Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:17:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,394,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 334,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0091689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0018337E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. Có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.376.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.376.122.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.376.122.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng II trở lên.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cụ thể như sau:+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động. (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách quản lý phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 0,8m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 75CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 10 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 6 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy thí nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. *. Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. *. Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 334.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn.
Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Triệu Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và Chương V | 157,74 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,9706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 31,548 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 265,3914 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 13,968 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 31.924,802 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3.192,4802 | 10m³ |
| B | Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,2289 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 52,1103 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% kl) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7258 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,5891 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 39,0135 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 136,3291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng băng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2283 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8181 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,7818 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 17,8657 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,0862 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2567 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0541 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,2702 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 143,0629 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,0924 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6448 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1135 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8661 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5042 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 50,1426 | m3 |
| C | Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,0776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,726 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6578 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,3134 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2274 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 46,0422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,188 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,6344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,1957 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 121,8357 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,48 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,9123 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,2754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1354 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2232 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7104 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,7964 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng thu hồi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4981 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6133 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,4984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6045 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8837 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2122 | tấn |
| D | Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 194,4383 | m3 |
| 2 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,9378 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 43,8842 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 27,4762 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 937,1151 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Phần tường không sơn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 354,624 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.260,7323 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 510,214 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 418,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.159,747 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 137,8928 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 303 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 142,1 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 22,09 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,4972 | m |
| 16 | Đắp chữ táp lô | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8437 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5967 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7694 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền Ram | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,9343 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng Ram dốc | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0903 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0225 | tấn |
| 24 | Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,6281 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 27,9693 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,8078 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,3755 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,4653 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2016 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6008 | m3 |
| 31 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7868 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,7301 | m2 |
| 33 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.475,2984 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2.839,2793 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 971,9532 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,4311 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 124,32 | m2 |
| 38 | Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 48,9645 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 95,1083 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm. | Theo HSTK BVTC và Chương V | 66,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm. | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm. | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80,64 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mm. | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 46,74 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can thép cầu thang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30,948 | m |
| 46 | Lắp dựng lan can thép hành lang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80,365 | m |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5482 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và Chương V | 103,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 103,68 | 1m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,6575 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 350,2032 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,6575 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,8371 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2.334,84 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,8194 | 100m2 |
| E | Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 109 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và Chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 120 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 70 | m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cọc |
| F | Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn compact | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,82 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn- Đường kính 40mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn- Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 20 | LẮp đặt cảm biến mực nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông d100 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| G | Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7136 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2296 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0289 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,472 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,44 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7181 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | 1CK |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| H | Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần rảnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,1122 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,1714 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,6109 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3484 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 65,1948 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,634 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và Chương V | 124 | 1CK |
| I | Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,2289 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 52,1103 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% kl) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7258 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,5891 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 39,0135 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 136,3291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng băng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2283 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8181 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,7818 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 17,8657 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,0862 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2567 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0541 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,2702 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 143,0629 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,0924 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6448 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1135 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8661 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5042 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 50,1426 | m3 |
| J | Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,0776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,726 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6578 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,3134 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2274 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 46,0422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,188 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,6344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,1957 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 121,8357 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,48 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,9123 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,2754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1354 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2232 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7104 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,7964 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng thu hồi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4981 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6133 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,4984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6045 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8837 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2122 | tấn |
| K | Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 194,4383 | m3 |
| 2 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,9378 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 43,8842 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 27,4762 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 937,1151 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Phần tường không sơn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 354,624 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.260,7323 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 510,214 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 418,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.159,747 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 137,8928 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 303 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 142,1 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 22,09 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,4972 | m |
| 16 | Đắp chữ táp lô | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8437 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5967 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7694 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền Ram | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,9343 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng Ram dốc | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0903 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0225 | tấn |
| 24 | Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,6281 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 27,9693 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,8078 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,3755 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,4653 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2016 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6008 | m3 |
