Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:35:00 đến ngày 2022-05-31 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,505,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 7 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quết toán và quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Ứng Hòe; Địa chỉ: Xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0978336586
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ứng Hòe; Địa chỉ: Xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0978336586. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 89,2173 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | HSMT + BVKT | 0,9028 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 42,4047 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT + BVKT | 0,8316 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT + BVKT | 1,2944 | m3 |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | HSMT + BVKT | 1 | gốc |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | HSMT + BVKT | 1 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,4453 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,4453 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (90% máy TC) | HSMT + BVKT | 4,0721 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10% thủ công) | HSMT + BVKT | 45,2453 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% TC) | HSMT + BVKT | 25,0115 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (90% máy TC) | HSMT + BVKT | 2,251 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 207,3919 | 100m |
| 15 | Cát đen phủ đầu cọc | HSMT + BVKT | 33,1827 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 1,9754 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,467 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 34,021 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 121,361 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,5743 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 14,0371 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 45,3048 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,4622 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,1075 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 1,8096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 5,3219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 9,0043 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 2,0234 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 2,0234 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 2,6237 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 30,9508 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 3,2898 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,9021 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,9021 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 5,3531 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 18,9967 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 21,2111 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 477,8271 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 7,3311 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 98,9504 | m3 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 787,209 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 1,5827 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 8,7239 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 74,4352 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 2,8958 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 11,4317 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 89,7575 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 30,5107 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 8,4291 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 794,9636 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 411,5177 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 51,276 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 1.109,8728 | m2 |
| 55 | Đắp đấu trang trí trên tường chắn nắng mặt tiền (TT 0.25 công bậc 3.5/7/1 đấu trang trí) | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 380,91 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 45,31 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 72,96 | m |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 604,3712 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 32,9726 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 4,2432 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 138,348 | m2 |
| 63 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm | HSMT + BVKT | 194,7782 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 81,2328 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao chịu nước | HSMT + BVKT | 17,5084 | m2 |
| 66 | Vách ngăn Composite chịu nước | HSMT + BVKT | 2,86 | m2 |
| 67 | Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (Việt nam) | HSMT + BVKT | 8 | bộ |
| 68 | Gia công và lắp dựng con tiện+ cầu con tiện bằng xi măng lan can hành lang | HSMT + BVKT | 444 | con |
| 69 | Gia công thép thanh chắn sắt | HSMT + BVKT | 0,0241 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 1,28 | 1m2 |
| 71 | Thép hộp mạ kẽm chắn vách kính | HSMT + BVKT | 0,0217 | tấn |
| 72 | Lắp dựng thép bàn đỡ | HSMT + BVKT | 0,0241 | tấn |
| 73 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm chắn vách kính | HSMT + BVKT | 0,0217 | tấn |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 1,7909 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0083 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,7462 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 3,1537 | m3 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 11,8025 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | HSMT + BVKT | 28,02 | m |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 1,4509 | 1m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0658 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,6909 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,9409 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 13,489 | m2 |
| 85 | Mua đất màu trồng cây (tạm tính bằng giá đất đồi) | HSMT + BVKT | 3,1654 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 3,1654 | m3 |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp | HSMT + BVKT | 3,0668 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 3,0668 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 312,5365 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái SSSC LD dày 0,4 ly | HSMT + BVKT | 5,747 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT + BVKT | 0,2396 | 100m2 |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,0212 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,8415 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 23,957 | m2 |
| 95 | Láng lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 23,596 | m2 |
| 96 | Mài granito bậc cầu thang | HSMT + BVKT | 23,596 | m2 |
| 97 | Mũi bậc mài granito | HSMT + BVKT | 40,8 | m |
| 98 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | HSMT + BVKT | 11,7 | m |
| 99 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 3,042 | m2 |
| 100 | Trụ thang bằng gỗ | HSMT + BVKT | 1 | trụ |
| 101 | Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | HSMT + BVKT | 93,711 | kg |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 0,0263 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 0,0263 | tấn |
| 104 | Nắp tôn hoa dày 0.8 ly dập theo mẫu (nắp cửa lên mái) | HSMT + BVKT | 1,0404 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả Lucky Paint vào tường | HSMT + BVKT | 1.904,8364 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả Lucky Paint vào cột, dầm, trần | HSMT + BVKT | 1.718,0192 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova - K280 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 1.206,4813 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 3.211,3379 | m2 |
| 109 | Hoa sắt INOX 304, bề mặt bóng | HSMT + BVKT | 0,5194 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 84,978 | m2 |
| 111 | Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | HSMT + BVKT | 88,38 | m2 |
| 112 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | HSMT + BVKT | 75,15 | m2 |
| 113 | Vách kính TP Winddow, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | HSMT + BVKT | 10,8 | m2 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSMT + BVKT | 8,2829 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 2,0449 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 5,8293 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,1734 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 4,6109 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 5,2925 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 13,2498 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,3812 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,1042 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,1749 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,0014 | tấn |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,5706 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,1696 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,004 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,004 | 100m3/1km |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0272 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 8,3586 | m3 |
| 132 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 11 | m3 |
| 133 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 1,1535 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSMT + BVKT | 110,409 | m2 |
| 135 | Láng đáy rtn, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 37,1175 | m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,2685 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 4,892 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 107 | 1cấu kiện |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,3738 | tấn |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,2047 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,0664 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,0014 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,0014 | 100m3/1km |
| 144 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 5,3187 | 100m |
| 145 | Cát đen phủ đầu cọc | HSMT + BVKT | 0,851 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,851 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0598 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,4431 | m3 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 4,4765 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSMT + BVKT | 28,2454 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT + BVKT | 4,732 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,735 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,0364 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 7 | 1cấu kiện |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,1911 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,144 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 400x300x180 | HSMT + BVKT | 2 | tủ |
| 2 | Hộp Aptomat 2 pha 2 modul | HSMT + BVKT | 32 | hộp |
| 3 | Aptomat 3p 40A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3p 30A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 2p 30A | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 6 | Aptomat 2p 25A | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 7 | Aptomat 2p 20A | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 8 | Aptomat 2p 15A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 9 | Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | HSMT + BVKT | 10 | m |
| 10 | Dây AL/XLPE 4x25 | HSMT + BVKT | 100 | m |
| 11 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | HSMT + BVKT | 140 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | HSMT + BVKT | 95 | m |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | HSMT + BVKT | 1.545 | m |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | HSMT + BVKT | 490 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D40 | HSMT + BVKT | 15 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D27 | HSMT + BVKT | 155 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D16 | HSMT + BVKT | 720 | m |
| 18 | Đèn led đôi 2x18W | HSMT + BVKT | 44 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần bóng compac 20W | HSMT + BVKT | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 22 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | HSMT + BVKT | 22 | cái |
| 22 | Điều hòa 1 chiều inverter FTKC50UVMV 18000BTU | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 23 | Điều hòa 1 chiều inverter FTKC71UVMV 24000BTU | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 24 | Giá treo điều hòa | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 25 | Ống đồng D12 + bảo ôn | HSMT + BVKT | 15 | m |
| 26 | Ổ cắm đôi (bao gồm đế âm và mặt hạt) | HSMT + BVKT | 84 | cái |
| 27 | Công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt hạt) | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 28 | Công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt) | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 29 | Công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt) | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 32 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2500 | HSMT + BVKT | 7 | cọc |
| 33 | Bật sắt định hướng giữ dây dẫn sét | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 34 | Liên kết tiếp địa thép D16 | HSMT + BVKT | 38 | m |
| 35 | Liên kết kim thu sét D12 | HSMT + BVKT | 145 | m |
| 36 | Đất đào | HSMT + BVKT | 13,5 | 1m3 |
| 37 | Đất lấp | HSMT + BVKT | 13,5 | m3 |
| 38 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 39 | Cò xịt INAX CFV - 102A | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 40 | Gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600) | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 41 | Hộp vệ sinh | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 42 | Hộp đựng xà phòng | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 43 | Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC) | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 44 | Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12A | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 45 | Tiểu nữ Viglacera VB5 | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 47 | Tiểu nam Inax U-116V | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nam Inax UF -8V | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 50 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 51 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 52 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm Xả tiểu | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 54 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP - 350JA 350W | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 55 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D40 | HSMT + BVKT | 0,4 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | HSMT + BVKT | 0,45 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | HSMT + BVKT | 0,45 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D110 | HSMT + BVKT | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D90 | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D76 | HSMT + BVKT | 0,1 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D50 | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D40 | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 63 | Măng xông D110 | HSMT + BVKT | 20 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | HSMT + BVKT | 20 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D40 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | HSMT + BVKT | 50 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D110 | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D90 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC 50 | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC D40 | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 75 | Côn thu PVC D110x40 | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 76 | Côn thu PVC D110x76 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D90x76 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D90x50 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC D90 | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC D76 | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC D40 | HSMT + BVKT | 25 | cái |
| 83 | Bình cứu hoả MFZ4 4kg | HSMT + BVKT | 6 | bình |
| 84 | Hộp bình chữa cháy | HSMT + BVKT | 2 | hộp |
| 85 | Tiêu lệnh chữa cháy | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC D90 | HSMT + BVKT | 1,4 | 100m |
| 87 | Phễu nhựa | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác DN90 | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 89 | Ống nhựa DN90 L=200 | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 90 | Quai nhê + vít nở 20x4 | HSMT + BVKT | 105 | bộ |
| 91 | Cút nhựa DN90 | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | HSMT + BVKT | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 1,968 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 10,165 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | HSMT + BVKT | 1,626 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,802 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 0,288 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,077 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,095 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,26 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,848 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,084 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,117 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 1,648 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 0,079 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,079 | 100m3/1km |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 9,837 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,376 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,034 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,412 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,19 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,038 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,137 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,457 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,281 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,323 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | HSMT + BVKT | 0,763 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,376 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | HSMT + BVKT | 0,008 | 100m |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 42,168 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 76,474 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 99,84 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 17,1 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 29,866 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 2,904 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | HSMT + BVKT | 18,907 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | HSMT + BVKT | 1,484 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 99,348 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 70,106 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) | HSMT + BVKT | 3,15 | m2 |
| 44 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) | HSMT + BVKT | 6,51 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12, sơn 3 nước | HSMT + BVKT | 77,13 | kg |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | HSMT + BVKT | 24,461 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT + BVKT | 16,229 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | HSMT + BVKT | 0,093 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSMT + BVKT | 0,093 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,166 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,166 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT + BVKT | 0,134 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | HSMT + BVKT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSMT + BVKT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | HSMT + BVKT | 21,766 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 1,262 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | HSMT + BVKT | 0,765 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | HSMT + BVKT | 20,552 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 5,513 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSMT + BVKT | 0,282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | HSMT + BVKT | 0,282 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất II ( 90%) | HSMT + BVKT | 0,454 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | HSMT + BVKT | 5,051 | 1m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 9,9 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 1,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,4 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,091 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,176 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,344 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,098 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,016 | tấn |
| 19 | Bu long móng M18 | HSMT + BVKT | 44 | cái |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 0,219 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,505 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,505 | 100m3/1km |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 0,112 | 100m3 |
| 24 | Rải nilong lớp cách ly | HSMT + BVKT | 0,749 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 11,238 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | HSMT + BVKT | 0,29 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | HSMT + BVKT | 0,29 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | HSMT + BVKT | 0,591 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSMT + BVKT | 0,591 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,266 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,266 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT + BVKT | 0,862 | 100m2 |
| 33 | Tôn máng nước rộng 400 | HSMT + BVKT | 21,38 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 0,078 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | HSMT + BVKT | 0,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | HSMT + BVKT | 16,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT + BVKT | 9,954 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | HSMT + BVKT | 0,943 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 1,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSMT + BVKT | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | HSMT + BVKT | 0,027 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90%) | HSMT + BVKT | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (10%) | HSMT + BVKT | 0,328 | 1m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,638 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,102 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,202 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,157 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,045 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,004 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,635 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 18,127 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT + BVKT | 18,127 | m2 |
| 21 | Bản lề cánh cổng CC02 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 22 | Xây chèn bản lề cánh cổng,vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,01 | m3 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | HSMT + BVKT | 16,8 | m2 |
| 24 | Vệ sinh cánh cổng thép | HSMT + BVKT | 19,908 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 19,908 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 0,119 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 0,119 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT + BVKT | 9,954 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Rải nilong lớp cách ly | HSMT + BVKT | 0,13 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 1,95 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VÀ ĐƯỜNG TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | HSMT + BVKT | 2,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSMT + BVKT | 0,723 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 0,639 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | HSMT + BVKT | 4,258 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 71,097 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 2,615 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 0,83 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSMT + BVKT | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | HSMT + BVKT | 0,034 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 7 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quết toán và quản lý | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật đo đạc | 1 | - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 3 |
| 4 | Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Xe lu tự hành ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Xe lu rung tự hành 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi