Gói thầu: Gói thầu số 11: Chi phí PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552959-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Chi phí PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220339736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:39:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,410,806,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2324E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm tăng áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tạo ren
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Chi phí PCCC
Trường THCS Chu Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: CÔNG TY CP TƯ VẤN XDGT TÂY THĂNG LONG + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT đến hết ngày 30/04/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1XÂY LẮP HỆ THỐNG BÁO CHÁY : Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quangChương V510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệtChương V0,110 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngChương V19bộ
5Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháyChương V8hộp
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,65 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,65 đèn
9Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V4bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2Chương V1.179m
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x1,0mm2Chương V0,45100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mmChương V0,45100m
13Ống nhựa luồn dây D20Chương V1.179m
14Măng sông ống ghen D20Chương V393cái
15Kẹp đỡ ống ghen D=20mmChương V907cái
16Cút ống ghen D20Chương V295cái
17Tê ống ghen D20Chương V71cái
18Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mmChương V4hộp
19Cắt khe sân bê tôngChương V910m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,4m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng Chương V0,126100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,08100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,07100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,08100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,08100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2m3
28Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Chương V1
29Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ...Chương V1
30XÂY LẮP HỆ THỐNG CHỮA CHÁY :Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
31Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly)Chương V0,12100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly)Chương V3,62100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Ống dày 2,9 ly)Chương V1,12100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly)Chương V0,04100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,0 ly)Chương V0,18100m
37Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmChương V1cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChương V1cái
39Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường (mặt nạ, quần áo bảo hộ, thiết bị phá dỡ)Chương V1hộp
40Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 600x800x200mmChương V1hộp
41Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường)Chương V8hộp
42Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V8bình
43Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V38bình
44Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V2cuộn
45Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V8cuộn
46Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
47Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V16cái
48Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V2cái
49Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V8cái
50Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V8cái
51Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmChương V1cái
52Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V2cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Chương V2cái
54Lắp đặt rọ hút D125mmChương V2cái
55Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V3cái
56Lắp đặt van 1 chiều D65mmChương V1cái
57Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V1cái
58Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmChương V2cái
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V2cái
60Y lọc rác D125mmChương V2cái
61Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương V2cái
62Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D100mmChương V4cái
63Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D65mmChương V1cái
64Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mmChương V5cái
65Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mmChương V2cái
66Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mmChương V2cái
67Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mmChương V2cái
68Lắp đặt côn thu thép hàn D=65/25mmChương V2cái
69Lắp đặt măng sông thép D50mmChương V8cái
70Lắp đặt măng sông D25mmChương V3cái
71Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmChương V2cái
72Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmChương V20cái
73Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mmChương V10cái
74Lắp đặt cút thép ren D50mmChương V8cái
75Lắp đặt cút thép ren D25mmChương V7cái
76Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65Chương V2cái
77Lắp đặt tê thép hàn D100Chương V9cái
78Lắp đặt tê thép hàn D65Chương V1cái
79Lắp đặt tê thu thép hàn D65/50Chương V8cái
80Lắp đặt tê thép ren D25Chương V7cái
81Lắp đặt kép thép D50Chương V8cái
82Lắp đặt kép thép D25Chương V2cái
83Ubol + Ecu D100Chương V4cái
84Ubol + Ecu D65Chương V6cái
85Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100)Chương V14cái
86Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125Chương V7cặp bích
87Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100Chương V31cặp bích
88Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D65Chương V2cặp bích
89Bích đặc + bu lông D100Chương V2cái
90Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2Chương V10m
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
92Thùng mồi nước 300LChương V1bình
93Bộ nội quy tiêu lệnhChương V8bộ
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,278m2
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,34100m
96Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm3,74100m
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,152m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,52m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,52m2
100Cắt khe sân bê tôngChương V19,610m
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V25m3
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V19,6m3
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng Chương V1,764100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,74100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,86100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V25m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,122100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,122100m3
109Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V81 lỗ khoan
110Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400Chương V245m2
111Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Chương V1
112XÂY LẮP HỆ THỐNG SỰ CỐ : Lắp đặt đèn thoát hiểm - ExitChương V1,65 đèn
113Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3WChương V4,85 đèn
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2Chương V516m
115Ống nhựa luồn dây D20Chương V516m
116Măng sông ống ghen D20Chương V172cái
117Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V397cái
118Cút ống ghen D20Chương V129cái
119Tê ống ghen D20Chương V38cái
120Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mmChương V4hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
B HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1BỂ PCCC :Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II, tính 10%Chương V70,106m3
2Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90%Chương V6,31100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V2,294100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,717100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V112,35100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V17,976m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,065100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V53,928m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V0,196100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,41tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V8,198tấn
12Gioăng cao su chống thấmChương V120,32md
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Chương V63,452m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Chương V4,151100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V0,034tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V9,553tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểChương V1,268100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,74m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Chương V0,162tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm3,389tấn
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V250,292m2
22Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V250,292m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V125,28m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V165,672m2
25Đánh màu bằng xi măngChương V375,572m2
26Quét Sika chống thấm thành bểChương V250,292m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản nắp, đá 1x2, mác 200Chương V0,272m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,035100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắpChương V0,016tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
31BIỆN PHÁP CỪ THÉP : Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V1,98100m
32Chi phí khấu hao cọc cừChương V1KH
33Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V1,98100m
34Vận chuyển cừ, máy épChương V2lượt
35PHÒNG BƠM : Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,194m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,225m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,074100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,028tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,162tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,645m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,356100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V0,338tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,073m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,012100m2
46Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V2,829m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V28,294m2
48Quét Sika chống thấm mái sê nô …Chương V31,57m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,137m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,766m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V35,6m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,766m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,137m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V1,89m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V0,72m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,61m2
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,682m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,788m3
60PHẦN ĐIỆN :Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiChương V2bộ
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
62Lắp đặt chân đếChương V1hộp
63Mặt che công tắc 1 hạtChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V6cái
65Lắp đặt chân đếChương V6hộp
66Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V6cái
67MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAChương V1cái
68MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V1cái
69MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kAChương V4cái
70MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kAChương V1cái
71Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V ContactorChương V4cái
72Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V4cái
73Tủ điện kim loại kích thước 500x400x180 mm lắp nổiChương V1hộp
74Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V120m
75Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V34m
76Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V60m
77Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V57m
78Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V15m
79Hộp nối KT 110x110x80mm, lắp âm tườngChương V2hộp
80Hộp chia ngả nhựa D16Chương V4hộp
81Ống nhựa uPVC D90Chương V0,04100m
82Cút nhựa uPVC D90Chương V1cái
83Chếch nhựa uPVC D90Chương V2cái
84Cầu chắn rác Inox DN90Chương V1cái
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V1cái
2Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2324E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).32
3 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
2 Máy bơm tăng áp Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Máy cắt thép Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy tạo ren Sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt1
10 Máy đào≤ 0,8m3 Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->