Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550161-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:35:00 đến ngày 2022-05-31 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,505,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 7 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quết toán và quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ứng Hòe; Địa chỉ: Xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0978336586 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; Địa chỉ: Lô LK03-10 Khu đô thị phía Tây cầu Phú Lương, Phường Nhị Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989204657 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long; Địa chỉ: Số 279 Cao Bá Quát, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ứng Hòe; Địa chỉ: Xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0978336586 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ứng Hòe; Địa chỉ: Xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0978336586 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ứng Hòe; Địa chỉ: Xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0978336586.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT89,2173m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHSMT + BVKT0,9028tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHSMT + BVKT42,4047m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT + BVKT0,8316m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT + BVKT1,2944m3
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmHSMT + BVKT1gốc
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmHSMT + BVKT1cây
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,4453100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT0,4453100m3/1km
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (90% máy TC)HSMT + BVKT4,0721100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10% thủ công)HSMT + BVKT45,24531m3
12Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% TC)HSMT + BVKT25,0115m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (90% máy TC)HSMT + BVKT2,251100m3
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHSMT + BVKT207,3919100m
15Cát đen phủ đầu cọcHSMT + BVKT33,1827m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT1,9754100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,467100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT34,021m3
19Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT121,361m3
20Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT0,5743m3
21Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT14,0371m3
22Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT45,3048m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,4622100m2
24Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT10,1075m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT1,8096tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT5,3219tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT9,0043tấn
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT2,0234100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT2,0234100m3/1km
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT2,6237100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT30,9508m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT3,2898100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT10,9021m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT10,9021m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT5,3531100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT18,9967m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT21,2111m3
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT477,8271m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT7,3311100m2
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT98,9504m3
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT787,209m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT1,5827100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT8,7239m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT74,4352m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT2,8958m3
47Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT11,4317m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT89,7575m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT30,5107m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT8,4291m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT794,9636m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT411,5177m2
53Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT51,276m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT1.109,8728m2
55Đắp đấu trang trí trên tường chắn nắng mặt tiền (TT 0.25 công bậc 3.5/7/1 đấu trang trí)HSMT + BVKT13cái
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT380,91m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT45,31m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT72,96m
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT604,3712m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT32,9726m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT4,2432m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT138,348m2
63Quét 2 lớp phụ gia chống thấmHSMT + BVKT194,7782m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT81,2328m2
65Trần thạch cao chịu nướcHSMT + BVKT17,5084m2
66Vách ngăn Composite chịu nướcHSMT + BVKT2,86m2
67Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (Việt nam)HSMT + BVKT8bộ
68Gia công và lắp dựng con tiện+ cầu con tiện bằng xi măng lan can hành langHSMT + BVKT444con
69Gia công thép thanh chắn sắtHSMT + BVKT0,0241tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT1,281m2
71Thép hộp mạ kẽm chắn vách kínhHSMT + BVKT0,0217tấn
72Lắp dựng thép bàn đỡHSMT + BVKT0,0241tấn
73Lắp dựng thép hộp mạ kẽm chắn vách kínhHSMT + BVKT0,0217tấn
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT1,79091m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0083100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,7462m3
77Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT3,1537m3
78Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT11,8025m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30HSMT + BVKT28,02m
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT1,45091m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0658100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,6909m3
83Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT0,9409m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT13,489m2
85Mua đất màu trồng cây (tạm tính bằng giá đất đồi)HSMT + BVKT3,1654m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT3,1654m3
87Gia công xà gồ thép hộpHSMT + BVKT3,0668tấn
88Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT3,0668tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT312,53651m2
90Lợp mái SSSC LD dày 0,4 lyHSMT + BVKT5,747100m2
91Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,2396100m2
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT3,0212m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT0,8415m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT23,957m2
95Láng lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT23,596m2
96Mài granito bậc cầu thangHSMT + BVKT23,596m2
97Mũi bậc mài granitoHSMT + BVKT40,8m
98Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmHSMT + BVKT11,7m
99Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT3,042m2
100Trụ thang bằng gỗHSMT + BVKT1trụ
101Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhHSMT + BVKT93,711kg
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT0,0263tấn
103Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT0,0263tấn
104Nắp tôn hoa dày 0.8 ly dập theo mẫu (nắp cửa lên mái)HSMT + BVKT1,0404m2
105Bả bằng bột bả Lucky Paint vào tườngHSMT + BVKT1.904,8364m2
106Bả bằng bột bả Lucky Paint vào cột, dầm, trầnHSMT + BVKT1.718,0192m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova - K280 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT1.206,4813m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT3.211,3379m2
109Hoa sắt INOX 304, bề mặt bóngHSMT + BVKT0,5194tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT84,978m2
111Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyHSMT + BVKT88,38m2
112Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyHSMT + BVKT75,15m2
113Vách kính TP Winddow, kính trắng Việt - Nhật 5 lyHSMT + BVKT10,8m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSMT + BVKT8,2829100m2
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT2,0449tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT5,8293tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,1734tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT4,6109tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT5,2925tấn
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT13,2498tấn
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,3812tấn
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1042tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1749tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,0014tấn
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,5706100m3
126Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,1696100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,004100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT0,004100m3/1km
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,2100m2
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0272100m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT8,3586m3
132Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT11m3
133Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT1,1535m3
134Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSMT + BVKT110,409m2
135Láng đáy rtn, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT37,1175m2
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,2685100m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT4,892m3
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1071cấu kiện
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,3738tấn
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,2047100m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,0664100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,0014100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT0,0014100m3/1km
144Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHSMT + BVKT5,3187100m
145Cát đen phủ đầu cọcHSMT + BVKT0,851m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,851m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0598100m2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,4431m3
149Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT4,4765m3
150Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSMT + BVKT28,2454m2
151Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSMT + BVKT4,732m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,735m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,0364100m2
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT71cấu kiện
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,1911tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,144tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 400x300x180HSMT + BVKT2tủ
2Hộp Aptomat 2 pha 2 modulHSMT + BVKT32hộp
3Aptomat 3p 40AHSMT + BVKT1cái
4Aptomat 3p 30AHSMT + BVKT1cái
5Aptomat 2p 30AHSMT + BVKT6cái
6Aptomat 2p 25AHSMT + BVKT6cái
7Aptomat 2p 20AHSMT + BVKT18cái
8Aptomat 2p 15AHSMT + BVKT2cái
9Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2HSMT + BVKT10m
10Dây AL/XLPE 4x25HSMT + BVKT100m
11Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2HSMT + BVKT140m
12Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2HSMT + BVKT95m
13Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2HSMT + BVKT1.545m
14Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2HSMT + BVKT490m
15Ống nhựa xoắn D40HSMT + BVKT15m
16Ống nhựa xoắn D27HSMT + BVKT155m
17Ống nhựa xoắn D16HSMT + BVKT720m
18Đèn led đôi 2x18WHSMT + BVKT44bộ
19Đèn ốp trần bóng compac 20WHSMT + BVKT42bộ
20Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT22cái
21Móc treo quạt trầnHSMT + BVKT22cái
22Điều hòa 1 chiều inverter FTKC50UVMV 18000BTUHSMT + BVKT1bộ
23Điều hòa 1 chiều inverter FTKC71UVMV 24000BTUHSMT + BVKT2bộ
24Giá treo điều hòaHSMT + BVKT3cái
25Ống đồng D12 + bảo ônHSMT + BVKT15m
26Ổ cắm đôi (bao gồm đế âm và mặt hạt)HSMT + BVKT84cái
27Công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt hạt)HSMT + BVKT2cái
28Công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt)HSMT + BVKT24cái
29Công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm và mặt hạt)HSMT + BVKT8cái
30Gia công kim thu sét D16, dài 1mHSMT + BVKT7cái
31Lắp đặt kim thu sét, dài 1mHSMT + BVKT7cái
32Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2500HSMT + BVKT7cọc
33Bật sắt định hướng giữ dây dẫn sétHSMT + BVKT14cái
34Liên kết tiếp địa thép D16HSMT + BVKT38m
35Liên kết kim thu sét D12HSMT + BVKT145m
36Đất đàoHSMT + BVKT13,51m3
37Đất lấpHSMT + BVKT13,5m3
38Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả)HSMT + BVKT4bộ
39Cò xịt INAX CFV - 102AHSMT + BVKT4cái
40Gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600)HSMT + BVKT4cái
41Hộp vệ sinhHSMT + BVKT4cái
42Hộp đựng xà phòngHSMT + BVKT4cái
43Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC)HSMT + BVKT4bộ
44Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12AHSMT + BVKT4bộ
45Tiểu nữ Viglacera VB5HSMT + BVKT6bộ
46Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101HSMT + BVKT6bộ
47Tiểu nam Inax U-116VHSMT + BVKT6bộ
48Van xả tiểu nam Inax UF -8VHSMT + BVKT6bộ
49Lắp đặt phễu thu sànHSMT + BVKT12cái
50Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmHSMT + BVKT4cái
51Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mmHSMT + BVKT3cái
52Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm Xả tiểuHSMT + BVKT2cái
53Lắp đặt bể nước Inox 3m3HSMT + BVKT1bể
54Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP - 350JA 350WHSMT + BVKT1cái
55Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D40HSMT + BVKT0,4100m
56Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32HSMT + BVKT0,45100m
57Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25HSMT + BVKT0,45100m
58Ống nhựa PVC D110HSMT + BVKT0,3100m
59Ống nhựa PVC D90HSMT + BVKT0,2100m
60Ống nhựa PVC D76HSMT + BVKT0,1100m
61Ống nhựa PVC D50HSMT + BVKT0,2100m
62Ống nhựa PVC D40HSMT + BVKT0,2100m
63Măng xông D110HSMT + BVKT20cái
64Rắc co nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32HSMT + BVKT2cái
65Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D25HSMT + BVKT20cái
66Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32HSMT + BVKT2cái
67Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25HSMT + BVKT3cái
68Tê nhựa PPR D40HSMT + BVKT6cái
69Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32HSMT + BVKT6cái
70Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D25HSMT + BVKT50cái
71Tê nhựa PVC D110HSMT + BVKT14cái
72Tê nhựa PVC D90HSMT + BVKT4cái
73Tê nhựa PVC 50HSMT + BVKT7cái
74Tê nhựa PVC D40HSMT + BVKT14cái
75Côn thu PVC D110x40HSMT + BVKT5cái
76Côn thu PVC D110x76HSMT + BVKT3cái
77Côn thu PVC D90x76HSMT + BVKT3cái
78Côn thu PVC D90x50HSMT + BVKT4cái
79Cút nhựa PVC D110HSMT + BVKT14cái
80Cút nhựa PVC D90HSMT + BVKT10cái
81Cút nhựa PVC D76HSMT + BVKT5cái
82Cút nhựa PVC D40HSMT + BVKT25cái
83Bình cứu hoả MFZ4 4kgHSMT + BVKT6bình
84Hộp bình chữa cháyHSMT + BVKT2hộp
85Tiêu lệnh chữa cháyHSMT + BVKT2cái
86Ống nhựa PVC D90HSMT + BVKT1,4100m
87Phễu nhựaHSMT + BVKT15cái
88Cầu chắn rác DN90HSMT + BVKT15cái
89Ống nhựa DN90 L=200HSMT + BVKT15cái
90Quai nhê + vít nở 20x4HSMT + BVKT105bộ
91Cút nhựa DN90HSMT + BVKT15cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)HSMT + BVKT0,178100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT1,9681m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIHSMT + BVKT10,165100m
4Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,034100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30HSMT + BVKT1,626m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT4,802m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT0,288tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,077tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,095tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,12100m2
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT2,26m3
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,848m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,084tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,052100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,117100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4HSMT + BVKT1,648m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,079100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IIHSMT + BVKT0,079100m3/1km
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT + BVKT9,837m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT0,376m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,034tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,034100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT1,412m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,19tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,038tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,137100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT3,457m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,281tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT0,323100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100HSMT + BVKT0,763m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT + BVKT1,376m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmHSMT + BVKT0,008100m
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT42,168m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT76,474m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75HSMT + BVKT99,84m
36Trát xà dầm, vữa XM M75HSMT + BVKT17,1m2
37Trát trần, vữa XM M75HSMT + BVKT29,866m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT2,904m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2HSMT + BVKT18,907m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2HSMT + BVKT1,484m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT99,348m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT70,106m2
43Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)HSMT + BVKT3,15m2
44Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)HSMT + BVKT6,51m2
45Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12, sơn 3 nướcHSMT + BVKT77,13kg
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …HSMT + BVKT24,461m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100HSMT + BVKT16,229m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mHSMT + BVKT0,093tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSMT + BVKT0,093tấn
50Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT0,166tấn
51Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT0,166tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHSMT + BVKT0,134100m2
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSMT + BVKT1hộp
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHSMT + BVKT1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSMT + BVKT50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2HSMT + BVKT30m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmHSMT + BVKT30m
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSMT + BVKT4bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT + BVKT2cái
60Lắp đặt ô cắm đôiHSMT + BVKT2cái
61Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mHSMT + BVKT21,766m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT1,262m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemHSMT + BVKT0,765m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchHSMT + BVKT20,552m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHSMT + BVKT5,513m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSMT + BVKT0,282100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIHSMT + BVKT0,282100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất II ( 90%)HSMT + BVKT0,454100m3
9Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)HSMT + BVKT5,0511m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIHSMT + BVKT9,9100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT1,584m3
12Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,053100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT4,4m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,091tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,176100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2HSMT + BVKT0,344m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,098tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,016tấn
19Bu long móng M18HSMT + BVKT44cái
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT0,219100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHSMT + BVKT0,505100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IIHSMT + BVKT0,505100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT0,112100m3
24Rải nilong lớp cách lyHSMT + BVKT0,749100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT11,238m3
26Gia công cột bằng thép hìnhHSMT + BVKT0,29tấn
27Lắp cột thép các loạiHSMT + BVKT0,29tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mHSMT + BVKT0,591tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSMT + BVKT0,591tấn
30Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT0,266tấn
31Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT0,266tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHSMT + BVKT0,862100m2
33Tôn máng nước rộng 400HSMT + BVKT21,38m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmHSMT + BVKT0,078100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT3cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáHSMT + BVKT0,01m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemHSMT + BVKT16,8m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT + BVKT9,954m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchHSMT + BVKT0,943m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHSMT + BVKT1,3m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSMT + BVKT0,027100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIHSMT + BVKT0,027100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90%)HSMT + BVKT0,03100m3
9Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (10%)HSMT + BVKT0,3281m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIHSMT + BVKT0,638100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,102m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT0,202m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT0,157m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT0,045m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,004tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,004100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,008100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT + BVKT0,635m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT18,127m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHSMT + BVKT18,127m2
21Bản lề cánh cổng CC02HSMT + BVKT3cái
22Xây chèn bản lề cánh cổng,vữa XM M75HSMT + BVKT0,01m3
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện HSMT + BVKT16,8m2
24Vệ sinh cánh cổng thépHSMT + BVKT19,908m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT19,908m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT0,119tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT0,119tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSMT + BVKT9,954m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT0,02100m3
30Rải nilong lớp cách lyHSMT + BVKT0,13100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4HSMT + BVKT1,95m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VÀ ĐƯỜNG TRƯỚC CỔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIHSMT + BVKT2,072100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98HSMT + BVKT0,723100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT0,639100m3
4Rải nilong lớp cách lyHSMT + BVKT4,258100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT71,097m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT2,615m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT0,83m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSMT + BVKT0,034100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIHSMT + BVKT0,034100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 7 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).75
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).53
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).53
5 Cán bộ kỹ thuật nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).53
6 Cán bộ thanh quết toán và quản lý 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).53
7 Cán bộ kỹ thuật đo đạc 1 - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
2 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
4 Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Xe lu tự hành ≥ 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Xe lu rung tự hành 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường tiểu học Ninh Hòa, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ; nhà chức năng và xây dựng nhà bảo vệ; xây dựng nhà xe giáo viên, cải tạo sửa chữa cổng, mở rộng đường vào cổng) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
10 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
11 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
12 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
13 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
14 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
15 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
16 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->