Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:50:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,616,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.864924969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.631.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.607.263.304 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặcTốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện nghiệm vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia công tác an toàn xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T(Tài liệu chứng minh: Đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150T(Tài liệu chứng minh: Đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥5kW(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥2,5kw(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa Sửa chữa lớn Đại diện Cảng vụ Hàng hải tại Hiệp Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Năng lực tài chính bao gồm: Kết quả hoạt động tài chính; Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: các tài liệu bản chụp được chứng thực/công chứng về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa hoàn thành hợp đồng, phải có Bảng nghiệm thu, thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các Nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ cá nhân chủ chốt đề xuất tham gia thực hiện gói thầu. + Bản chụp Quyết định bổ nhiệm cán bộ đối với các công trình đã tham gia thực hiện. - Các tài liệu về Thiết bị thi công chủ yếu: Hồ sơ phương tiện, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, Hạng III trở lên tại thời điểm Thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm nêu trên nhà thầu không cung cấp được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 157 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37719125; Fax: 028.39404828. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: +84.024.37683065; Fax: +84.024.37683058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 157 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37719125, 028.37719126 Fax: 028.39404828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 157 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37719125, 028.37719126 Fax: 028.39404828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.685,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá lát nền bậc tam cấp bằng đá granit | nt | 113,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch nền sàn ceramic đã xuống cấp | nt | 445,078 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô trần nhà, lớp vữa láng cũ | nt | 335,46 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 32,3177 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công từ các phòng ra vị trí tập kết để đưa xuống sân | nt | 32,3177 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công ra vị trí tập kết | nt | 32,3177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 32,3177 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T cự ly vận chuyển 5km | nt | 32,3177 | m3 |
| B | CẢI TẠO TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2.211,05 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.360,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.324,98 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá 800x800 đồng bộ với nền nhà cũ, vữa XM M75, PC40 | nt | 216,118 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn trước khi quét lớp dung dịch chống thấm, vữa XM M100, PC40 | nt | 335,46 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 335,46 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PC40 | nt | 228,96 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | nt | 66,89 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 66,89 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn tạo phẳng trước khi lát đá, vữa XM M75, PC40 | nt | 47,06 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | nt | 47,06 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ đã xuống cấp tầng 4 | nt | 101,25 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 101,25 | m2 |
| 14 | Bắn thanh nẹp nhôm 30x30 làm chỉ thu nước mặt tiền trước và sau nhà, bơm keo silicon | nt | 51 | md |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để thi công mặt trước và sau nhà | nt | 1,2 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA MÁI CHE SẢNH VÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kính che mặt tiền | nt | 20,3 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ, sơn cũ trên khung mái | nt | 40,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm mái kính cường lực dày 13.14mm | nt | 20,3 | m2 |
| 4 | Mái kính cường lực 02 lớp dày 13.14mm | nt | 20,3 | m2 |
| D | THAY MỚI SỬA CHỮA CỬA SẢNH TRƯỚC VÀ SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ khung cửa kính cường lực sảnh trước | nt | 18,56 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách cửa kính mặt tiền sảnh trước | nt | 18,56 | m2 |
| 3 | Khung cửa kính mặt tiền không có khuông, phụ kiện inox 304, kính cường lực 02 lớp, dày 13.14mm | nt | 18,56 | m2 |
| 4 | Sửa chữa căn chỉnh khung cửa kính sảnh sau | nt | 20,4 | m2 |
| E | THAY GIOĂNG CỬA SỔ, CỬA ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa sổ để sửa chữa | nt | 405,7 | m |
| 2 | Thay roăng cao su vào khuôn cửa sổ, cửa đi | nt | 405,7 | md |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 295,7 | 1m2 |
| F | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn cầu thang thoát hiểm | nt | 4,8383 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block | nt | 45,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | nt | 1,701 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | nt | 65 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc vuông, ĐK ≤10mm. | nt | 1,4387 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤18mm. | nt | 6,156 | tấn |
| 7 | Gia công đầu cọc, mối nối cọc bằng thép tấm | nt | 2,6536 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cọc - Cột vuông, chữ nhật | nt | 6,48 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 40,5 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | nt | 6,48 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,5625 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mm | nt | 1,2 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đài cọc | nt | 0,1365 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đài cọc, M250, đá 1x2, PC40 | nt | 6,8625 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường bó nền giáp móng nhà | nt | 0,4835 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường bó nền giáp móng nhà, M250, đá 1x2, PC40 | nt | 4,835 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật trước khi đắp nền | nt | 1,05 | 100m2 |
| 18 | Đắp bù nền bằng cát san nền | nt | 62,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK ≤10mm | nt | 0,2789 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng nền sàn chân cầu thang | nt | 0,033 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | nt | 3,9269 | m3 |
| 22 | Gia công chế tạo khung giàn cầu thang thoát hiểm | nt | 5,4068 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cầu thang thoát hiểm | nt | 5,4068 | tấn |
| 24 | Bulong lắp dựng các loại | nt | 186 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 153,98 | 1m2 |
| 26 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng block tự chèn | nt | 84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.864924969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.631.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.607.263.304 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặcTốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện nghiệm vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia công tác an toàn xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi 16T(Tài liệu chứng minh: Đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150T(Tài liệu chứng minh: Đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn ≥23 KW(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn ≥5kW(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) | 3 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan ≥2,5kw(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5 KW(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn VAT, tài liệu chứng minh công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi