Gói thầu: Thi công xây dựng 4 phòng học + 5 phòng chức năng, sân đường - thoát nước, nhà xe.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518699-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng 4 phòng học + 5 phòng chức năng, sân đường - thoát nước, nhà xe.
Số hiệu KHLCNT 20220518468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:03:00 đến ngày 2022-05-30 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,067,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợpđồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4.Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 5,647 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàn cònhiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấykiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàncònhiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng 4 phòng học + 5 phòng chức năng, sân đường - thoát nước, nhà xe.
Trường TH Gò Đen
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Long An, Số 95, Quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế, dự toán là Trung tâm giám định chất lượng xây dựng, số 39, Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT làCông ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 1tấn/lần
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển 1cấu kiện
3Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 0,110 tấn
B HẠNG MỤC: 4 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,929100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I48,082m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,236100m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I19,166100m
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,036tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,036tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
8Thép bản nối cọc dày 6 ly14,318kg
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,988m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,476m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,2561100m3
12Rải nilong làm móng công trình0,091100m2
13Rải nilong làm móng công trình3,5185100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 4,858m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,448m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 17,714m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 14,921m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 5,484m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,895m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,112m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,452m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 8,339m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 3,464m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,095m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 3,183m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,1m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,882m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 42,188m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 22,816m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 9,818m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 5,121m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,628m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,335m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 48,101m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 24,595m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 7514,4m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,062m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15012,476m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25090,197m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,157m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,179m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,134m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,764m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 30,773m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 32,52m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200103,054m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,31m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,083m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,352m3
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,065m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250111,138m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột2,604100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,542100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,147100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,322100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,7837100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng5,6222100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,037100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,012100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,88100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,593100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,376100m2
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường1,2100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột4,672100m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan6cái
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 1,503tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 0,166tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,001tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,511tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,06tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,89tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,365tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,267tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,109tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,512tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,053tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,868tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,21tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,011tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,09tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,033tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,188tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,03tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,014tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,303tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,152tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,012tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,082tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,476tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,408tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,541tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,147tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,404tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,712tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,273tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,398tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,127tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,585tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,462tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,083tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,379tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,153tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,907tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,769tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,164tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,998tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,542tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,005tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,598tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,005tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,41tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,191tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,077tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,289tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,196tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,205tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,104tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,064tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,279tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,123tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,136tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,717tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,068tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,358tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,286tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,143tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,071tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,177tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,04tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,135tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,146tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,124tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,365tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,046tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,023tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,361tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,327tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,581tấn
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 3,528tấn
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,397tấn
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,174tấn
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14,602tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,137tấn
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,003tấn
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,006tấn
150Gia công lan can0,45tấn
151Gia công thang sắt0,1235tấn
152Lắp dựng lan can sắt23,145m2
153Lắp sàn thao tác0,123tấn
154Gia công xà gồ thép (CN=0)2,533tấn
155Lắp dựng xà gồ thép2,533tấn
156Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 mm4,737100m2
157Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm35,76m2
158Lắp dựng cửa đi kính khung sắt (hoàn thiện)78,4m2
159Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm7,56m2
160Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt (hoàn thiện)161,28m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn)188,747m2
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75546,701m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75527,445m2
164Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75726,514m2
165Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không sơn)99,521m2
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75322,578m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)372,665m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) , trát không sơn32,12m2
169Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)441,971m2
170Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn31,275m2
171Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn103,71m2
172Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)901,2m2
173Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)397,084m2
174Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn59,3m2
175Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)266,089m2
176Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75680,415m
177Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75395,978m2
178Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin=20cm, vữa XM mác 10016,359m2
179Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20cm, vữa XM mác 100102,68m2
180Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 60x240 mm76,125m2
181Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (cùng gạch nền)65,36m2
182Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400290,88m2
183Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox7m2
184Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 400x400 (Mx1,2)6,818m2
185Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 250x250 (Mx1,2)23,29m2
186Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 250x250 (Mx1,2)46,58m2
187Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2)912,933m2
188Lát đá bậc tam cấp31,443m2
189Lát đá bậc cầu thang97,488m2
190Lát đá mặt bệ các loại16,72m2
191Bả bằng bột bả vào tường trong1.162,975m2
192Bả bằng bột bả vào tường ngoài546,701m2
193Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.915,685m2
194Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài719,662m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.078,66m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.266,363m2
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,28m2
198Quét dung dịch chống sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng …105,154m2
199Đắp vữa xi măng bánh u 250x250 (VL+CN)53cái
200Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC)66,24m2
201Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,243100m2
202Nẹp nhôm chữ T chổ khe nhiệt (VL+NC)54,6md
203Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,24100m3
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
205Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,156m3
206Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,438m3
207Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,353m3
208Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,264m3
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,768m3
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,19m3
211Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,662m3
212Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,045100m2
213Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,022100m2
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
215Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,073tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0055tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,061tấn
220Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,783m2
221Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 757,785m2
222Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,117100m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
224Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,72m3
225Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,72m3
226Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,693m3
227Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,192m3
228Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,01100m2
229Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,019tấn
231Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,243m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 751,8m2
233Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,203100m3
234Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,088100m3
235Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,008m3
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,008m3
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,764m3
238Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,269m3
239Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,685100m2
240Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan14cái
241Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,027tấn
242Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,009tấn
243Gia công khung thép0,127tấn
244Gia công khung thép0,084tấn
245Lắp dựng khung thép0,211tấn
246Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,052m2
247Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 753,43m2
248Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
250Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,196m3
251Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,196m3
252Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,996m3
253Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,06m3
254Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,12100m2
255Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan2cái
256Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,006tấn
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,001tấn
258Gia công khung thép0,023tấn
259Gia công khung thép0,015tấn
260Lắp dựng khung thép0,038tấn
261Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,766m2
262Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 750,81m2
263Đào kênh mương, chiều rộng 0,259100m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,225100m3
265Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ9bộ
266Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinh27cái
268Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
269Lắp đặt phễu thu, đường kính 200x200mm12cái
270Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
271Lắp đặt giá treo9cái
272Lắp đặt gương soi9cái
273Lắp đặt kệ kính9cái
274Lắp đặt vách ngăn bằng sứ6cái
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)0,63100m
276Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)0,6100m
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)1,22100m
278Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm105cái
279Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm10cái
280Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm18cái
281Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm, (VLPx1,5; NCx1,5)10cái
282Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLPx1,5; NCx1,5)12cái
283Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm, (VLPx1,5; NCx1,5)65cái
284Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm5cái
285Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm22cái
286Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m31bể
287Lắp đặt van phao tự động2cái
288Lắp đặt máy bơm 1 HP1cái
289Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)0,19100m
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)4,28100m
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)0,4100m
292Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)1,08100m
293Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm12cái
294Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm16cái
295Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm68cái
296Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLPx1,5; NCx1,5)15cái
297Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLPx1,5; NCx1,5)17cái
298Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm, (VLPx1,5; NCx1,5)20cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN (4 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W98bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W8bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 45W ASIA L16018-WHITE4cái
4Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W45bộ
5Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W30bộ
6Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W48cái
7Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU96cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A56cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 23cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 45cái
11Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 66cái
12Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 22cái
13Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 411cái
14Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 24cái
15Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 32cái
16Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 12cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện1hộp
18Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA1cái
19Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T3hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T2hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T8hộp
22Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N1cái
23Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H1cái
24Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
25Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H2cái
26Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
27Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
28Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N4cái
29Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N4cái
30Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA2cái
31Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA4cái
32Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA5cái
33Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N10cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N4cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N17cái
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm22.535m
37Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2130m
38Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm21.170m
39Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2235m
40Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm270m
41Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm255m
42Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm240m
43Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20665m
44Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25460m
45Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32140m
46Lắp đặt ống HDPE Ø50/4040m
47Lắp đặt nối măng sông các loại420cái
48Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm91hộp
49Lắp đặt đầu nối ven răng các loại170cái
50Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp239hộp
51Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15020hộp
52Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
53Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
54Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt3cọc
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,189100m3
2Rải nilong làm móng công trình3,77100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 20037,702m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ18,85110m
5Xoa phẳng mặt và tạo nhám bằng máy (VL+NC)377,02m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,126100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,73m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,093100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,645m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15013,506m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,972m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,972m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,304m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,525m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,115100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,084100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055tấn
16Gia công cột bằng thép tấm0,117tấn
17Lắp dựng cột thép các loại0,117tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,035m2
19Di dời nhà xe1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợpđồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4.Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 5,647 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàn cònhiệu lực.1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấykiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàncònhiệu lực.1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn1
5 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
7 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
8 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
9 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
15 Máy thủy bình - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
18 Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
19 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->