Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 11:27:00 đến ngày 2022-05-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, cổng, hàng rào. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.323.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,901 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,364 | 100 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.677,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 505,675 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 558,222 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.255,64 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 356,43 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 337,005 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,18 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,864 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,864 | m2 |
| 16 | Thay ron cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,88 | m |
| 17 | Thay ổ khóa tay gạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | 100 m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,515 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,33 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,183 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,936 | 100 m2 |
| 24 | Thi công trần tole lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,49 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,632 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt dimmer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | sứ |
| 38 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100 m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,304 | m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,192 | m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,616 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,284 | m3 |
| 44 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100 m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 47 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,512 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100 m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,252 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,233 | 100 m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,398 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100 m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,085 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 60 | Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,334 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,309 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,45 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,759 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,759 | m2 |
| 65 | Trụ inox 304 D60x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8 | m |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,237 | m2 |
| 67 | Cửa cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,237 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ quy cách 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,249 | m2 |
| 70 | Hộp thép trang trí đầu cột lớn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Hộp thép trang trí đầu cột nhỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 72 | Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m |
| 73 | Chữ alu màu nhũ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,365 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 77 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,611 | m3 |
| 78 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 79 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 1X2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,037 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100 m2 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | 100 m2 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,098 | 100 m2 |
| 85 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100 m2 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | 100 m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,795 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,465 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,825 | m2 |
| 97 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,84 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,29 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,84 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,465 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,665 | m2 |
| 102 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,14 | m |
| 104 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,158 | 100 m2 |
| 105 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 107 | Thi công trần tole lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,575 | m2 |
| 111 | Cửa đi sắt kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,405 | m2 |
| 112 | Cửa sổ nhôm lùa hệ 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,36 | m2 |
| 113 | Kính cường lực dày 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,81 | m2 |
| 114 | Lam Z đúc sẵn 200x800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 120 | Lắp đặt mặt nạ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 124 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 127 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt dimmer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,7 | m3 |
| 132 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.227 | m2 |
| B | BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,907 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,87 | 100 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 457,36 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,011 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262,488 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 582,64 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,245 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,5 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,815 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,34 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,34 | m2 |
| 14 | Thay ron cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,8 | m |
| 15 | Thay ổ khóa tay gạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,511 | 100 m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,511 | 100 m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt dimmer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| C | NHÀ ĂN CÔNG AN - BCHQS | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,671 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,544 | 100 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 370,63 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 370,63 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,62 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch ceramic 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 9 | Mua ổ khóa tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Mua và lắp kính trắng 5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,249 | m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,412 | 100 m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thép trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 17 | Thi công trần tole lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,908 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,908 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100 m2 |
| 23 | Ốp gạch tường bếp ceramic 250x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 24 | Vách bếp nhôm hệ 700, dambri 1 mặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt dimmer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy in | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Bảng mica trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Bàn làm việc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Ghế nệm xoay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Bàn làm việc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Ghế nệm xoay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hồ sơ sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ghế nệm xoay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tủ hồ sơ sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Bàn làm việc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ghế nệm xoay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bộ bàn ghế tiếp khách. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Tủ hồ sơ sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Máy lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Bàn ăn tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Ghế đôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 21 | Bếp ga đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, cổng, hàng rào. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.323.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi