Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550362-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220118493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:17:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,394,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 334,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0091689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0018337E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. Có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.376.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.376.122.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.376.122.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng II trở lên.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cụ thể như sau:+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động. (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách quản lý phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 0,8m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 75CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 10 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 6 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy thí nghiệm điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 07: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. (Địa chỉ: Số 36 Đại lộ, Lê Lợi, , Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá) + Cơ quan thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở xây dựng Thanh Hoá. (Địa chỉ: Số 36 Đại lộ, Lê Lợi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style. (Địa chỉ: thôn 1, Phường Quảng Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn; Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. *. Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. *. Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 334.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Triệu Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền 
1Đào đất hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và Chương V157,74m3
2Đào đất hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK BVTC và Chương V29,9706100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK BVTC và Chương V31,548100m3
4Đắp nền bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V265,3914100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V13,968100m3
6Mua đất đắp K90Theo HSTK BVTC và Chương V31.924,802m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo HSTK BVTC và Chương V3.192,480210m³
B Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V10,2289100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V52,11031m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% kl)Theo HSTK BVTC và Chương V1,72581m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V3,5891100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V39,0135m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V136,3291m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,031100m2
8Ván khuôn thép móng băngTheo HSTK BVTC và Chương V1,2283100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,8181tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V8,7818tấn
11Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V17,8657m3
12Ván khuôn thép cổ móngTheo HSTK BVTC và Chương V2,0862100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2567tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V2,4023tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0541tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V10,2702m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V143,0629m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,0924m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,6448100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1135tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,8661tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V1,5042100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V50,1426m3
C Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần kết cấu thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V29,0776m3
2Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V4,726100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,6578tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V5,3134tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2274tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V46,0422m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V4,188100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V1,6344tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V8,1957tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V121,8357m3
11Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V12,48100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V11,9123tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,2754m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V1,1354100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2232tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,7104tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V2,7964m3
18Ván khuôn thép giằng thu hồiTheo HSTK BVTC và Chương V0,4981100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,033tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6133tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V6,4984m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BVTC và Chương V0,6045100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,8837tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2122tấn
D Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V194,4383m3
2Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,9378m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V43,8842m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V27,4762m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V937,1151m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Phần tường không sơn)Theo HSTK BVTC và Chương V354,624m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1.260,7323m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V510,214m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V418,8m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1.159,747m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V137,8928m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V303m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V142,1m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V22,09m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V12,4972m
16Đắp chữ táp lôTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,84371m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,5967m3
19Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,7694m3
20Đắp đất tôn nền RamTheo HSTK BVTC và Chương V1,9343m3
21Ván khuôn giằng Ram dốcTheo HSTK BVTC và Chương V0,0238100m2
22Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0903tấn
23Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0225tấn
24Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,6281m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V27,9693m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V2,80781m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V2,3755m3
28Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,4653m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,20161m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,6008m3
31Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,7868m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V11,7301m2
33Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V1.475,2984m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V2.839,2793m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V971,9532m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,4311m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V124,32m2
38Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V48,9645m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V95,1083m2
40Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm.Theo HSTK BVTC và Chương V66,24m2
41Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm.Theo HSTK BVTC và Chương V12,6m2
42Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm.Theo HSTK BVTC và Chương V80,64m2
43Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mm.Theo HSTK BVTC và Chương V1,44m2
44Lắp dựng vách kính kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V46,74m2
45Lắp dựng lan can thép cầu thangTheo HSTK BVTC và Chương V30,948m
46Lắp dựng lan can thép hành langTheo HSTK BVTC và Chương V80,365m
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và Chương V1,5482tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và Chương V103,68m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V103,681m2
50Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V2,6575tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V350,20321m2
52Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V2,6575tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V5,8371100m2
54Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V2.334,84cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng)Theo HSTK BVTC và Chương V9,8194100m2
E Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần điện
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK BVTC và Chương V31bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và Chương V109bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC và Chương V48cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và Chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
9Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK BVTC và Chương V12hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và Chương V20hộp
12Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK BVTC và Chương V2hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và Chương V14cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC và Chương V24cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo HSTK BVTC và Chương V650m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo HSTK BVTC và Chương V550m
19Lắp đặt dây dẫn 2x6mmTheo HSTK BVTC và Chương V400m
20Lắp đặt dây dẫn 2x10mmTheo HSTK BVTC và Chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 4x25mmTheo HSTK BVTC và Chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20Theo HSTK BVTC và Chương V1.600m
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK BVTC và Chương V120m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và Chương V70m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V9,451m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0945100m3
28Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và Chương V14cọc
F Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và Chương V8bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
6Lắp đặt vách ngăn compactTheo HSTK BVTC và Chương V8,82m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn- Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn- Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25Theo HSTK BVTC và Chương V6cái
12Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V14cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BVTC và Chương V1bể
18Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1máy
19Lắp đặt van phao D32Theo HSTK BVTC và Chương V1cái
20LẮp đặt cảm biến mực nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
21Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,55100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
30Lắp đặt xi phông d100Theo HSTK BVTC và Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,3100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V32cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
G Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V1,71361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V0,3256100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,432m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC và Chương V0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2296tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,372m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và Chương V0,0744100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0289tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,472m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,44m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,7181m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V0,1041100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0714tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và Chương V81CK
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1142100m3
H Nhà lớp học số 1 (2T-12P) - Phần rảnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,2816100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0939100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,1122m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,1714m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và Chương V3,6109m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và Chương V0,2292100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và Chương V0,3484tấn
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V65,1948m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V29,634m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và Chương V1241CK
I Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V10,2289100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V52,11031m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% kl)Theo HSTK BVTC và Chương V1,72581m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V3,5891100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V39,0135m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V136,3291m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,031100m2
8Ván khuôn thép móng băngTheo HSTK BVTC và Chương V1,2283100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,8181tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V8,7818tấn
11Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V17,8657m3
12Ván khuôn thép cổ móngTheo HSTK BVTC và Chương V2,0862100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2567tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V2,4023tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0541tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V10,2702m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V143,0629m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,0924m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,6448100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1135tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,8661tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V1,5042100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V50,1426m3
J Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V29,0776m3
2Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V4,726100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,6578tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V5,3134tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2274tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V46,0422m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V4,188100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V1,6344tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V8,1957tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V121,8357m3
11Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V12,48100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V11,9123tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,2754m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V1,1354100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2232tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,7104tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V2,7964m3
18Ván khuôn thép giằng thu hồiTheo HSTK BVTC và Chương V0,4981100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,033tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6133tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V6,4984m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BVTC và Chương V0,6045100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,8837tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2122tấn
K Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V194,4383m3
2Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,9378m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V43,8842m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V27,4762m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V937,1151m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Phần tường không sơn)Theo HSTK BVTC và Chương V354,624m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1.260,7323m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V510,214m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V418,8m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1.159,747m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V137,8928m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V303m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V142,1m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V22,09m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V12,4972m
16Đắp chữ táp lôTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,84371m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,5967m3
19Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,7694m3
20Đắp đất tôn nền RamTheo HSTK BVTC và Chương V1,9343m3
21Ván khuôn giằng Ram dốcTheo HSTK BVTC và Chương V0,0238100m2
22Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0903tấn
23Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0225tấn
24Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,6281m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V27,9693m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V2,80781m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V2,3755m3
28Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,4653m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,20161m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,6008m3
31Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,7868m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V11,7301m2
33Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V1.475,2984m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V2.839,2793m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V971,9532m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,4311m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V124,32m2
38Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V48,9645m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V95,1083m2
40Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V66,24m2
41Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V12,6m2
42Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V80,64m2
43Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,44m2
44Lắp dựng vách kính kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V46,74m2
45Lắp dựng lan can thép cầu thangTheo HSTK BVTC và Chương V30,948m
46Lắp dựng lan can thép hành langTheo HSTK BVTC và Chương V80,365m
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và Chương V1,5482tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và Chương V103,68m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V103,681m2
50Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V2,6575tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V350,20321m2
52Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V2,6575tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V5,8371100m2
54Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V2.334,84cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng)Theo HSTK BVTC và Chương V9,8194100m2
L Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần điện
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK BVTC và Chương V31bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và Chương V109bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC và Chương V48cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và Chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
9Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK BVTC và Chương V12hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và Chương V20hộp
12Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK BVTC và Chương V2hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và Chương V14cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC và Chương V24cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo HSTK BVTC và Chương V650m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo HSTK BVTC và Chương V550m
19Lắp đặt dây dẫn 2x6mmTheo HSTK BVTC và Chương V400m
20Lắp đặt dây dẫn 2x10mmTheo HSTK BVTC và Chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 4x25mmTheo HSTK BVTC và Chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20Theo HSTK BVTC và Chương V1.600m
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK BVTC và Chương V120m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và Chương V70m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V9,451m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0945100m3
28Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và Chương V14cọc
M Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và Chương V8bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
6Lắp đặt vách ngăn compactTheo HSTK BVTC và Chương V8,82m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25Theo HSTK BVTC và Chương V6cái
12Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V14cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BVTC và Chương V1bể
18Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1máy
19Lắp đặt van phao D32Theo HSTK BVTC và Chương V1cái
20LẮp đặt cảm biến mực nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
21Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,55100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
30Lắp đặt xi phông d100Theo HSTK BVTC và Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,3100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V32cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
N Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V1,71361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V0,3256100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,432m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC và Chương V0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2296tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,372m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và Chương V0,0744100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0289tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,472m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,44m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,7181m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V0,1041100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0714tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và Chương V81CK
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1142100m3
O Nhà lớp học số 2 (2T-12P) - Phần rảnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,2816100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0939100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,1122m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,1714m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và Chương V3,6109m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và Chương V0,2292100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và Chương V0,3484tấn
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V65,1948m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V29,634m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và Chương V1241CK
P Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V9,1501100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V48,15961m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V0,55271m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V3,2124100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V34,7453m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V123,2086m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,024100m2
8Ván khuôn thép móng băngTheo HSTK BVTC và Chương V1,0183100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,7461tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V7,8106tấn
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V14,96m3
12Ván khuôn thép cổ móngTheo HSTK BVTC và Chương V1,7539100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2164tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V2,0418tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V6,8506m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V133,5505m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,9775m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0621100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0943tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,7298tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V1,3611100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V45,3707m3
Q Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V23,9932m3
2Ván khuôn thép cộtTheo HSTK BVTC và Chương V3,9368100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,4701tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V4,6767tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V40,2198m3
6Ván khuôn thép giằng, xà, dầmTheo HSTK BVTC và Chương V3,6588100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V1,4063tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V7,136tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V111,8827m3
10Ván khuôn thép sànTheo HSTK BVTC và Chương V11,5191100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V10,9144tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,3281m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V1,1874100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1927tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,7008tấn
16Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V2,4119m3
17Ván khuôn thép giằng thu hồiTheo HSTK BVTC và Chương V0,4229100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0286tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,5245tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V3,6572m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BVTC và Chương V0,3095100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,499tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0993tấn
R Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V178,1138m3
2Xây cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,0072m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V36,9013m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V23,8004m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V985,8343m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần tường không sơn)Theo HSTK BVTC và Chương V317,328m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V961,6488m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V422,412m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V365,88m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1.070,5452m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V115,7336m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK BVTC và Chương V115,7336m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V268,8m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V294,18m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V6,2486m
16Đắp chữ táp lôTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,84371m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,5967m3
19Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,7694m3
20Đắp đất tôn nền RamTheo HSTK BVTC và Chương V1,9343m3
21Ván khuôn giằng Ram dốcTheo HSTK BVTC và Chương V0,0238100m2
22Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0903tấn
23Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0225tấn
24Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,6281m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V27,9693m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,75651m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,7565m3
28Xây bậc tam cấp, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,7531m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,23191m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,6159m3
31Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,8066m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V12,0253m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V1.436,2156m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V2.398,074m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V911,5296m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V31,5043m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V119,784m2
38Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V43,353m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V56,33m2
40Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V55,2m2
41Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V12,18m2
42Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V67,2m2
43Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,44m2
44Lắp dựng vách kính kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V38,88m2
45Lắp dựng lan can thép cầu thangTheo HSTK BVTC và Chương V8,73m
46Lắp dựng lan can thép hành langTheo HSTK BVTC và Chương V75,31m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và Chương V1,2902tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và Chương V86,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V86,41m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,30721m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,0584100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,32m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,234m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và Chương V0,0758100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0464tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,1362tấn
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0205100m3
58Gia công thang sắtTheo HSTK BVTC và Chương V1,4126tấn
59Gia công lan canTheo HSTK BVTC và Chương V0,1836tấn
60Lắp dựng thang sắtTheo HSTK BVTC và Chương V1,5962tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tạm tính 0,2m2/1kg)Theo HSTK BVTC và Chương V319,241m2
62Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V2,4591tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V162,03121m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V2,4591tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V5,4621100m2
66Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V2.184,84cái
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng)Theo HSTK BVTC và Chương V9,2146100m2
S Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần điện
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK BVTC và Chương V28bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và Chương V91bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC và Chương V32cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK BVTC và Chương V7cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và Chương V28cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V11cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
9Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK BVTC và Chương V10hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và Chương V16hộp
12Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK BVTC và Chương V2hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và Chương V12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC và Chương V20cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK BVTC và Chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo HSTK BVTC và Chương V600m
17Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo HSTK BVTC và Chương V500m
18Lắp đặt dây dẫn 2x6Theo HSTK BVTC và Chương V350m
19Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo HSTK BVTC và Chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn 4x25Theo HSTK BVTC và Chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20Theo HSTK BVTC và Chương V1.450m
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK BVTC và Chương V9cái
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK BVTC và Chương V80m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và Chương V60m
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V8,11m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,081100m3
27Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và Chương V13cọc
T Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và Chương V8bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
6Lắp đặt vách ngăn compactTheo HSTK BVTC và Chương V8,82m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn- Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25Theo HSTK BVTC và Chương V6cái
12Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V14cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BVTC và Chương V1bể
18Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1máy
19Lắp đặt van phao D32Theo HSTK BVTC và Chương V1cái
20LẮp đặt cảm biến mực nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
21Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,55100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
30Lắp đặt xi phông d100Theo HSTK BVTC và Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,1100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V26cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V13cái
U Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V1,71361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V0,3256100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,432m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC và Chương V0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2296tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,372m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và Chương V0,0744100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0289tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,472m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,44m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,7181m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V0,1041100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0714tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và Chương V81CK
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1142100m3
V Nhà lớp học số 3 (2T-10P) - Phần rảnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,4217100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1406100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V10,6481m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V10,7368m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và Chương V5,3872m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và Chương V0,3419100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và Chương V0,5197tấn
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V97,6074m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V44,367m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và Chương V1851CK
W Nhà hiệu bộ - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V5,3169100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V27,26151m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V0,72191m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V1,8656100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V20,5522m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V72,3825m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,028100m2
8Ván khuôn thép móng băngTheo HSTK BVTC và Chương V0,5495100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2253tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V4,9213tấn
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,832m3
12Ván khuôn thép cổ móngTheo HSTK BVTC và Chương V1100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,1212tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,0821tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V11,4252m3
16Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V80,1635m3
17Bê tông giằng tường móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V4,0061m3
18Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0663tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4977tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V1,1845100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V19,74m3
X Nhà hiệu bộ - Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V11,1522m3
2Ván khuôn thép cộtTheo HSTK BVTC và Chương V1,7698100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2748tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V2,2566tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V17,6508m3
6Ván khuôn thép xà, dầm, giằngTheo HSTK BVTC và Chương V1,5782100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,6145tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V3,8194tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V63,5875m3
10Ván khuôn thép sànTheo HSTK BVTC và Chương V5,5125100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V5,4753tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,5125m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V0,3003100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0241tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1842tấn
16Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V1,8295m3
17Ván khuôn thép giằng thu hồiTheo HSTK BVTC và Chương V0,1663100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0254tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2654tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,961m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BVTC và Chương V0,2489100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,4031tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0873tấn
Y Nhà hiệu bộ - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V127,6798m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,7978m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -dày 110, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V18,3247m3
4Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V12,7892m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V343,723m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( phần tường không sơn)Theo HSTK BVTC và Chương V180,876m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V789,8966m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V175,3304m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V29,9616m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V421,8496m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V265,824m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V12,8249m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V70,3342m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V537,48m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V159,2m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V27,36m
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,98941m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,9894m3
19Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V3,8244m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,70351m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,7035m3
22Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,2078m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V25,5m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V794,902m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V1.146,9712m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V369,4238m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V44,0788m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V160,734m2
29Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V38,655m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V40,3232m2
31Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V22,08m2
32Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V19,89m2
33Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V29,4m2
34Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V2,88m2
35Lắp dựng vách kính kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V17,72m2
36Lắp dựng lan can thép cầu thangTheo HSTK BVTC và Chương V8,93m
37Lắp dựng lan can thép hành langTheo HSTK BVTC và Chương V30,24m
38Gia công, sơn, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK BVTC và Chương V493,6005kg
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,26151m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,4008m3
41Bê tông giằng DR, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,1943m3
42Đắp đất tôn nền RamTheo HSTK BVTC và Chương V1,8483m3
43Ván khuôn giằng Ram dốcTheo HSTK BVTC và Chương V0,0519100m2
44Lắp dựng cốt thép Ram dốc, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,044tấn
45Lắp dựng cốt thép Ram dốc ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0598tấn
46Xây tường lan can Ram gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,2063m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,875m2
48Lắp dựng lan can đường dốcTheo HSTK BVTC và Chương V2,3764m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V6,6561m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,32m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,038m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và Chương V0,0758100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0464tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,1362tấn
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và Chương V2,2187m3
56Gia công thang sắtTheo HSTK BVTC và Chương V1,4513tấn
57Gia công lan canTheo HSTK BVTC và Chương V0,1836tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK BVTC và Chương V0,1836m2
59Lắp dựng thang sắtTheo HSTK BVTC và Chương V1,4126tấn
60Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V1,689tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V75,5161m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V1,689tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V3,0328100m2
64Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V1.213,12cái
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng)Theo HSTK BVTC và Chương V5,2186100m2
Z Nhà hiệu bộ - Phần điện
1Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK BVTC và Chương V17bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và Chương V21bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC và Chương V11cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và Chương V37cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
9Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK BVTC và Chương V7hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và Chương V10hộp
11Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK BVTC và Chương V2hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và Chương V9cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC và Chương V15cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK BVTC và Chương V2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo HSTK BVTC và Chương V400m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo HSTK BVTC và Chương V350m
17Lắp đặt dây dẫn 2x6Theo HSTK BVTC và Chương V200m
18Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo HSTK BVTC và Chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn 4x25Theo HSTK BVTC và Chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20Theo HSTK BVTC và Chương V950m
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK BVTC và Chương V60m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và Chương V40m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V5,41m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,054100m3
26Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và Chương V7cọc
AA Nhà hiệu bộ - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và Chương V10bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
6Lắp đặt vách ngăn compactTheo HSTK BVTC và Chương V8,82m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,7100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V20cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25Theo HSTK BVTC và Chương V10cái
12Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V20cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK BVTC và Chương V20cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V20cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BVTC và Chương V1bể
18Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1máy
19Lắp đặt van phao D32Theo HSTK BVTC và Chương V1cái
20LẮp đặt cảm biến mực nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
21Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,8100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V14cái
26Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
27Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
30Lắp đặt xi phông d100Theo HSTK BVTC và Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,2100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V24cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
AB Nhà hiệu bộ - Phần bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V1,85641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V0,3527100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,432m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC và Chương V0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2296tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,372m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và Chương V0,0744100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0289tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,472m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,44m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và Chương V0,7181m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và Chương V0,1041100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và Chương V0,0714tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và Chương V81CK
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1238100m3
AC Nhà ăn bán trú - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V1,9091100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V1,6461m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo HSTK BVTC và Chương V8,40241m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,6699100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V12,295m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V21,8573m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,3465100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,7091tấn
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V6,4512m3
10Ván khuôn thép cổ móngTheo HSTK BVTC và Chương V0,7488100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0903tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,9406tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V36,737m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V10,4524m3
15Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK BVTC và Chương V0,9502100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2132tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,1559tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V1,0029100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V22,2847m3
AD Nhà ăn bán trú - Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,1203m3
2Ván khuôn thép cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,8417100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1116tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V1,0212tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V9,6703m3
6Ván khuôn thép giằng, xà, dầmTheo HSTK BVTC và Chương V0,8659100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,3104tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V1,9148tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V30,9874m3
10Ván khuôn thép sànTheo HSTK BVTC và Chương V3,1802100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V2,9389tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,5159m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V0,294100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,022tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,2067tấn
16Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BVTC và Chương V1,1241m3
17Ván khuôn thép giằng thu hồiTheo HSTK BVTC và Chương V0,1673100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0134tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2424tấn
AE Nhà ăn bán trú - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V57,8231m3
2Xây tường thẳng 110 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,6355m3
3Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,4375m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V234,2492m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( phần tường không sơn)Theo HSTK BVTC và Chương V131,136m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V341,122m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V52,504m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V40,2866m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V236,0962m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V253,5924m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V81,48m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,0471m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,047m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,3558m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,311m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,31m3
17Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,1858m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V6,1869m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V462,3162m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V545,5978m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V226,6912m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V11,319m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V46,578m2
24Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V25,7715m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V18,963m2
26Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V16,56m2
27Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V6,3m2
28Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V24,64m2
29Lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,72m2
30Lắp dựng vách kính kính 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V9,92m2
31Lắp dựng lan can thép hành langTheo HSTK BVTC và Chương V9,07m
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V1,2676tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V83,521m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V1,2676tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V2,8384100m2
36Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V1.135,36cái
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng)Theo HSTK BVTC và Chương V2,7317100m2
AF Nhà ăn bán trú - Phần điện
1Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK BVTC và Chương V9bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và Chương V20bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V3cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
8Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK BVTC và Chương V2hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và Chương V10hộp
10Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK BVTC và Chương V1hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và Chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo HSTK BVTC và Chương V300m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo HSTK BVTC và Chương V200m
16Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo HSTK BVTC và Chương V50m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20Theo HSTK BVTC và Chương V500m
18Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK BVTC và Chương V5cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK BVTC và Chương V40m
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và Chương V40m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V5,41m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,054100m3
23Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và Chương V7cọc
AG Nhà ăn bán trú - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và Chương V2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và Chương V2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK BVTC và Chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và Chương V4bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
6Lắp đặt vách ngăn compactTheo HSTK BVTC và Chương V2,94m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,15100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính d32x25Theo HSTK BVTC và Chương V4cái
12Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V3cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK BVTC và Chương V16cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BVTC và Chương V1bể
18Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1máy
19Lắp đặt van phao D32Theo HSTK BVTC và Chương V1cái
20LẮp đặt cảm biến mực nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
21Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,55100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
30Lắp đặt xi phông d100Theo HSTK BVTC và Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,5100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V20cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V10cái
AH Nhà ăn bán trú - Phần bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V1,71361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V0,3256100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,432m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC và Chương V0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2296tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,372m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và Chương V0,0744100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0289tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,472m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,44m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và Chương V0,7181m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và Chương V0,1041100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và Chương V0,0714tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và Chương V81CK
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1238100m3
AI Nhà để xe - Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,44981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,0855100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,03100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V2,9812m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,4775m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,306100m2
7Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK BVTC và Chương V0,39100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,22tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6806tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,2268100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V28,6063m3
AJ Nhà để xe - Phần kết cấu + hoàn thiện
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V286,0625m2
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK BVTC và Chương V0,569tấn
3Sơn cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V24,98181m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK BVTC và Chương V0,8106tấn
5Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V39,33031m2
6Lắp cột thép các loạiTheo HSTK BVTC và Chương V0,569tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK BVTC và Chương V0,8106tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V1,2152tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V811m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V1,2152tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V3,467100m2
12Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V1.386,8cái
13Máng thu nướcTheo HSTK BVTC và Chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,576100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và Chương V36cái
16Cầu chắn rác inoxTheo HSTK BVTC và Chương V18cái
AK Nhà vệ sinh chung - Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,72581m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,27921m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,381100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1337100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V3,9573m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,1422m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,1171100m2
8Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK BVTC và Chương V0,2417100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,1312tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,4885tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V14,868m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,1052m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0963100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V6,4138m3
15Rải lớp nilon lót chống mất nướcTheo HSTK BVTC và Chương V64,138m2
AL Nhà vệ sinh chung - Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,8131m3
2Ván khuôn thép cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,1452100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0156tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1099tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,8016m3
6Ván khuôn thép giằng, xà, dầmTheo HSTK BVTC và Chương V0,094100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0114tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1271tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,1289m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V0,03100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0018tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0198tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,2789m3
14Ván khuôn thép giằng thu hồiTheo HSTK BVTC và Chương V0,0376100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0035tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0332tấn
17Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,5131m3
18Ván khuôn máng tiểu namTheo HSTK BVTC và Chương V0,1192100m2
19Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0461tấn
AM Nhà vệ sinh chung - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V14,3931m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,8908m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V64,1093m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V88,7042m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V12,705m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V67,9591m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V117,602m2
8Ốp máng tiểu - Tiết diện gạch 200x200mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V9,268m2
9Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V6,032m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V76,8143m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V88,7042m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK BVTC và Chương V0,6532tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK BVTC và Chương V0,6532tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V29,31361m2
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V0,3759tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V24,7681m2
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V0,3759tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V0,8925100m2
19Ke chống bão ( 4cai/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V357cái
20Tôn úp nócTheo HSTK BVTC và Chương V9,22m
21Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 6,38mmTheo HSTK BVTC và Chương V10,8m2
AN Nhà vệ sinh chung - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí xổmTheo HSTK BVTC và Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
4Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BVTC và Chương V1bể
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,9100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,15100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmTheo HSTK BVTC và Chương V15cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21x27mmTheo HSTK BVTC và Chương V15cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
13Lắp đặt măng xông - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và Chương V14cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và Chương V14cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và Chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21x27mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27x32mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và Chương V9cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
20Máy bơm nướcTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
AO Nhà vệ sinh chung - Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và Chương V14bộ
2Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK BVTC và Chương V1hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK BVTC và Chương V80m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK BVTC và Chương V90m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK BVTC và Chương V40m
AP Nhà vệ sinh chung - Phần bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V3,42721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,3084100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,432m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC và Chương V0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,2296tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,372m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và Chương V0,0744100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0289tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V5,472m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V34,8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,44m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và Chương V0,7181m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và Chương V0,1041100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và Chương V0,0714tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và Chương V81CK
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,1142100m3
AQ Bể nước ngầm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V15,9871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V3,0375100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V1,0658100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V10,449m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và Chương V0,042100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V15,0495m3
7Ván khuôn thép móngTheo HSTK BVTC và Chương V0,0618100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V24,235m3
9Ván khuôn thép móngTheo HSTK BVTC và Chương V0,4712100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V2,9631tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V23,92m3
12Ván khuôn thép tường thành bểTheo HSTK BVTC và Chương V2,224100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V4,9953tấn
14Bê tông sàn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC và Chương V9,326m3
15Ván khuôn thép sànTheo HSTK BVTC và Chương V0,8982100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V1,5044tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1,3798m3
18Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bểTheo HSTK BVTC và Chương V2,88m2
19Khoá nắp bểTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V329m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V103,68m2
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V154,88m2
AR Cổng- Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,9891m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,30961m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,2467100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0866100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,6649m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V3,5045m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V0,1478100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0923tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0978tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,2828m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,8925m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,2135m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,2232m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0021tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0183tấn
AS Cổng- Phần kết cấu + hoàn thiện
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,8809m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1602100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0166tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1032tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V3,21m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V3,54m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V15,933m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK BVTC và Chương V32,358m2
9Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Theo HSTK BVTC và Chương V4,56m2
10Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V11,0638m2
11Đắp ụ, cắt chỉ tạo hoa vănTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V15,933m2
13Cắt chữ biển hiệu INOX đồng dày 0,8mm uốn nối tỉ lệ 1/10Theo HSTK BVTC và Chương V1bộ
14Cổng sắt, khung xương bằng thép hộp 40x80 (Sơn tĩnh điện)Theo HSTK BVTC và Chương V24,15m2
AT Nhà bảo vệ - Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,61871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,1176100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V1,1088m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V4,6464m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V4,356m3
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,5808m3
7Xây bo giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,7762m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0108tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,07tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,0413100m3
AU Nhà bảo vệ - Phần kết cấu
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,5808m3
2Ván khuôn thép giằng, xà, dầmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0528100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0138tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0719tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V2,2m3
6Ván khuôn thép sànTheo HSTK BVTC và Chương V0,2388100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1501tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,1342m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V0,0257100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,013tấn
11Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và Chương V0,6457m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V0,9224m3
AV Nhà bảo vệ - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V6,9564m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,8272m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V36,7696m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V33,534m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V9,3964m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V28,78m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK BVTC và Chương V7,68m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,68m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V18,8m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V15m
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V11,8864m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V55,6096m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V42,9304m2
14Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kínhTheo HSTK BVTC và Chương V1,98m2
15Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kínhTheo HSTK BVTC và Chương V4,68m2
16Hoa sắt cửa sổ 12x12Theo HSTK BVTC và Chương V4,68m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,8237m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V26,208m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V0,0999m3
20Ván khuôn giằng thu hồiTheo HSTK BVTC và Chương V0,0182100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0012tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,0158tấn
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V0,0693tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và Chương V0,0693tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V4,6651m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và Chương V0,1473100m2
27Ke chống bão (4cái/m2)Theo HSTK BVTC và Chương V58,92cái
AW Nhà bảo vệ - Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,16100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK BVTC và Chương V8cái
3Cầu chắn rác D100Theo HSTK BVTC và Chương V4cái 
AX Nhà bảo vệ - Phần điện
1Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK BVTC và Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và Chương V2hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC và Chương V1cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và Chương V1bộ
7Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK BVTC và Chương V1bộ
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK BVTC và Chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo HSTK BVTC và Chương V20m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK BVTC và Chương V40m
AY Tường rào - Phần tường rào hoa sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V9,65951m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V13,09231m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V4,3228100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V7,5839m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V1,4409100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V25,385m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V30,1419m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V1,5583100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,9257tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,9865tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,8045m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V1,419100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1489tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,7701tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V98,4368m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V97,2792m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,9357m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,0865tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,7918tấn
20Xây bo giằng móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V9,3419m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V18,6835m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V16,8498m3
23Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC và Chương V208,9632m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V135,309m2
25Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Theo HSTK BVTC và Chương V204,24m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V267,46m
27Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V59,2368m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V344,2722m2
29Thép tường rào, thép vuông đặc 14x14 và lá tôn mỏng tạo móc và uốn vòng, sơn tĩnh điệnTheo HSTK BVTC và Chương V299,9775M2
AZ Tường rào - Phần tường rào đặc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V9,65951m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V13,09931m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V4,3242100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (5%)Theo HSTK BVTC và Chương V7,5839m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%)Theo HSTK BVTC và Chương V1,4409100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V25,394m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V30,1419m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK BVTC và Chương V1,5583100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,9257tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và Chương V0,9865tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V8,4289m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và Chương V1,5325100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,1489tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,7701tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V98,4368m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V97,2792m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V20,8544m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V0,3245tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và Chương V1,8485tấn
20Xây bo giằng móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V9,3419m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V7,6316m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V60,2352m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V162,153m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V1.053,36m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và Chương V1.215,513m2
26Tường rào sắt đỉnhTheo HSTK BVTC và Chương V39,6m2
BA Sân đường nội bộ - Phần sân đường bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V3,91100m3
2Ni long tái sinhTheo HSTK BVTC và Chương V5.174m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V782m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK BVTC và Chương V232,49310m
BB Sân đường nội bộ - Phần sân lát gạch
1Lát sân bằng gạch bê tông mặt sần, 250x250x60Theo HSTK BVTC và Chương V2.646m2
BC Sân đường nội bộ - Phần rảnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt7,5293100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ được duyệt2,5098100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ được duyệt47,74m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V68,2m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và Chương V1,1100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V121m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V31,46m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và Chương V3,74100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và Chương V44m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và Chương V1,98100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và Chương V3,3875tấn
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V649m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V330m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và Chương V5501CK
BD Sân đường nội bộ - Phần bồn hoa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,5954100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và Chương V59,535m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V77,9625m3
4Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và Chương V737,1m2
BE Sân đường nội bộ - Phần cấp nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,468100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK BVTC và Chương V5,2100 m
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và Chương V15cái
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và Chương V0,4518100m3
BF Sân đường nội bộ - Phần cấp điện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,225100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK BVTC và Chương V2,5100 m
3Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo HSTK BVTC và Chương V250m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,2201100m3
BG Phòng cháy chữa cháy - Phần hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/10 kênhTheo HSTK BVTC và Chương V11 TT
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo HSTK BVTC và Chương V12hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyTheo HSTK BVTC và Chương V11,210 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo HSTK BVTC và Chương V2,45 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo HSTK BVTC và Chương V2,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo HSTK BVTC và Chương V2,45 CH
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK BVTC và Chương V1.200m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo HSTK BVTC và Chương V180m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo HSTK BVTC và Chương V1.200m
10Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo HSTK BVTC và Chương V100m
11Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo HSTK BVTC và Chương V80m
12Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V1,81m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,342100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và Chương V0,36100m3
15Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo HSTK BVTC và Chương V400cái
16Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo HSTK BVTC và Chương V156cái
BH Phòng cháy chữa cháy - Phần hệ thống đèn Exit sự cố
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK BVTC và Chương V45 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo HSTK BVTC và Chương V3,65 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và Chương V38cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK BVTC và Chương V450m
5Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Theo HSTK BVTC và Chương V450m
6Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo HSTK BVTC và Chương V150cái
7Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo HSTK BVTC và Chương V38cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và Chương V8cái
BI Phòng cháy chữa cháy - Phần hệ thống chữa chấy
1Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=24-72m3/h, H=35m.c.nTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
2Lắp đặt bơm chữa cháy diesel Q=24-72m3/h, H=35m.c.nTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyTheo HSTK BVTC và Chương V11 tủ
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V3cái
5Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x180mm bằng tôn thép 0,8mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo HSTK BVTC và Chương V3Hộp
6Lắp đặt vòi chữa cháy D65 -20mTheo HSTK BVTC và Chương V6Cuộn
7Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65Theo HSTK BVTC và Chương V12Cái
8Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo HSTK BVTC và Chương V6Cái
9Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo HSTK BVTC và Chương V23Hộp
10Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo HSTK BVTC và Chương V46Bình
11Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháyTheo HSTK BVTC và Chương V23Bình
12Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK BVTC và Chương V9Bộ
13Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo HSTK BVTC và Chương V4Bộ
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,86100m
15Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
16Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
17Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
18Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
19Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
20Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và Chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo HSTK BVTC và Chương V1cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V20cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmmTheo HSTK BVTC và Chương V4cái
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V10CB
26Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo HSTK BVTC và Chương V1,731m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và Chương V0,3287100m3
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và Chương V34,6m3
29Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và Chương V1,86100m
30Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo HSTK BVTC và Chương V1
31Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệTheo HSTK BVTC và Chương V1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0091689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0018337E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. Có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.376.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.376.122.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.376.122.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng II trở lên.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cụ thể như sau:+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động. (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự;51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;51
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.51
6 Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây đã phụ trách quản lý phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
2 Máy đào Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 0,8m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
3 Máy ủi Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Công xuất ≥ 75CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
4 Ô tô tự đổ Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 10 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).5
5 Ô tô cẩu Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu- Tải trọng từ ≥ 6 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
6 Vận thăng Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo8
13 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
14 Máy hàn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
15 Máy thí nghiệm điện Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
17 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
18 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
19 Máy mài Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
20 Máy cắt khe bê tông Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->