| 31 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7868 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,7301 | m2 |
| 33 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.475,2984 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2.839,2793 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 971,9532 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,4311 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 124,32 | m2 |
| 38 | Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 48,9645 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 95,1083 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 66,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80,64 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 46,74 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can thép cầu thang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30,948 | m |
| 46 | Lắp dựng lan can thép hành lang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80,365 | m |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5482 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và Chương V | 103,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 103,68 | 1m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,6575 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 350,2032 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,6575 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,8371 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2.334,84 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,8194 | 100m2 |
| L | Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 109 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và Chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 120 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 70 | m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cọc |
| M | Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn compact | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,82 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 40mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 20 | LẮp đặt cảm biến mực nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông d100 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| N | Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7136 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2296 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0289 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,472 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,44 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7181 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | 1CK |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| O | Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần rảnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,1122 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,1714 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,6109 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3484 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 65,1948 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,634 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và Chương V | 124 | 1CK |
| P | Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,1501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 48,1596 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5527 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,2124 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,7453 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 123,2086 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng băng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,0183 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7461 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,8106 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7539 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,0418 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,8506 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 133,5505 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,9775 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0943 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7298 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 45,3707 | m3 |
| Q | Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 23,9932 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,9368 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4701 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,6767 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40,2198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng, xà, dầm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,6588 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,4063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,136 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 111,8827 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép sàn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,5191 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,9144 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,3281 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1874 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1927 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7008 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép giằng thu hồi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4229 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0286 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5245 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,6572 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3095 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0993 | tấn |
| R | Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 178,1138 | m3 |
| 2 | Xây cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,0072 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 36,9013 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 23,8004 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 985,8343 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần tường không sơn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 317,328 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 961,6488 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 422,412 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 365,88 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.070,5452 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 115,7336 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 115,7336 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 268,8 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 294,18 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,2486 | m |
| 16 | Đắp chữ táp lô | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8437 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5967 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7694 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền Ram | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,9343 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng Ram dốc | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0903 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0225 | tấn |
| 24 | Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,6281 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 27,9693 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7565 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7565 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,7531 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2319 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6159 | m3 |
| 31 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8066 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,0253 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.436,2156 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2.398,074 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 911,5296 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 31,5043 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 119,784 | m2 |
| 38 | Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 43,353 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 56,33 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 55,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,18 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 67,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 38,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can thép cầu thang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,73 | m |
| 46 | Lắp dựng lan can thép hành lang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 75,31 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2902 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và Chương V | 86,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 86,4 | 1m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3072 | 1m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,32 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,234 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0464 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1362 | tấn |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 58 | Gia công thang sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,4126 | tấn |
| 59 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1836 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5962 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tạm tính 0,2m2/1kg) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 319,24 | 1m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4591 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 162,0312 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4591 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,4621 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2.184,84 | cái |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,2146 | 100m2 |
| S | Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 91 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x25 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.450 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 60 | m |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,1 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và Chương V | 13 | cọc |
| T | Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn compact | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,82 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn- Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 20 | LẮp đặt cảm biến mực nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông d100 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 13 | cái |
| U | Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7136 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2296 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0289 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,472 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,44 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7181 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | 1CK |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| V | Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần rảnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,6481 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,7368 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,3872 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5197 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 97,6074 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 44,367 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và Chương V | 185 | 1CK |
| W | Nhà hiệu bộ - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,3169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 27,2615 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7219 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,8656 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20,5522 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 72,3825 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng băng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5495 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,9213 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,832 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,0821 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,4252 | m3 |
| 16 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80,1635 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,0061 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0663 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4977 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1845 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 19,74 | m3 |
| X | Nhà hiệu bộ - Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,1522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7698 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2748 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,2566 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 17,6508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5782 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,8194 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 63,5875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép sàn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,5125 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,4753 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3003 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0241 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1842 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,8295 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép giằng thu hồi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0254 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2654 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,961 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4031 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0873 | tấn |
| Y | Nhà hiệu bộ - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 127,6798 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7978 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -dày 110, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 18,3247 | m3 |
| 4 | Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,7892 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 343,723 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( phần tường không sơn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 180,876 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 789,8966 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 175,3304 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,9616 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 421,8496 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 265,824 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,8249 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 70,3342 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 537,48 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 159,2 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 27,36 | m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9894 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9894 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,8244 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7035 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7035 | m3 |
| 22 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,2078 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 25,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 794,902 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.146,9712 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 369,4238 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 44,0788 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 160,734 | m2 |
| 29 | Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 38,655 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40,3232 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 22,08 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 19,89 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 17,72 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can thép cầu thang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,93 | m |
| 37 | Lắp dựng lan can thép hành lang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30,24 | m |
| 38 | Gia công, sơn, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 493,6005 | kg |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2615 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4008 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1943 | m3 |
| 42 | Đắp đất tôn nền Ram | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,8483 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng Ram dốc | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,044 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0598 | tấn |
| 46 | Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2063 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,875 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can đường dốc | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,3764 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,656 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,32 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,038 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0464 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1362 | tấn |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,2187 | m3 |
| 56 | Gia công thang sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,4513 | tấn |
| 57 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1836 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1836 | m2 |
| 59 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,4126 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,689 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 75,516 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,689 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,0328 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.213,12 | cái |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,2186 | 100m2 |
| Z | Nhà hiệu bộ - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4x25 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 950 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 60 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40 | m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7 | cọc |
| AA | Nhà hiệu bộ - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn compact | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,82 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 20 | LẮp đặt cảm biến mực nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông d100 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| AB | Nhà hiệu bộ - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,8564 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2296 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0289 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,472 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,44 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7181 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | 1CK |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| AC | Nhà ăn bán trú - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,9091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,646 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,4024 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6699 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,295 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 21,8573 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3465 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7091 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,4512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0903 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9406 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 36,737 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,4524 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9502 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2132 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1559 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,0029 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 22,2847 | m3 |
| AD | Nhà ăn bán trú - Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,1203 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8417 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1116 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,0212 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,6703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng, xà, dầm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8659 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,9148 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30,9874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép sàn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,1802 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,9389 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5159 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2067 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1241 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép giằng thu hồi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2424 | tấn |
| AE | Nhà ăn bán trú - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 57,8231 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng 110 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,6355 | m3 |
| 3 | Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,4375 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 234,2492 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( phần tường không sơn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 131,136 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 341,122 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 52,504 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40,2866 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 236,0962 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 253,5924 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 81,48 | m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,047 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,047 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,3558 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,31 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,31 | m3 |
| 17 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1858 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,1869 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 462,3162 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 545,5978 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 226,6912 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,319 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 46,578 | m2 |
| 24 | Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 25,7715 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 18,963 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,72 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính kính 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,92 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can thép hành lang | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,07 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2676 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 83,52 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2676 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,8384 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.135,36 | cái |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,7317 | 100m2 |
| AF | Nhà ăn bán trú - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7 | cọc |
| AG | Nhà ăn bán trú - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn compact | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,94 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 20 | LẮp đặt cảm biến mực nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông d100 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | cái |
| AH | Nhà ăn bán trú - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,7136 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2296 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0289 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,472 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,44 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7181 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | 1CK |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| AI | Nhà để xe - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4498 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,9812 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,4775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,22 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6806 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 28,6063 | m3 |
| AJ | Nhà để xe - Phần kết cấu + hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 286,0625 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,569 | tấn |
| 3 | Sơn cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24,9818 | 1m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8106 | tấn |
| 5 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 39,3303 | 1m2 |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,569 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8106 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2152 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 81 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2152 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,467 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.386,8 | cái |
| 13 | Máng thu nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,576 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 36 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác inox | Theo HSTK BVTC và Chương V | 18 | cái |
| AK | Nhà vệ sinh chung - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7258 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,2792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,9573 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,1422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1312 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4885 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14,868 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,1052 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,4138 | m3 |
| 15 | Rải lớp nilon lót chống mất nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 64,138 | m2 |
| AL | Nhà vệ sinh chung - Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8131 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0156 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1099 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng, xà, dầm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0114 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1271 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1289 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0198 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2789 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng thu hồi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0332 | tấn |
| 17 | Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5131 | m3 |
| 18 | Ván khuôn máng tiểu nam | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0461 | tấn |
| AM | Nhà vệ sinh chung - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14,3931 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,8908 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 64,1093 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 88,7042 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12,705 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 67,9591 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 117,602 | m2 |
| 8 | Ốp máng tiểu - Tiết diện gạch 200x200mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,268 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,032 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 76,8143 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 88,7042 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6532 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6532 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 29,3136 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3759 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24,768 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3759 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão ( 4cai/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 357 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,22 | m |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 6,38mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,8 | m2 |
| AN | Nhà vệ sinh chung - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21x27mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21x27mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27x32mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 20 | Máy bơm nước | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| AO | Nhà vệ sinh chung - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40 | m |
| AP | Nhà vệ sinh chung - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,4272 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2296 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0289 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,472 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,44 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7181 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | 1CK |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| AQ | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15,987 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,0375 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,0658 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10,449 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15,0495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24,235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,9631 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 23,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường thành bể | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,224 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,9953 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,326 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép sàn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8982 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5044 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,3798 | m3 |
| 18 | Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bể | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,88 | m2 |
| 19 | Khoá nắp bể | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 329 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 103,68 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 154,88 | m2 |
| AR | Cổng- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,989 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3096 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,6649 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,5045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0923 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0978 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,2828 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,8925 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2135 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2232 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0183 | tấn |
| AS | Cổng- Phần kết cấu + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1032 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,21 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,54 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15,933 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK BVTC và Chương V | 32,358 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,56 | m2 |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,0638 | m2 |
| 11 | Đắp ụ, cắt chỉ tạo hoa văn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15,933 | m2 |
| 13 | Cắt chữ biển hiệu INOX đồng dày 0,8mm uốn nối tỉ lệ 1/10 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cổng sắt, khung xương bằng thép hộp 40x80 (Sơn tĩnh điện) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 24,15 | m2 |
| AT | Nhà bảo vệ - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6187 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1088 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,6464 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,356 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5808 | m3 |
| 7 | Xây bo giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7762 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| AU | Nhà bảo vệ - Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng, xà, dầm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0138 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0719 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1501 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,6457 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9224 | m3 |
| AV | Nhà bảo vệ - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6,9564 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8272 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 36,7696 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 33,534 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,3964 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 28,78 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,68 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,68 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 18,8 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15 | m |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,8864 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 55,6096 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 42,9304 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,98 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,68 | m2 |
| 16 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,68 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,8237 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 26,208 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0999 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0158 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0693 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0693 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,665 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 58,92 | cái |
| AW | Nhà bảo vệ - Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| AX | Nhà bảo vệ - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 40 | m |
| AY | Tường rào - Phần tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,6595 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 13,0923 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,3228 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,5839 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,4409 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 25,385 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30,1419 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5583 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9257 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9865 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,8045 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1489 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7701 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 98,4368 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 97,2792 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,9357 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,0865 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7918 | tấn |
| 20 | Xây bo giằng móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,3419 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 18,6835 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 16,8498 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 208,9632 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 135,309 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 204,24 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 267,46 | m |
| 27 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 59,2368 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 344,2722 | m2 |
| 29 | Thép tường rào, thép vuông đặc 14x14 và lá tôn mỏng tạo móc và uốn vòng, sơn tĩnh điện | Theo HSTK BVTC và Chương V | 299,9775 | M2 |
| AZ | Tường rào - Phần tường rào đặc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,6595 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 13,0993 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4,3242 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (5%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,5839 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,4409 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 25,394 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 30,1419 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5583 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9257 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,9865 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8,4289 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,5325 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,1489 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,7701 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 98,4368 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 97,2792 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20,8544 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3245 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,8485 | tấn |
| 20 | Xây bo giằng móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9,3419 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 7,6316 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 60,2352 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 162,153 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.053,36 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.215,513 | m2 |
| 26 | Tường rào sắt đỉnh | Theo HSTK BVTC và Chương V | 39,6 | m2 |
| BA | Sân đường nội bộ - Phần sân đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,91 | 100m3 |
| 2 | Ni long tái sinh | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5.174 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 782 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 232,493 | 10m |
| BB | Sân đường nội bộ - Phần sân lát gạch | |||
| 1 | Lát sân bằng gạch bê tông mặt sần, 250x250x60 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2.646 | m2 |
| BC | Sân đường nội bộ - Phần rảnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 7,5293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 2,5098 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 47,74 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 68,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 121 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 31,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,74 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,3875 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 649 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 330 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và Chương V | 550 | 1CK |
| BD | Sân đường nội bộ - Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,5954 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 59,535 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 77,9625 | m3 |
| 4 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 737,1 | m2 |
| BE | Sân đường nội bộ - Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 5,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 15 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,4518 | 100m3 |
| BF | Sân đường nội bộ - Phần cấp điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 250 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,2201 | 100m3 |
| BG | Phòng cháy chữa cháy - Phần hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/10 kênh | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | 1 TT |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 11,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2,4 | 5 CH |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo HSTK BVTC và Chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1.200 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 100 | m |
| 11 | Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo HSTK BVTC và Chương V | 80 | m |
| 12 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 400 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 156 | cái |
| BH | Phòng cháy chữa cháy - Phần hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và Chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và Chương V | 8 | cái |
| BI | Phòng cháy chữa cháy - Phần hệ thống chữa chấy | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=24-72m3/h, H=35m.c.n | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy diesel Q=24-72m3/h, H=35m.c.n | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x180mm bằng tôn thép 0,8mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo HSTK BVTC và Chương V | 3 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 -20m | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTK BVTC và Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo HSTK BVTC và Chương V | 23 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 46 | Bình |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 23 | Bình |
| 12 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,86 | 100m |
| 15 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 10 | CB |
| 26 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,73 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và Chương V | 0,3287 | 100m3 |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và Chương V | 34,6 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1,86 | 100m |
| 30 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | Lô |
| 31 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo HSTK BVTC và Chương V | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0091689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0018337E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. Có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.376.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.376.122.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.376.122.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng II trở lên.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cụ thể như sau:+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động. (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách quản lý phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 0,8m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 75CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 10 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 5 |
| 5 | Ô tô cẩu | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 6 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Vận thăng | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 8 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 15 | Máy thí nghiệm điện | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 19 | Máy mài | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 20 | Máy cắt khe bê tông | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi