Gói thầu: Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:37:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,506,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT ....Bản chụp các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng) Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 4 năm 2022 - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm: bản chụp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc , Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 27,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,2353 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,2516 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,612 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,9753 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,9753 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 84 | 1 mối nối |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,98 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,7856 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3 | lần TN |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,6698 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 21,28 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8,0062 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,586 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 23,4546 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,7742 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,0397 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,5107 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,7642 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,3377 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,0384 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,6813 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 15,4071 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,5007 | 100m3 |
| 32 | Đất thiếu mua về đắp nền | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8394 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8,394 | 10m³ |
| 34 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 28,1188 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 20,6009 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,8998 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,0361 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3111 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3845 | tấn |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,6538 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,8277 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,2412 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8864 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,3248 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 26,6861 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 83,1973 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,2283 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,426 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8224 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,0562 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,4497 | tấn |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,2908 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,5314 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5387 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1961 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1917 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 105,6343 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 13,9 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 21,6684 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,9108 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,8323 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,8323 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày tôn 0,45mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,4855 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 65,09 | m |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 20,7 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 563,719 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 27,4978 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 285,6429 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 804,46 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 114,4376 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 533,2224 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 178,3622 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 107,379 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 142,7325 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 78,776 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 721,1752 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.523,8374 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3958 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 43,209 | m2 |
| 80 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 395,8 | kg |
| 81 | Gia công lan can INOX | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 56,6202 | kg |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12,564 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,1696 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 69,12 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 42,5672 | 1m2 |
| 89 | Bảnh từ chống lóa | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,1809 | 100m2 |
| 91 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 34,7021 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,7338 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,2117 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,3805 | m3 |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5905 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 71,495 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 29,755 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,215 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3437 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8346 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 111 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,045 | m3 |
| 103 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,09 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 21,8713 | 10m³ |
| 105 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 24,08 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 24,08 | m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 43 | m |
| 109 | Bù thép dây tiếp địa | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 29,24 | kg |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 68 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,1352 | 1m2 |
| 112 | Kẹp tiếp địa | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Quả cầu sứ | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3 | quả |
| 116 | Đo điện trở | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | điểm |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 36 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED 300x300 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió (200w) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 24 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12 | máy |
| 123 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa (ống đồng, bảo ôn ...) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12 | máy |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 48 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tủ điện 500x350x200 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt Tủ điện 3-5 modul | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 150A | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCB 2P pha 75A | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB 2P pha 25A | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 540 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 600 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 90 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 720 | m |
| 140 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | hộp |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTU | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT ....Bản chụp các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >=150L | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi