Gói thầu: Thi công xây dựng 4 phòng học + 5 phòng chức năng, sân đường - thoát nước, nhà xe.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518699-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 4 phòng học + 5 phòng chức năng, sân đường - thoát nước, nhà xe. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:03:00 đến ngày 2022-05-30 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,067,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợpđồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4.Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 5,647 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàn cònhiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấykiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàncònhiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 4 phòng học + 5 phòng chức năng, sân đường - thoát nước, nhà xe. Trường TH Gò Đen 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | 1 | tấn/lần | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | 1 | cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | 0,1 | 10 tấn | |
| B | HẠNG MỤC: 4 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,929 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 48,082 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,236 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 19,166 | 100m | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,036 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,036 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 8 | Thép bản nối cọc dày 6 ly | 14,318 | kg | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,988 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,476 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2561 | 100m3 | |
| 12 | Rải nilong làm móng công trình | 0,091 | 100m2 | |
| 13 | Rải nilong làm móng công trình | 3,5185 | 100m2 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 4,858 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,448 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 17,714 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 14,921 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 5,484 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,895 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,112 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,452 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 8,339 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 3,464 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,095 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 3,183 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,1 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,882 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 42,188 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 22,816 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 9,818 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 5,121 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,628 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,335 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 48,101 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 24,595 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,062 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 12,476 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 90,197 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,157 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,179 | m3 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,134 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,764 | m3 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 30,773 | m3 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 32,52 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 103,054 | m3 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,31 | m3 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,083 | m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,352 | m3 | |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,065 | m3 | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 111,138 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,604 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,542 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,147 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,322 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7837 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,6222 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,037 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,012 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,88 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,593 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,376 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,2 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 4,672 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 1,503 | tấn | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,166 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,511 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,06 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,89 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,365 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,109 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,512 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,053 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,868 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,011 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,09 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,476 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,408 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,541 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,147 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,712 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,273 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,398 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,585 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,462 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,083 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,379 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,907 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,769 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,998 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,542 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,005 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,598 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,005 | tấn | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,41 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,136 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,717 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,358 | tấn | |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,135 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,146 | tấn | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,365 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,023 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,361 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,327 | tấn | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,581 | tấn | |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 3,528 | tấn | |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,397 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,174 | tấn | |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 14,602 | tấn | |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,137 | tấn | |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,003 | tấn | |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,006 | tấn | |
| 150 | Gia công lan can | 0,45 | tấn | |
| 151 | Gia công thang sắt | 0,1235 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | 23,145 | m2 | |
| 153 | Lắp sàn thao tác | 0,123 | tấn | |
| 154 | Gia công xà gồ thép (CN=0) | 2,533 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,533 | tấn | |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 mm | 4,737 | 100m2 | |
| 157 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | 35,76 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt (hoàn thiện) | 78,4 | m2 | |
| 159 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 160 | Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt (hoàn thiện) | 161,28 | m2 | |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn) | 188,747 | m2 | |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 546,701 | m2 | |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 527,445 | m2 | |
| 164 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 726,514 | m2 | |
| 165 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không sơn) | 99,521 | m2 | |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 322,578 | m2 | |
| 167 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 372,665 | m2 | |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) , trát không sơn | 32,12 | m2 | |
| 169 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 441,971 | m2 | |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | 31,275 | m2 | |
| 171 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | 103,71 | m2 | |
| 172 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 901,2 | m2 | |
| 173 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 397,084 | m2 | |
| 174 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | 59,3 | m2 | |
| 175 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 266,089 | m2 | |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 680,415 | m | |
| 177 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 395,978 | m2 | |
| 178 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin=20cm, vữa XM mác 100 | 16,359 | m2 | |
| 179 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20cm, vữa XM mác 100 | 102,68 | m2 | |
| 180 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 60x240 mm | 76,125 | m2 | |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (cùng gạch nền) | 65,36 | m2 | |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 290,88 | m2 | |
| 183 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | 7 | m2 | |
| 184 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 400x400 (Mx1,2) | 6,818 | m2 | |
| 185 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 250x250 (Mx1,2) | 23,29 | m2 | |
| 186 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 250x250 (Mx1,2) | 46,58 | m2 | |
| 187 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2) | 912,933 | m2 | |
| 188 | Lát đá bậc tam cấp | 31,443 | m2 | |
| 189 | Lát đá bậc cầu thang | 97,488 | m2 | |
| 190 | Lát đá mặt bệ các loại | 16,72 | m2 | |
| 191 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.162,975 | m2 | |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 546,701 | m2 | |
| 193 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 1.915,685 | m2 | |
| 194 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 719,662 | m2 | |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.078,66 | m2 | |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.266,363 | m2 | |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,28 | m2 | |
| 198 | Quét dung dịch chống sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 105,154 | m2 | |
| 199 | Đắp vữa xi măng bánh u 250x250 (VL+CN) | 53 | cái | |
| 200 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC) | 66,24 | m2 | |
| 201 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,243 | 100m2 | |
| 202 | Nẹp nhôm chữ T chổ khe nhiệt (VL+NC) | 54,6 | md | |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,24 | 100m3 | |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 205 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,156 | m3 | |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,438 | m3 | |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,353 | m3 | |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,264 | m3 | |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,662 | m3 | |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 213 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0055 | tấn | |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,061 | tấn | |
| 220 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,783 | m2 | |
| 221 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,785 | m2 | |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,117 | 100m3 | |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 224 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,72 | m3 | |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,72 | m3 | |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,693 | m3 | |
| 227 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,243 | m2 | |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,203 | 100m3 | |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,088 | 100m3 | |
| 235 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,008 | m3 | |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,008 | m3 | |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,764 | m3 | |
| 238 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,269 | m3 | |
| 239 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,685 | 100m2 | |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 14 | cái | |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,027 | tấn | |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,009 | tấn | |
| 243 | Gia công khung thép | 0,127 | tấn | |
| 244 | Gia công khung thép | 0,084 | tấn | |
| 245 | Lắp dựng khung thép | 0,211 | tấn | |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,052 | m2 | |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,43 | m2 | |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,196 | m3 | |
| 251 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,196 | m3 | |
| 252 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,996 | m3 | |
| 253 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 254 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 255 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 256 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,006 | tấn | |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,001 | tấn | |
| 258 | Gia công khung thép | 0,023 | tấn | |
| 259 | Gia công khung thép | 0,015 | tấn | |
| 260 | Lắp dựng khung thép | 0,038 | tấn | |
| 261 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,766 | m2 | |
| 262 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | |
| 263 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,259 | 100m3 | |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,225 | 100m3 | |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | 9 | bộ | |
| 266 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 27 | cái | |
| 268 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 269 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200x200mm | 12 | cái | |
| 270 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 271 | Lắp đặt giá treo | 9 | cái | |
| 272 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 273 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 274 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | 6 | cái | |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 0,63 | 100m | |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 0,6 | 100m | |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 1,22 | 100m | |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 105 | cái | |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 10 | cái | |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 18 | cái | |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm, (VLPx1,5; NCx1,5) | 10 | cái | |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLPx1,5; NCx1,5) | 12 | cái | |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm, (VLPx1,5; NCx1,5) | 65 | cái | |
| 284 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | 5 | cái | |
| 285 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | 22 | cái | |
| 286 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 287 | Lắp đặt van phao tự động | 2 | cái | |
| 288 | Lắp đặt máy bơm 1 HP | 1 | cái | |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 0,19 | 100m | |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 4,28 | 100m | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 0,4 | 100m | |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 1,08 | 100m | |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 12 | cái | |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 68 | cái | |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLPx1,5; NCx1,5) | 15 | cái | |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLPx1,5; NCx1,5) | 17 | cái | |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm, (VLPx1,5; NCx1,5) | 20 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN (4 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | 98 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 45W ASIA L16018-WHITE | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | 45 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | 30 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 56 | cái | |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | 3 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | 8 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | 17 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 2.535 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 130 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | 1.170 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | 235 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | 70 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | 55 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 | 40 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 665 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | 460 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | 140 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE Ø50/40 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 420 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 91 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 170 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | 239 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 20 | hộp | |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 53 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 54 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | 3 | cọc | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,189 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | 3,77 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,702 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 18,851 | 10m | |
| 5 | Xoa phẳng mặt và tạo nhám bằng máy (VL+NC) | 377,02 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,126 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,73 | m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,093 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,645 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,506 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,972 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,972 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,304 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,525 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,117 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,117 | tấn | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,035 | m2 | |
| 19 | Di dời nhà xe | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợpđồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4.Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 5,647 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,647 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàn cònhiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấykiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàncònhiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh | 20 |
| 7 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | - Tài liệu chứng minh | 500 |
| 19 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi