Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553066-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220553012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:01:00 đến ngày 2022-05-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,396,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,947,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu chín trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4290472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.349118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.577.532.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình điện còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT tuyến thôn Đông, thôn Trung, thôn Thượng, xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý I/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.947.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuân Chính – Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh cáp trên nền đường BT, thảm bê tông nhựa
1Cắt mặt đường thảm BTN, bê tông mặt đường cũ để đào rãnh cápTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt42,0627100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt420,627m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt420,627m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt9,2538100m3
5Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt9,2538100m3
6Đắp cát đen móngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt925,3794m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt336,5016m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt16,8251100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt16,8251100m2
10Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,0392100tấn
11Vận chuyển BTN về chân công trìnhTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,0392100tấn
B Rãnh cáp trên nền đường bê tông:
1Cắt mặt đường bê tông để đào rãnh cápTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,4994100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt27,9952m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt27,9952m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,8399100m3
5Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,8399100m3
6Đắp cát đen móngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt83,9856m3
7Bê tông mặt đường, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt27,9952m3
C Đào móng cột điện nền bê tông:
1Cắt mặt đường bê tông để đào móng cột điệnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,128100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,512m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,512m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,0204100m3
5Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,0204100m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,56m3
7Khung móng cột đèn 6-7m 4 bulong M16x240x240x550Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4cái
D Đào móng cột điện trên rãnh thoát nước:
1Tháo dỡ tấm đan BTCT + vận chuyển đổ nơi quy địnhTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt134Tấm
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt8,576m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt25,9424m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt25,7281m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4,2344tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt62,176m3
7Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt34,5184m3
8Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,2573100m3
9Lắp đặt khung móng cột (6-7m) M16x240x240x600 trên rãnh thoát nướcTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt98cái
10Lắp đặt khung móng cột (Cột 8m) M24x300x300x750 trên rãnh thoát nướcTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt35cái
E Phần điện chiếu sáng:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt47,2664100 m
2Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4.556,21m
3Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1441 bộ
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt251 bộ
5Rải dải dây tiếp địa đồng trần M10Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt51,8015100m
6Lắp dựng cột thép bằng máy. cột bát giác liền cần 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt351 cột
7Lắp dựng cột thép bằng máy. Cột thép bát giác liền cần 7m, vươn 1,5m dày 3,0mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt551 cột
8Lắp dựng cột thép bằng máy. Cột thép bát giác liền cần 6m, vươn 1,5m dày 3,0mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt481 cột
9Lắp choá đèn Led 80w-Dim- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt35bộ
10Lắp choá đèn Led 60w-Dim- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt103bộ
11Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt10,358100m
12Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,48100m
13Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt5.180,15m
14Đầu cốt đồng Cu16-25Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1.242cái
15Làm đầu cáp khôTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2761 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt138bảng
17Lắp cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt138cửa
18Lắp giá đỡ tủTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt61 bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 Pha, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt61 tủ
20Tủ công tơ điện 1 pha ( bao gồm tủ, giá treo tủ)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt6tủ
21Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt6cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt138cái
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt144cột
24Đánh số cột thépTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt13810 cột
25Chiều dài di chuyển đường ống nước sạch sinh hoạtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4.566,4m
26Lắp lại đồng hồ nước các hộ dân phải di chuyểnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt456,64bộ
F Phần trên cột điện bê tông cũ đã có
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt20,8862100m
2Kẹp hãm KH ABC-(16-50)mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt110cái
3Kẹp treo cáp KT ABC-(16-50)mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt31cái
4Bịt đầu cáp các loạiTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt40cái
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt651 cần đèn
6Lắp đặt tay bắt cần đèn mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt130cái
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt65bộ
8Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,96100m
9Ghíp đa năng 3 bu lông (đấu cấp nguồn cho tủ điện)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt20cái
10Gia công mối nối trực tiếp bắt dây lên đèn (bao gồm cả vật tư)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt130mối
11Đai thép không rỉ đơn + khóa đaiTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt172cái
12Móc giữ cápTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt141cái
13Tủ điện điều khiển 01 pha trọn bộ ( bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt20tủ
14Tủ công tơ điện 1 pha ( bao gồm tủ, giá treo tủ)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt20tủ
15Công tơ điện 1 pha (công tơ điện tử)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt20cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt20cái
17Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,281m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,28m3
19Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2cột
20Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,0128100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4290472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.349118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.577.532.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình điện còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc xe nâng Cần cẩu hoặc xe nâng1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->