Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553425-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220553251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 11:56:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,271,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0907676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1815352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tụ: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có tính chất tương tự là có hạng mục chính thi công đường bê tông nhựa, hệ thống điện và cấp thoát nước.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.248.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 1,25m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ GPMB đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn & đầu tư xây dựng Vinaxim. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IMô tả KT theo chương V29,2255100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IMô tả KT theo chương V29,2255100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,0206100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,0206100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,8212100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V72,6029100m3
7Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V9.844,9517m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V1.995,5479m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V7,5452100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,3927100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V28,261100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V28,261100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V4,7959100tấn
7VC đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả KT theo chương V4,7959100tấn
8Lát vỉa hè gạch Terazzo kích thước 40x40cm, dày 5cmMô tả KT theo chương V1.780,48m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V178,048m3
10Bê tông ô trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,6m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V3,036m3
12Ván khuôn ô trồng câyMô tả KT theo chương V0,6624100m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bó vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V601,3m
2Bó vỉa cong hè, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,4m
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V31,6639m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V23,5795m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V235,795m2
6Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả KT theo chương V2,5399100m2
7Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V9,6m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V19,2m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V192m2
10Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,024100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V1.2801 cấu kiện
D TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V126m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công ,M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V91,288m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V9,45m3
4Ván khuôn móng tường chắnMô tả KT theo chương V0,1458100m2
5Ván khuôn thép thân tường chắnMô tả KT theo chương V2,112100m2
6Rải bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V5,6368100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V2m2
F CỐNG DỌC D1000
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm. Loại ống có tải trọng H10Mô tả KT theo chương V891 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả KT theo chương V178cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả KT theo chương V88mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V48,279m3
5Đào mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3669100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3669100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC 0.4X0.6M
1Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V79,3894m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V18,66m3
3Bê tông lót móngM100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V26,0904m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V5,2504tấn
5Cốt thép tấm nắpMô tả KT theo chương V2,0359tấn
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả KT theo chương V52m
7Ván khuôn thép mươngMô tả KT theo chương V9,8771100m2
8Ván khuôn tấm nắpMô tả KT theo chương V1,1196100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V3111cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,35100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V25cái
H HỐ GA
1Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V37,0929m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,077m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V5,86m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,6363tấn
5Cốt thép tấm nắp hố gaMô tả KT theo chương V0,4376tấn
6Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V3,435100m2
7Ván khuôn tấm nắpMô tả KT theo chương V0,255100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V491cấu kiện
I CỬA THU NƯỚC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V2,197m3
2Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,2098m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,5403tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuMô tả KT theo chương V0,9321100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V261 cấu kiện
6Bó vỉa, tấm chắn rác bằng gang đúc và phụ kiệnMô tả KT theo chương V26bộ
7Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,405m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuMô tả KT theo chương V0,1293100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V181 cấu kiện
10Bộ cánh van ngăn mùi và phụ kiệnMô tả KT theo chương V18bộ
11Rải bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V0,1615100m2
12Bê tông rãnh dẫn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5046m3
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,3566m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,1047tấn
15Ván khuôn rãnh dẫnMô tả KT theo chương V0,1211100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1018100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V381cấu kiện
J CỐNG QUA ĐƯỜNG D=1.0M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1909100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1272100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V3,922m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V21,4867m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V5,6471m3
6Ván khuôn cốngMô tả KT theo chương V0,5929100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm. Loại ống có tải trọng H30Mô tả KT theo chương V101 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả KT theo chương V8mối nối
K TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7851m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1607100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,7221m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1413100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,51100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V3,1100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,51100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V3,1100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả KT theo chương V3,61100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V0,1100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V5cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả KT theo chương V1cái
L HỐ VAN CHẶN D90
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,07621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,8148m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0518m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0029100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1212m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,86m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,0308m3
8Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0034tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,002100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V11 cấu kiện
11Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
12Khâu nối D90Mô tả KT theo chương V2cái
M HÀO KỸ THUẬT 40X40CM
1Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V44,8m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8m3
3Bê tông lót móngM100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V22,4m3
4Cốt thép tấm nắpMô tả KT theo chương V1,1385tấn
5Ván khuôn hàoMô tả KT theo chương V5,888100m2
6Ván khuôn tấm nắpMô tả KT theo chương V1,28100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V6401 cấu kiện
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V0,12100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,35100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V25cái
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả KT theo chương V16cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mMô tả KT theo chương V16cần đèn
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả KT theo chương V1,28100m
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V16bảng
5Lắp cửa cộtMô tả KT theo chương V16cửa
6Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V32đầu cáp
7Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V32đầu cáp
8Đánh số cột thépMô tả KT theo chương V1,610 cột
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,781m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0078100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0036100m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,034100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,1m3
14Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6725m3
15Khung móng M24x300x300x675Mô tả KT theo chương V1bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V1tủ
17Lắp giá đỡ tủMô tả KT theo chương V1bộ
18Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1móng
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,781m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0078100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0036100m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,034100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,1m3
24Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6725m3
25Khung móng M24x300x300x675Mô tả KT theo chương V1bộ
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -3x25+1x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V5,3795100m
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -3x6+1x4mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V0,1523100m
28Rải dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V5,5318100m
29Làm tiếp địa cho móng cột MC-1Mô tả KT theo chương V14vị trí
30Đào kênh rãnh tiếp đĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,481m3
31Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V1bộ
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0048100m3
33Làm tiếp địa lặp lại RLL-4Mô tả KT theo chương V2vị trí
34Đào kênh rãnh tiếp đĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,881m3
35Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V4bộ
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0288100m3
37Làm tiếp địa cho móng tủ RT-6Mô tả KT theo chương V1vị trí
38Đào kênh rãnh tiếp đĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,81m3
39Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V6bộ
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,048100m3
41Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V442m
42Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,181m3
43Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0018100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0016100m3
45Hào cáp ngầm 1 sợi đi qua đường nhựa (HC-1 BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V10m
46Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả KT theo chương V0,02100m
47Phá dỡ móng mặt đường bê tông nhựaMô tả KT theo chương V0,15m3
48Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,14141m3
49Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0021100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0023100m3
51Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50dẫn cápMô tả KT theo chương V3,32100 m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 (dày 3,2mm) luồn cáp qua đườngMô tả KT theo chương V0,1100m
53Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V442m
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả KT theo chương V0,107m3
55Cát lấp hào cápMô tả KT theo chương V0,107m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả KT theo chương V0,003100m2
57Lưới (băng) báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V0,3m3
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,0081000v
59Gạch chỉMô tả KT theo chương V8m3
60Hào cáp ngầm 1 sợi đi qua đường nhựa (HC-1 BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V10m
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả KT theo chương V0,1216m3
62Cát lấp hào cápMô tả KT theo chương V0,1216m3
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả KT theo chương V0,003100m2
64Lưới (băng) báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V0,3m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,0081000v
66Gạch chỉMô tả KT theo chương V8m3
67Ép đầu cốt đồng M25Mô tả KT theo chương V0,610 đầu cốt
68Ép đầu cốt đồng M16Mô tả KT theo chương V0,210 đầu cốt
69Ép đầu cốt đồng M10Mô tả KT theo chương V3,210 đầu cốt
70Ép đầu cốt đồng M6Mô tả KT theo chương V9,910 đầu cốt
71Ép đầu cốt đồng M4Mô tả KT theo chương V3,210 đầu cốt
72Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả KT theo chương V171 vị trí
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả KT theo chương V21sợi, 1ruột
O ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV 4x95mm2Mô tả KT theo chương V10,15m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V0,1015100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV 4x70mm2Mô tả KT theo chương V66,4825m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V0,6648100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV 4x50mm2Mô tả KT theo chương V167,9825m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V1,6798100m
7Dây đồng mềm nối tiếp địa M50Mô tả KT theo chương V4,5m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả KT theo chương V4,51 m
9Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V219,615m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả KT theo chương V2,1962100m
11Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95Mô tả KT theo chương V4bộ
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả KT theo chương V4đầu cáp
13Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70Mô tả KT theo chương V2bộ
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả KT theo chương V2đầu cáp
15Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50Mô tả KT theo chương V4bộ
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả KT theo chương V4đầu cáp
17Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHMô tả KT theo chương V20cái
18Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm MBHMô tả KT theo chương V20cái
19Tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh 1 mặt công tơ vỏ tủ dày 2mm (1200x600x550)Mô tả KT theo chương V3bộ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả KT theo chương V31 tủ
21Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả KT theo chương V3cái
22Lắp biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả KT theo chương V3cái
23Biển tên tủ công tơ BB-TCTMô tả KT theo chương V3cái
24Lắp biển tên tủ công tơ BB-TCTMô tả KT theo chương V3cái
25Làm tiếp địa tủ công tơ hạ áp RC-2Mô tả KT theo chương V3vị trí
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả KT theo chương V0,3661100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả KT theo chương V0,210 cọc
28Móng tủ công tơ hạ áp M-TCTMô tả KT theo chương V3móng
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,921m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,204m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0231m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0151tấn
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0216100m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0069100m3
35Bu lông M20-M30Mô tả KT theo chương V4cái
36Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V216m
37Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,181m3
38Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0018100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0016100m3
40Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả KT theo chương V31sợi, 1ruột
41Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả KT theo chương V31 vị trí
42Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả KT theo chương V31 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0907676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1815352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tụ: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có tính chất tương tự là có hạng mục chính thi công đường bê tông nhựa, hệ thống điện và cấp thoát nước.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.248.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đào ≥ 1,25m³ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->