Gói thầu: Gói thầu số 11: Chi phí PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Chi phí PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:39:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,806,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2324E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tạo ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Chi phí PCCC Trường THCS Chu Minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT đến hết ngày 30/04/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | XÂY LẮP HỆ THỐNG BÁO CHÁY : Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quang | Chương V | 5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháy | Chương V | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V | 1.179 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x1,0mm2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 1.179 | m |
| 14 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V | 393 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen D=20mm | Chương V | 907 | cái |
| 16 | Cút ống ghen D20 | Chương V | 295 | cái |
| 17 | Tê ống ghen D20 | Chương V | 71 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 9 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 28 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V | 1 | lô |
| 29 | Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ... | Chương V | 1 | |
| 30 | XÂY LẮP HỆ THỐNG CHỮA CHÁY :Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly) | Chương V | 3,62 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Ống dày 2,9 ly) | Chương V | 1,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly) | Chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,0 ly) | Chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường (mặt nạ, quần áo bảo hộ, thiết bị phá dỡ) | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 600x800x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường) | Chương V | 8 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 8 | bình |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 38 | bình |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V | 8 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Y lọc rác D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D65mm | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép hàn D=65/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông thép D50mm | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép ren D50mm | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép ren D25mm | Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép hàn D65 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu thép hàn D65/50 | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ubol + Ecu D100 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Ubol + Ecu D65 | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100) | Chương V | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125 | Chương V | 7 | cặp bích |
| 87 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100 | Chương V | 31 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D65 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 89 | Bích đặc + bu lông D100 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 92 | Thùng mồi nước 300L | Chương V | 1 | bình |
| 93 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,278 | m2 |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,34 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 3,74 | 100m | |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,152 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,52 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 100 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 19,6 | 10m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 25 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,6 | m3 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng | Chương V | 1,764 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 109 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400 | Chương V | 245 | m2 |
| 111 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V | 1 | lô |
| 112 | XÂY LẮP HỆ THỐNG SỰ CỐ : Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3W | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V | 516 | m |
| 115 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 516 | m |
| 116 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V | 172 | cái |
| 117 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V | 397 | cái |
| 118 | Cút ống ghen D20 | Chương V | 129 | cái |
| 119 | Tê ống ghen D20 | Chương V | 38 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | BỂ PCCC :Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 70,106 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% | Chương V | 6,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 2,294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,717 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 112,35 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 17,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 53,928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,41 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 8,198 | tấn |
| 12 | Gioăng cao su chống thấm | Chương V | 120,32 | md |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Chương V | 63,452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Chương V | 4,151 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V | 9,553 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 1,268 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,74 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Chương V | 0,162 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | 3,389 | tấn | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 250,292 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 250,292 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,28 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,672 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng | Chương V | 375,572 | m2 |
| 26 | Quét Sika chống thấm thành bể | Chương V | 250,292 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản nắp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,272 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp | Chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | BIỆN PHÁP CỪ THÉP : Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 1,98 | 100m |
| 32 | Chi phí khấu hao cọc cừ | Chương V | 1 | KH |
| 33 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 1,98 | 100m |
| 34 | Vận chuyển cừ, máy ép | Chương V | 2 | lượt |
| 35 | PHÒNG BƠM : Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,194 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,225 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,028 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,645 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V | 0,338 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,073 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 2,829 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,294 | m2 |
| 48 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Chương V | 31,57 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,137 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,766 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,6 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,766 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,137 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,89 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 0,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,61 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,682 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,788 | m3 |
| 60 | PHẦN ĐIỆN :Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 70 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V Contactor | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Tủ điện kim loại kích thước 500x400x180 mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 34 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V | 60 | m |
| 77 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 57 | m |
| 78 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 15 | m |
| 79 | Hộp nối KT 110x110x80mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 80 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 4 | hộp |
| 81 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 82 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2324E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy tạo ren | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào≤ 0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi