Gói thầu: Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552685-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220528712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:37:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,506,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT ....Bản chụp các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng)
Nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Minh Quang (06 phòng)
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 4 năm 2022 - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm: bản chụp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc , Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt27,16m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt4,2353100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,2516tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,612tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,294tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9753tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9753tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt841 mối nối
9Sản xuất cọc dẫnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1cái
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,98100m
11Nhổ cọc dẫn ép âmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,42100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,488m3
13Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,7856m3
14Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3lần TN
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,6698100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt21,281m3
17Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8,00621m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,586m3
19Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt23,4546m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,7742m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,0397100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,5107100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,072tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,7642tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5088tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5022tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,3377tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,0384tấn
29Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,6813m3
30Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt15,4071m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,5007100m3
32Đất thiếu mua về đắp nềnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,8394100m3
33Vận chuyển đấtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8,39410m³
34Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt28,1188m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt20,6009m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,8998m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,0361100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3111tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3845tấn
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,6538m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,8277100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2412tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,8864tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,3248tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt26,6861m3
46Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt83,1973m3
47Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,2283m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,426100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,8224tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,0562tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,4497tấn
52Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,2908100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,5314tấn
54Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5387100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,1961tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,1917tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt105,6343m3
58Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt13,9m3
59Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt21,6684m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9108m3
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,8323tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,8323tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày tôn 0,45mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt4,4855100m2
64Tôn úp nócChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt65,09m
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt20,7m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt563,719m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt27,4978m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt285,6429m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt804,46m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt114,4376m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt533,2224m2
72Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt178,3622m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt107,379m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt142,7325m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt78,776m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt721,1752m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1.523,8374m2
78Gia công lan canChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3958tấn
79Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt43,209m2
80Sơn tĩnh điện lan canChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt395,8kg
81Gia công lan can INOXChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt56,6202kg
82Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt38,88m2
83Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt25,92m2
84Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt43,2m2
85Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12,564m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,1696tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt69,12m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt42,56721m2
89Bảnh từ chống lóaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6cái
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,1809100m2
91Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt34,70211m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,7338m3
93Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,2117m3
94Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,3805m3
95Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5905m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt71,495m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt29,755m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,215m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3437tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,8346100m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1111 cấu kiện
102Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,045m3
103Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,09m3
104Vận chuyển đá dăm các loạiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt21,871310m³
105Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt24,081m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt24,08m3
107Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12cọc
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt43m
109Bù thép dây tiếp địaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt29,24kg
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt68m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,13521m2
112Kẹp tiếp địaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2bộ
113Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3cái
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3cái
115Quả cầu sứChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3quả
116Đo điện trởChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1điểm
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt36bộ
118Lắp đặt đèn LED 300x300Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt9bộ
119Lắp đặt quạt thông gió (200w)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6cái
120Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt24cái
121Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt24cái
122Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12máy
123Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa (ống đồng, bảo ôn ...)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12máy
124Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt48cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6cái
127Công tắc 2 chiềuChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2cái
128Lắp đặt Tủ điện 500x350x200Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2hộp
129Lắp đặt Tủ điện 3-5 modulChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6hộp
130Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 150AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1cái
131Lắp đặt các automat MCB 2P pha 75AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2cái
132Lắp đặt các automat MCB 2P pha 25AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6cái
133Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt24cái
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt540m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt600m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt90m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt100m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt720m
140Đế âm ổ cắm, công tắcChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt16hộp
B PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTUChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT ....Bản chụp các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhân sự phải có cam kết với nhà thầu thực hiện gói thầu nếu trúng thầu kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của từng nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Máy trộn vữa >=150L1
3 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ >=5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->