Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553147-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220536555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp hỗ trợ nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 11:20:00 đến ngày 2022-05-31 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,184,835,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,772,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.277252683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255450536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng, cử nhân kinh tế hoặc quản lý dự án (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành điện dân dụng, điện kỹ thuật. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,8m3-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 0,8T- 3T - H nâng 20m-80 m (Tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải Thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 14,0 kW - 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW-0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1000
21-Cây chống (Cây)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 500
22-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường THTHCS xã Đăk Ui (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp hỗ trợ nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế hồ sơ bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn Hoàng Giang Kon Tum. (Địa chỉ: Số 207, Đường Duy Tân, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum); - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum (Địa chỉ: Số179 Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum) ; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (Địa chỉ: Đường QH số 3, khu QH nhà máy Bia, P. Trường Chinh, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.772.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà. Địa chỉ: 42 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. Điện thoại 02603.822.114; Fax: 02603.822.240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 08 PHÒNG (6 PHÒNG HỌC VÀ 2 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,038m3
4Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,195m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,764m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,286m3
11Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V110,278m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,961m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,075100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
18Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,155m3
19Xây bậc cấp bằng gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,446m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,207m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,525m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,388100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,953tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,045m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,02m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,883100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,841tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,979tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,526m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,653100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,772tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,251100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam cầu thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,113m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,292m3
49Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,011m3
50Xây bậc cấp cầu thang gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
51Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V583,95m
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,647tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,696100m2
54Tôn phẳng úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,86m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
56Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
57Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V274,2m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V503,903m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V758,322m2
60Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,378m2
61Trát hộp kỹ thuật, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,77m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,985m2
63Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,929m2
64Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V882,695m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,289m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V82,289m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,96m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,28m
69Kẽ roan tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V157,223m2
70Lát bậc cấp gạch chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,195m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,754m2
73Cửa đi sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V86,28m2
74Cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V63,96m2
75Khung hoa sắt hộp 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,16m2
76Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V82,856m2
77Khóa cửa treo loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
78Gia công và lắp dựng tay vịn ram dốc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m
79Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,837m2
81Lam thép hộp 60x120x2.2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,03m
82Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,006m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V775,673m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,609m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V798,7m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V775,673m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.320,309m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
89Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
93Bảng viết phấn chống lóa 1.2 x 3.6 m; Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa có khay đựng phấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: PDC 6.3 (Hãng SX:Ingetco- Tây Ban Nha). Bán kính bảo vệ: 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1Kim
95Trụ đỡ kim Inox cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
96Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
97Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
98Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
99Cọc tiếp địa V63, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
100Thép dẹt L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
101Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
102Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
103Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
104Bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
105Cùm thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Bao
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
109Tủ điện tổng 170x200x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
110Tủ điện phòng 130x200x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
120Đế âm tường kèm mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V50Hộp
121Hộp đấu dây âm tường 153x153Mô tả kỹ thuật theo chương V26Hộp
122Lắp đặt hộp đấu 2 đường D20Mô tả kỹ thuật theo chương V76Hộp
123Lắp đặt hộp đấu 3 đường D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28Hộp
124Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
126Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
127Lắp đặt công tắc đảo cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Bộ đèn Led T8-1.2m-36W (Máng đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + chân và máng chiếu bảngMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
130Đèn Led Panel 600x600-26WMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
131Khóa néo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
132Bu lông xoắn 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
134Bình bọt chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
135Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
139Co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
140Co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
141Co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
142Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
143Tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
144Tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
145Co nhựa PVC D27/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
146Co nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
147Tê nhựa PVC D27/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
148Tê nhựa PVC D60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
149Co ren trong đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
150Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
151Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
152Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
154La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
155Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
161Cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
162Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
163Sỏi 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
164Đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
165Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,605m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141m3
3Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,724m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067Tấn
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,149m3
10Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
13Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
16Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
25Cửa đi nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
26Cửa sổ nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
27Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
28Đà trần thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
30Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
31Trần tôn dày 0.22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
32Nẹp trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,26m
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,436m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,842m2
35Kẽ roan tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,912m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,832m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,278m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,492m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,928m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,842m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,447m2
47Đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
49Lắp bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bảng
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
53Lắp đặt rắc sứ đoán điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
55Hộp đấu dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
56Tủ điện 120x200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
57Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
58Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
63Co nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
64Co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
65Co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
66Co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
67Co nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
68Tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
69Tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Tê nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
71Co nhựa D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
72Co nhựa D60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
73Co nhựa D90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
74Co ren trong đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
75Chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
76La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
77Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
78Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
79Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
80Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
83Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,746m3
84Xây bể chứa gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,074m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078Tấn
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,916m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
91Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,876m2
92Cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
93Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
94Sỏi 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
95Đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
96Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021Tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
9Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
10Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155Tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155Tấn
24Bu lông D18, L600Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
25Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
27Đà trần thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,101Tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
30Tôn phẳng màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
31Trần tôn sóng nhỏ vuông dày 0.22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
32Nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
33Cửa đi nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
34Cửa sổ nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
35Khung hoa sắt hộp 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
36Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,74m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,806m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
43Kẽ roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
47Công tác ốp gạch đất nung 50x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,386m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,36m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,506m2
52Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
54Co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
55Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
3Cắt khe 3x3 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,73310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.277252683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255450536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)55
3 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự)33
4 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Quản lý tài chính 1 cao đẳng, cử nhân kinh tế hoặc quản lý dự án (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)31
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành điện dân dụng, điện kỹ thuật. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu 0,8m3-1,25m31
2 Vận thăng sức nâng 0,8T- 3T - H nâng 20m-80 m (Tời điện)1
3 Cần cẩu bánh hơi sức nâng : 16,0 T1
4 Cần cẩu bánh xích sức nâng : 10,0 T1
5 Xe tải ben Tải trọng 5-10 T1
6 Xe tải Thùng Tải trọng 5-10T1
7 Máy cắt bê tông công suất : 7,50 kW1
8 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW4
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW4
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW2
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
13 Biến thế hàn xoay chiều công suất : 14,0 kW - 23,0 kW2
14 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW-0,75 kW2
15 Máy khoan đứng công suất : 4,5 kW1
16 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 360,00 m3/h1
17 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít2
18 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít2
19 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
20 Ván khuôn (m2) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1000
21 Cây chống (Cây) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật500
22 Dàn giáo (bộ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->