Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 11:56:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,271,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0907676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1815352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tụ: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có tính chất tương tự là có hạng mục chính thi công đường bê tông nhựa, hệ thống điện và cấp thoát nước.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.248.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng phục vụ GPMB đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 29,2255 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 29,2255 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,0206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,0206 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,8212 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 72,6029 | 100m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 9.844,9517 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 1.995,5479 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 7,5452 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 4,3927 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 28,261 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 28,261 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 4,7959 | 100tấn |
| 7 | VC đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 4,7959 | 100tấn |
| 8 | Lát vỉa hè gạch Terazzo kích thước 40x40cm, dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 1.780,48 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 178,048 | m3 |
| 10 | Bê tông ô trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ô trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 0,6624 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 601,3 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,4 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 31,6639 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,5795 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 235,795 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 2,5399 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 192 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 1.280 | 1 cấu kiện |
| D | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 126 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công ,M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 91,288 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Mô tả KT theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 5,6368 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | m2 |
| F | CỐNG DỌC D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm. Loại ống có tải trọng H10 | Mô tả KT theo chương V | 89 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả KT theo chương V | 178 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 88 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 48,279 | m3 |
| 5 | Đào mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC 0.4X0.6M | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 79,3894 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 18,66 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móngM100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 26,0904 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,2504 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 2,0359 | tấn |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 52 | m |
| 7 | Ván khuôn thép mương | Mô tả KT theo chương V | 9,8771 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 1,1196 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 311 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,0929 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,077 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,86 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6363 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm nắp hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,4376 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả KT theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 49 | 1cấu kiện |
| I | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,197 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,2098 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,9321 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bó vỉa, tấm chắn rác bằng gang đúc và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,1293 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bộ cánh van ngăn mùi và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Rải bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 12 | Bê tông rãnh dẫn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5046 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,3566 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn rãnh dẫn | Mô tả KT theo chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG D=1.0M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 3,922 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,4867 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,6471 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả KT theo chương V | 0,5929 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm. Loại ống có tải trọng H30 | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | mối nối |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,785 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,7221 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 3,1 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 3,1 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,61 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| L | HỐ VAN CHẶN D90 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,0762 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,8148 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1212 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khâu nối D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| M | HÀO KỸ THUẬT 40X40CM | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móngM100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 22,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 1,1385 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hào | Mô tả KT theo chương V | 5,888 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả KT theo chương V | 640 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả KT theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả KT theo chương V | 16 | cần đèn |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 16 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 16 | cửa |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6725 | m3 |
| 15 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6725 | m3 |
| 25 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 5,3795 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -3x6+1x4mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 0,1523 | 100m |
| 28 | Rải dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 5,5318 | 100m |
| 29 | Làm tiếp địa cho móng cột MC-1 | Mô tả KT theo chương V | 14 | vị trí |
| 30 | Đào kênh rãnh tiếp đĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại RLL-4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | vị trí |
| 34 | Đào kênh rãnh tiếp đĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 37 | Làm tiếp địa cho móng tủ RT-6 | Mô tả KT theo chương V | 1 | vị trí |
| 38 | Đào kênh rãnh tiếp đĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 442 | m |
| 42 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 45 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi qua đường nhựa (HC-1 BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Phá dỡ móng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 48 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1414 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 3,32 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 (dày 3,2mm) luồn cáp qua đường | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 442 | m |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | m3 |
| 55 | Cát lấp hào cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Lưới (băng) báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 1000v |
| 59 | Gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 8 | m3 |
| 60 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi qua đường nhựa (HC-1 BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả KT theo chương V | 0,1216 | m3 |
| 62 | Cát lấp hào cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,1216 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Lưới (băng) báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 1000v |
| 66 | Gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 8 | m3 |
| 67 | Ép đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt đồng M10 | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt đồng M6 | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt đồng M4 | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả KT theo chương V | 17 | 1 vị trí |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| O | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10,15 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,1015 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 66,4825 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,6648 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 167,9825 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,6798 | 100m |
| 7 | Dây đồng mềm nối tiếp địa M50 | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | 1 m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 219,615 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,1962 | 100m |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 15 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh 1 mặt công tơ vỏ tủ dày 2mm (1200x600x550) | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 21 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Biển tên tủ công tơ BB-TCT | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp biển tên tủ công tơ BB-TCT | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Làm tiếp địa tủ công tơ hạ áp RC-2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | vị trí |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3661 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | Móng tủ công tơ hạ áp M-TCT | Mô tả KT theo chương V | 3 | móng |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,0231 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 35 | Bu lông M20-M30 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 216 | m |
| 37 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0907676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1815352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tụ: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có tính chất tương tự là có hạng mục chính thi công đường bê tông nhựa, hệ thống điện và cấp thoát nước.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.248.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25m³ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi