Gói thầu: Xây mới nhà làm việc công an xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553263-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây mới nhà làm việc công an xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220553098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, xã và các nguốn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 13:41:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kinh tế xây dựng dân dụng- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách vật tư chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để san ủi, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để lu nèn chặt vật liệu rời, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc ống nhựa,đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây mới nhà làm việc công an xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa
Xây mới nhà làm việc công an xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh, xã và các nguốn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.436.559, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng MTV Ánh Dương BG, Địa chỉ: Thôn An Thông, thị trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2, Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.436.559, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.436.559, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mai Trung. Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0983.436.559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CÔNG AN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,7847100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,2172100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT2,4482100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,3177m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT67,304m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,238tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,1032tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,9002tấn
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,3865m3
10Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,8813m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT2,7685100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,2981m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,9591m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,116tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2685tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,7458tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,638100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT56,4198m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,2575m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,9044m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1135tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1285tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,2939100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,0269m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3167tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1119tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2693100m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,9108m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,8901m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3198tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0143tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,7409tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,7405100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,479m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,9077tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT1,6644100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,9591m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1091tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6996tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,5808100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT47,7337m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,6545m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,5948m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,076tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1072tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,2542100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,7563m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4601tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,4224tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0945tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,9407100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,7758m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,4434tấn
54Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT1,9855100m2
55Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,3419m3
56Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,1084m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,4483m3
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm và thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6697tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,6697tấn
60Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1133tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1133tấn
62Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,0176tấn
63Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0176tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT6,10561m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT2,4464100m2
66Tấm úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu của E-HSMT101,5m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,634100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,012100m
69Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
70Cầu chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT216,2432m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT157,5572m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT365,1m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT271,713m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT678,7904m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT112,5842m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT81,38m
78Đắp phào lõm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT81,38m
79- Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT19,4498m2
80Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT38,4152m2
81Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT2,868m2
82Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo yêu cầu của E-HSMT11,0446m2
83Quét dung dịch Sika lite chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT106,134m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT90,7426m2
85Lát nền, sàn - vữa XM M75, PCB40(Gạch mem Ceramic KT: 500x500mm)Theo yêu cầu của E-HSMT311,5266m2
86Lát nền, sàn gạch -vữa XM M75, PCB40(Gạch mem chống trơn Ceramic KT: 300x300mm)Theo yêu cầu của E-HSMT23,2665m2
87Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40(Gạch mem Ceramic KT: 300x600mm)Theo yêu cầu của E-HSMT96,418m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - (Gạch mem Ceramic KT: 150x500mm)Theo yêu cầu của E-HSMT71,385m2
89Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại)Theo yêu cầu của E-HSMT42,64m2
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên dưới)Theo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của E-HSMT8Bộ
92Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của E-HSMT7Bộ
93Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT39,52m2
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu của E-HSMT9bộ
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu của E-HSMT8bộ
96Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
97Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT37,2m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4752tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT68,2762m2
100Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mmTheo yêu cầu của E-HSMT475,21kg
101Gia công lan can Inox 304 thép hộp 30x60x1,4mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1068tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT7,7m2
103Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện)Theo yêu cầu của E-HSMT10,04m
104Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT600,5404m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT1.206,4904m2
107Nắp đậy tôn lên máiTheo yêu cầu của E-HSMT1,21m2
108Thép thang lên máiTheo yêu cầu của E-HSMT24,7kg
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT4,248100m2
110Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
112Lắp đặt đèn LED ốp trần LN12N 300x300/24W SSTheo yêu cầu của E-HSMT15bộ
113Lắp đặt bộ đèn LED đổi màu M26 1200/40WTheo yêu cầu của E-HSMT22bộ
114Lắp đặt đèn ExitTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT480m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT55m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT235m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT55m
119Lắp đặt dây cáp AC -2x50mm2 (cáp nguồn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,1m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT770m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT55m
122Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
124Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT42cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của E-HSMT10cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT13cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT12hộp
132Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà(KT: 600x400x180mm)Theo yêu cầu của E-HSMT2Bộ
133Tủ điện nắp kínhTheo yêu cầu của E-HSMT10bộ
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt nóng đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,18100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT36cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
146Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3(Bồn ngang TA 1500 (f 1140))Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
147Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
148Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
150Chân Lavabo màu trắng L-298VDTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
153Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
155Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
156Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
157Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 20lTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
158Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
159Lắp đặt Chậu 2 hố- 1 bàn KT: 1005x470x180mmTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bếp(Sen, ký hiệu R601S)Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
161Lắp đặt rắc co D40Theo yêu cầu của E-HSMT3Cái
162Lắp đặt rắc co D20Theo yêu cầu của E-HSMT2Cái
163Cút nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT16Cái
164cút nhựa D90Theo yêu cầu của E-HSMT16Cái
165Tê nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT5Cái
166Tê nhựa D90Theo yêu cầu của E-HSMT5Cái
167Tê nhựa D40Theo yêu cầu của E-HSMT3Cái
168Côn thu 90-40Theo yêu cầu của E-HSMT3Cái
169Van khóa xả cặn D27Theo yêu cầu của E-HSMT1Cái
170Khóa D40Theo yêu cầu của E-HSMT1Cái
171Khóa D32Theo yêu cầu của E-HSMT5Cái
172Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu của E-HSMT1Cái
173Phao tự độngTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
174Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu của E-HSMT1lần
175Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT301m khoan
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,25100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,25100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,25100m
179Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1702100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,896m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,3441m3
182Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,0302100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0842tấn
184Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,2937m3
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,2904m3
186Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0264100m2
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0207tấn
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,7792m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,0306100m2
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0706tấn
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT23,188m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,0292m2
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT5cỏi
194Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,062100m3
195Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT7cọc
196Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu của E-HSMT35m
197Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT50m
198Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
199Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
200Sứ bầu dục lắp tại chân kim thuTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
201Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,062100m3
202Bình bột chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu của E-HSMT2Bình
203Bình bột chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu của E-HSMT2Bình
204Bình CO2 MT3Theo yêu cầu của E-HSMT2Bình
205Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600Theo yêu cầu của E-HSMT2Hộp
206Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT2Bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0444100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0096100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0378100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,1053m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0245tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0227tấn
8Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,0157m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,48m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,3388m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0616100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0062tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0338tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,5284m3
15Ốp trụ cổng bằng đá vàng sáng khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT21,42m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 50x100x1.4mm, bưng thép tấm dày 1,2mm + sen hoa thép 16x16mm sơn tĩnh 3 lớp (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình)Theo yêu cầu của E-HSMT12,0375m2
17Bánh xe cánh cổng chínhTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,989100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,3978100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT95,472m3
4Đánh bóng mặt đường bằng máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT795,6m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E-HSMT26,9810m
D HẠNG MỤC: BỜ BÓ SÂN + CỘT ĐIỆN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0188100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,0764100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,206m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0227tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,432m3
7Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng(KT: 180x220x1000mm)Theo yêu cầu của E-HSMT35m
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của E-HSMT351 cấu kiện
9Sản xuất, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày 3,0mm -CSVTheo yêu cầu của E-HSMT21 cột
10Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng(Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSV )Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Đèn Led HG04 50WTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT95m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT95m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kinh tế xây dựng dân dụng- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách vật tư chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh33
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 16 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Cần trục tháp Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để san ủi, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để lu nèn chặt vật liệu rời, đảm bảo an toàn lao động1
11 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc ống nhựa,đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy khoan cầm tay Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
18 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
19 Máy bơm nước Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động1
20 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->