết kế | 6,125 | m3 |
| 63 | Lát gạch tezarro kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 200 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 0,832 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 0,832 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 0,832 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,1 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,64 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0076 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 72 | SXLD Bulong M20 móng cột hàng rào | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 73 | Gia công cửa cổng INOX thép đặc | Theo thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 74 | Gia công thép bản mã chân cột | Theo thiết kế | 0,0013 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.863341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,80 m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | 1,5 kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | 1Kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng | 4,5 kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy mài | 2,7 kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Tời điện | 5T, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi