Gói thầu: Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552279-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220541600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:34:00 đến ngày 2022-06-10 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,971,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0191E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc≥70 KG
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép đầu cốt tiết diện
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (xây dựng + thiết bị)
Xây dựng HTKT khu đất X5 thôn Châu Phong, xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội để đấu giá QSD đất
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; SĐT: 02439655200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Liên danh công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng HT Việt Nam - Công ty CPĐT M.E Tư vấn lập HSMT:Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Công ty thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mai Trúc Xanh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; SĐT: 02439655200


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; SĐT: 02439655200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; sđt: 0948388669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Dương Văn Hải - Cán bộ Trung tâm PTQĐ SĐT 0964012033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; SĐT: 02439655200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT44,498100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT44,498100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT44,498100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT44,498100m3
5Rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ 12KN/mTheo Chương V E-HSMT32,6715100m2
6Dây thép D4 buộc nẹpTheo Chương V E-HSMT36,24kg
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT10,5257100m
8Tấm phên nứaTheo Chương V E-HSMT219,94m2
9Bao tải cátTheo Chương V E-HSMT448,44m3
10Đắp đất mái taluy lô 10Theo Chương V E-HSMT0,1666100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT73,6821100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3331100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT109,8505100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT58,2643100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT58,2643100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT58,2643100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT58,2643100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,7218100m3
6Đắp đất mương tạmTheo Chương V E-HSMT0,4248100m3
7Bơm nước hố thu nước 1h/1ca/1 ngàyTheo Chương V E-HSMT190ca
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT139,0039100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT21,1144100m3
10Đắp bao tải cátTheo Chương V E-HSMT3.099,98m3
11Rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ 12KN/mTheo Chương V E-HSMT80,7153100m2
12Rải vải địa kỹ thuật gia cường T=200KN/mTheo Chương V E-HSMT50,3397100m2
13Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L Theo Chương V E-HSMT75,075100m
14Thi công lắp dựng mốc quan trắc lúnTheo Chương V E-HSMT12vị trí
15Bàn thép dày 2cmTheo Chương V E-HSMT1.205,76kg
16Thanh thép nối liền bằng Ren D50, 4 đoạn 4*1mTheo Chương V E-HSMT739,68kg
17Ống nhựa D150, cao 4m, gắn chặt với bàn thép dày 2cm (80 x 80)Theo Chương V E-HSMT48m
18Bu lông đấu nối 2 đoạn cần thépTheo Chương V E-HSMT12chiếc
19Đấu nối ống nhựaTheo Chương V E-HSMT12chiếc
20Nắp đậyTheo Chương V E-HSMT12chiếc
21Cọc gỗ quan trắc dịch chuyển ngang tiết diện 10x10cm, L=1,5m/cọcTheo Chương V E-HSMT60m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT348,3100m
23Chi phí thuê cừ larsenTheo Chương V E-HSMT2.601md
24Chi phí thuê thép hìnhTheo Chương V E-HSMT28,2128tấn
25Thuê bu lông, ecuTheo Chương V E-HSMT1.066cái
26Vận chuyển cừ larsen, thép hình lượt đi và về (cẩu lên hạ xuống)Theo Chương V E-HSMT2.855,6md
27Vận chuyển thép hình lượt đi và về (cẩu lên hạ xuống)Theo Chương V E-HSMT4.280,32kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT11,33m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT0,01m3
30Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo Chương V E-HSMT24,9263100m
31Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo Chương V E-HSMT1,0838100m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V E-HSMT28,2128tấn
33Tháo dỡ hệ văng chống thép hìnhTheo Chương V E-HSMT28,2128tấn
34Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo Chương V E-HSMT24,9263100m
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT23,8345100m3
36Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT26,8296100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT18,6495100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT18,6495100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT18,6495100m3
40Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT54,8699100m3
41Cắt đường cũTheo Chương V E-HSMT3,7094100m
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT117,8m3
43Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT462,57m3
44Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT5,8037100m3
45Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT5,8037100m3
46Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT5,8037100m3/1km
47Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT5,8037100m3/1km
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT62,7982100m3
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT3,7635100m3
50Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT22,9802100m3
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT7,1123100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT8,0468100m3
53Đắp hoàn trả mươngTheo Chương V E-HSMT2,4118100m3
54Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT5,8471100m3
55Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT15,764100m3
56Thi công lưới địa kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT2,5136100m2
57Rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ 12KN/mTheo Chương V E-HSMT100,1068100m2
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT14,8064100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT12,8238100m3
60Lớp BTN hạt thô trên đường cũTheo Chương V E-HSMT13,36m3
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT85,8388100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT85,8388100m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT85,8388100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT85,8388100m2
65Rải lớp bạt dứaTheo Chương V E-HSMT275,54m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT55,11m3
67Rải lớp bạt dứaTheo Chương V E-HSMT8.064,4m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT645,15m3
69Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo Chương V E-HSMT8.064,4m2
70Lát gạch vỉa hè bằng Gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 30x30x4cmTheo Chương V E-HSMT8.064,4m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT6,283100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT69,11m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT158,96m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT3,8259100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT143,47m3
76Bó vỉa BTXM liền đan rãnh dài 1mTheo Chương V E-HSMT1.913viên
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1.9131 cấu kiện
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,604100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT22,65m3
80Viên vỉa 18x22x100 BTXM M300 đá 1x2 đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT302viên
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT3021 cấu kiện
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2899100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT2,718m3
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT3021 cấu kiện
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,6924100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,03m3
87Vữa xi măng M100 đệm dày 2cmTheo Chương V E-HSMT74,19m2
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2381100m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT2,232m3
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT2481 cấu kiện
91Viên vỉa KT 18x53x100cm BTXM M300 đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT124viên
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1241 cấu kiện
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT5,7897100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT44,18m3
95Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo Chương V E-HSMT152,5m2
96Viên BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 10x15x130cmTheo Chương V E-HSMT1.172Viên
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT1.1721 cấu kiện
98Đắp đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT73,84m3
99Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 5-6m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 10 đến 15 cmTheo Chương V E-HSMT293cây
100Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo Chương V E-HSMT293cây/lần
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT2,8621100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT34,34m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT22,04m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2698100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,13m3
106Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT19,73m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2154100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,37m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT9m3
110Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,86m2
112Lát gạch số 8 bãi đõ xeTheo Chương V E-HSMT959,59m2
113Sơn vạch phân chia ô đỗ xeTheo Chương V E-HSMT30,53m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2372100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,73m3
116Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo Chương V E-HSMT21,35m2
117Viên vỉa 18x22x100 BTXM M300 đá 1x2 đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT119viên
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1191 cấu kiện
119Đắp đất hữu cơ tận dụngTheo Chương V E-HSMT7,4417100m3
120Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT2.480,57m2/tháng
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,28m3
122Ống Thép D100 mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT178,2m
123Dây xích mạ kẽm 10mmTheo Chương V E-HSMT294m
124Thi công lắp dựng hàng rào dây xíchTheo Chương V E-HSMT198vị trí
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT3,103100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,1278tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,356tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT205,06m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,1662100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,4963tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,7231tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT233,53m3
133Xây gạch bó gáy kèTheo Chương V E-HSMT6,84m3
134Sợi đay tẩm nhựa đườngTheo Chương V E-HSMT78,5m
135Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V E-HSMT0,0091100m3
136Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Chương V E-HSMT0,0638100m3
137Thi công tầng lọc bằng cátTheo Chương V E-HSMT0,1733100m3
138Vải địa kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT0,1824100m2
139Ống nhựa PVC D90Theo Chương V E-HSMT0,894100m
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,08100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT16,45m3
142Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT0,0411100m3
143Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT928,225100m
144Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V E-HSMT295,67m2
145Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo Chương V E-HSMT100,93m2
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,8m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,064100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,8m3
149Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT4cái
150Chân cột biển báoTheo Chương V E-HSMT14m
151Bu lông D10Theo Chương V E-HSMT16chiếc
152Thép hộp 40x20x1Theo Chương V E-HSMT1,8kg
153Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V E-HSMT4cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,09100m3
2Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo Chương V E-HSMT0,4592100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT5,87m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0587100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0587100m3
6Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0587100m3/1km
7Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0587100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,5319100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,4858100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT15,21m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,8179100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,664tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT21,48m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT72,1m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT237,08m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0914100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,63m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,0061100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,8926tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10Theo Chương V E-HSMT0,9955tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,65m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT11,9m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1201 cấu kiện
24Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN)Theo Chương V E-HSMT96bộ
25Lắp đặt bộ song chắn rác tải CompositeTheo Chương V E-HSMT961 cấu kiện
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,008100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,004100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0029100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,0161100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT0,0161100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,0161100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,0161100m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT4,8056100m3
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT1,6m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,016100m3
36Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,016100m3
37Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,016100m3/1km
38Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,016100m3/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT3,0812100m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,4807100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT23,37m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,8622100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,0902tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT5,08m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT32,54m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT109,4m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT228,15m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,5744100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5504tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT5,74m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,8569100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT1,3569tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10Theo Chương V E-HSMT3,1034tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT26m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT611 cấu kiện
56Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kNTheo Chương V E-HSMT42bộ
57Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=125kNTheo Chương V E-HSMT7bộ
58Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN)Theo Chương V E-HSMT1bộ
59Lắp đặt song, khung nắp chắn rácTheo Chương V E-HSMT501 cấu kiện
60Lắp dựng thép thang gaTheo Chương V E-HSMT0,5539tấn
61Cát vàng đệm dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,0026100m3
62Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,003100m3
63Lát gạch Block dày 6cmTheo Chương V E-HSMT6,56m2
64Mua ống cống D300Theo Chương V E-HSMT126,92m
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT152cái
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo Chương V E-HSMT51đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT50mối nối
68Cắt mặt đường cũTheo Chương V E-HSMT0,6134100m
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT8,28m3
70Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0828100m3
71Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0828100m3
72Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0828100m3/1km
73Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0828100m3/1km
74Ống cống D400Theo Chương V E-HSMT344,49m
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT138đoạn ống
76Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT413cái
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT137mối nối
78Ống cống D800Theo Chương V E-HSMT45,9m
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmTheo Chương V E-HSMT19đoạn ống
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo Chương V E-HSMT55cái
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT18mối nối
82Ống cống D1000Theo Chương V E-HSMT40,2m
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmTheo Chương V E-HSMT16đoạn ống
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT48cái
85Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT15mối nối
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V E-HSMT71,4m3
87Cống hộp BxH=600x600, L = 1,5mTheo Chương V E-HSMT713,95m
88Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo Chương V E-HSMT476đoạn cống
89Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo Chương V E-HSMT475mối nối
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V E-HSMT45,14m3
91Cống hộp lòng đường BxH=800x800Theo Chương V E-HSMT251,15m
92Lắp đặt cống hộp đơn lòng đường, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo Chương V E-HSMT168đoạn cống
93Cống hộp vỉa hè BxH=800x800Theo Chương V E-HSMT125m
94Lắp đặt cống hộp đơn trên hè, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo Chương V E-HSMT84đoạn cống
95Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo Chương V E-HSMT251mối nối
96Nạo vét rãnh hiện trạngTheo Chương V E-HSMT2ca
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2502100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,4984tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT5,71m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT681 cấu kiện
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2944100m3
102Phá dỡ kết cấu hè dày 21cmTheo Chương V E-HSMT3,89m3
103Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0389100m3
104Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0389100m3
105Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0389100m3/1km
106Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0389100m3/1km
107Cát vàng đệm dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,0093100m3
108Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,0185100m3
109Lát gạch Block dày 6cmTheo Chương V E-HSMT18,51m2
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1258100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1573100m3
112Cắt mặt đường hiện trạngTheo Chương V E-HSMT0,1876100m
113Phá dỡ mặt đường cũTheo Chương V E-HSMT3,6m3
114Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,036100m3
115Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,036100m3
116Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,036100m3/1km
117Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,036100m3/1km
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0416100m3
119Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT0,0122100m3
120Bạt dứaTheo Chương V E-HSMT12,01m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT3m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0381100m3
123Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,33m3
124Phá dỡ kết cấu hè dày 21cmTheo Chương V E-HSMT0,81m3
125Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0114100m3
126Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0114100m3
127Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0114100m3/1km
128Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0114100m3/1km
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,12m3
130Cát vàng đệm dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,0019100m3
131Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,0039100m3
132Lát gạch Block dày 6cmTheo Chương V E-HSMT3,85m2
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0178100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2262100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1388100m3
3Cắt mặt đường hiện trạngTheo Chương V E-HSMT0,2624100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT3,23m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0323100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0323100m3
7Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0323100m3/1km
8Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0323100m3/1km
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1587100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,92m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,3174100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,84m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,94m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT62,38m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,6835100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8585tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2473100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,6623tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,16m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
22BTXM M100 chèn nắp gaTheo Chương V E-HSMT1,56m3
23Nắp ga composite, tải trọng >=125KNTheo Chương V E-HSMT32cái
24Lắp Nắp ga composite, tải trọng >=125KNTheo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,7224100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT26,73m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT1,0836100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT40,09m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT46m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT209,09m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,25m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT2,8896100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT23,84m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,0836100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT1,6326tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT18,06m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT3611 cấu kiện
38Mua ống cống D300Theo Chương V E-HSMT249,7m
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT300cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo Chương V E-HSMT100đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT99mối nối
42Cắt mặt đường cũTheo Chương V E-HSMT0,0704100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT0,87m3
44Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0087100m3
45Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0087100m3
46Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0087100m3/1km
47Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0087100m3/1km
48Ống PVC D110Theo Chương V E-HSMT2,492100m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,7012100m2
2Lắp đặt khung móng M16x240x240x600Theo Chương V E-HSMT59bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT34,57m3
4Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 8mTheo Chương V E-HSMT50cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột sân vườn, bao gồm đèn, bảng điệnTheo Chương V E-HSMT9cột
6Lắp đặt các loại đèn chùmTheo Chương V E-HSMT9bộ
7Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo Chương V E-HSMT50bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc L63x63x6Theo Chương V E-HSMT661 cọc
9Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo Chương V E-HSMT12bộ
10Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT120m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT6,2100m
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT50cái
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT9cái
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V E-HSMT1221 đầu cáp (3 pha)
15Luồn cáp ngầm cửa cột, tủTheo Chương V E-HSMT122đầu cáp
16Cầu đấu dây 4P-60ATheo Chương V E-HSMT59cái
17Đánh số cột thépTheo Chương V E-HSMT5,910 cột
18Bulong ecu M6Theo Chương V E-HSMT236cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A-250VTheo Chương V E-HSMT59cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmTheo Chương V E-HSMT16,336100m
21Làm đầu cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT6001 đầu cáp
22Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT13m
23Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT1.825m
24Dây tiếp địa M10Theo Chương V E-HSMT1.155,68kg
25Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnTheo Chương V E-HSMT37,02100m
26Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,42m2
27Lắp đặt khung móng tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmTheo Chương V E-HSMT0,024100m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT10m
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat100A-25kA/sTheo Chương V E-HSMT2cái
32Hộp đặt công tơ, Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Theo Chương V E-HSMT1hộp
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V E-HSMT591 vị trí
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT60sợi
F CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,9551100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2022100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT3,4197100m3
4Đường ống HDPE DN110-PN10Theo Chương V E-HSMT11,03100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT1,07100m
6Tê gang BBB D100Theo Chương V E-HSMT4cái
7Bích thép rỗng DN100Theo Chương V E-HSMT8Cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT6cái
9Cút HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT25cái
10Tê D110x110-HDPETheo Chương V E-HSMT6cái
11Nút bịt HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT2cái
12Van gang DN100Theo Chương V E-HSMT5cái
13Đai khởi thủy D110/2Theo Chương V E-HSMT6cái
14Ống PVC DN110Theo Chương V E-HSMT0,056100m
15Ống thép DN100Theo Chương V E-HSMT0,14100m
16Mối nối mềm INOX DN100Theo Chương V E-HSMT7cái
17Van chặn ty chìm DN100Theo Chương V E-HSMT7cái
18Ống HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT0,056100m
19Miệng khóa gangTheo Chương V E-HSMT7cái
20Tê HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT7cái
21Bích HDPE DN100Theo Chương V E-HSMT7bộ
22Bích thép rỗng DN100Theo Chương V E-HSMT21Cái
23Bu lông M16Theo Chương V E-HSMT168cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Theo Chương V E-HSMT7cái
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,2436100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,1m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo Chương V E-HSMT7,28m3
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo Chương V E-HSMT11,03100m
29Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT11,03100m
30Đường ống HDPE DN50-PN10Theo Chương V E-HSMT8,29100m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
32Lắp đặt ống HDPE D25 PN8Theo Chương V E-HSMT0,54100m
33Tê HDPE DN50/50Theo Chương V E-HSMT6cái
34Cút HDPE DN50Theo Chương V E-HSMT17cái
35Nút bịt HDPE D50Theo Chương V E-HSMT12cái
36Van ren DN50Theo Chương V E-HSMT6cái
37Kép đồng DN2''Theo Chương V E-HSMT6cái
38Măng sông ren ngoài DN50/2Theo Chương V E-HSMT6cái
39Cút HDPE DN50Theo Chương V E-HSMT6cái
40Chụp mũ vanTheo Chương V E-HSMT6cái
41Ống PVC D80Theo Chương V E-HSMT0,03100m
42Đai khởi thủy DN50x3/4''Theo Chương V E-HSMT108cái
43Măng sông ren ngoài DN25x3/4''Theo Chương V E-HSMT108cái
44Cút ren trong DN25x3/4"Theo Chương V E-HSMT108cái
45Nút bịt kẽm DN20Theo Chương V E-HSMT108cái
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Chương V E-HSMT8,29100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V E-HSMT0,54100m
48Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dTheo Chương V E-HSMT8,83100m
49Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/1''mmTheo Chương V E-HSMT1cái
50Khâu nối ren ngoài HDPE DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
51Khâu nối ren trong HDPE DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT0,005100m
53Lắp đặt van cầu, ĐK ≤25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
54Rắc co D25Theo Chương V E-HSMT1cái
55Kép thép D25Theo Chương V E-HSMT2cái
56Măng sông DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,01100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,07m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,07m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,06m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố vanTheo Chương V E-HSMT0,01100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,01tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,03m3
65Tấm đan hố van bằng thépTheo Chương V E-HSMT16kg
66Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
67Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt tê gang xả kiệt BBB, ĐK 100/100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
69Đầu nối bích DN110Theo Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo Chương V E-HSMT0,035100m
72Mũ chụp bảo vệ ty vanTheo Chương V E-HSMT1cái
73Ván khuôn gỗi đỡ chụp van và đỡ vanTheo Chương V E-HSMT0,01100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,06m3
75Ván khuôn gỗi đỡTheo Chương V E-HSMT0,73100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,55m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT10,28m3
78Đai thépTheo Chương V E-HSMT91bộ
79Bulong M16, L=250Theo Chương V E-HSMT182cái
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2987tấn
G VIỄN THÔNG
1Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đườngTheo Chương V E-HSMT5,4064100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,2mm trên hèTheo Chương V E-HSMT11,3493100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D61x2,8mm lên tường nhà dânTheo Chương V E-HSMT1,08100m
4Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân);Theo Chương V E-HSMT108cái
5Nút bịt ống D61*2,8mmTheo Chương V E-HSMT108cái
6Lắp đặt bộ gá ốngTheo Chương V E-HSMT252bộ
7Băng báo hiệu cáp viễn thôngTheo Chương V E-HSMT1.215,67m
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo;Theo Chương V E-HSMT0,2286100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT4,5073m3
10Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT13,4642m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT79,4839m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,3482100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,0251tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm;Theo Chương V E-HSMT0,1129tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,5129m3
16Bu lông d8Theo Chương V E-HSMT320cái
17Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hèTheo Chương V E-HSMT7bộ
18Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hèTheo Chương V E-HSMT73bộ
19Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80)Theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
20Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43)Theo Chương V E-HSMT731 cấu kiện
21Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V E-HSMT7cọc
22Kéo rải dây tiếp địa 25x4mmTheo Chương V E-HSMT17,5m
H VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV
1Xà phụ 1 phaTheo Chương V E-HSMT11,81kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo Chương V E-HSMT1bộ
3Xà lệch 1 pha sứ đứngTheo Chương V E-HSMT54,08kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
5Xà lệch 2 pha sứ đứngTheo Chương V E-HSMT59,98kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
7Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo Chương V E-HSMT64,09kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
9Tay giữ cápTheo Chương V E-HSMT8,21kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo Chương V E-HSMT1bộ
11Giá bắt tay thao tác cầu daoTheo Chương V E-HSMT10kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo Chương V E-HSMT1bộ
13Sứ đứng 22kV + tyTheo Chương V E-HSMT7quả
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chương V E-HSMT0,710 sứ
15Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE-120mm2Theo Chương V E-HSMT10m
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,011km/1 dây
17Ghíp nhôm 120Theo Chương V E-HSMT12cái
18Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT121 mối
19Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 120Theo Chương V E-HSMT12đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
21Đầu cáp khô 24kV-3x120mm2Theo Chương V E-HSMT1bộ
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
23Dây đồng mềm M35Theo Chương V E-HSMT10m
24Đầu cốt đồng 35Theo Chương V E-HSMT7cái
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,011km/1 dây
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,710 đầu cốt
27Thanh cái đồngTheo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo Chương V E-HSMT61 bộ
29Đai thép không riTheo Chương V E-HSMT6m
30Khóa đai thépTheo Chương V E-HSMT6cái
31Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộTheo Chương V E-HSMT2bộ
32Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT21 bộ
33Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x120mm2Theo Chương V E-HSMT294m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT2,94100m
35ống nhựa HDPE D160/125Theo Chương V E-HSMT280m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V E-HSMT2,8100m
37Vỏ tủ RMUTheo Chương V E-HSMT1cái
38Ống chì 24KV (bao gồm cả dây chảy)Theo Chương V E-HSMT1bộ
39Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUTheo Chương V E-HSMT1bộ
40Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUTheo Chương V E-HSMT1bộ
41Mốc báo cápTheo Chương V E-HSMT34cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT10,24m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,922100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,307100m3
45Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT64m3
46Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT256m
47Gạch làm dấuTheo Chương V E-HSMT2.304viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT64m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,512100m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT2,3041000v
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,717100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,717100m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,8m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,07m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,096100m3
56Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT5,54m3
57Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT20m
58Gạch không nungTheo Chương V E-HSMT180viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT5,54m3
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,04100m2
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT0,181000v
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,115100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,115100m3
64Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmTheo Chương V E-HSMT10m2
65Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmTheo Chương V E-HSMT10m2
66Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Theo Chương V E-HSMT10m2
67Rải móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Theo Chương V E-HSMT10m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,06m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,005100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,15m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,54m3
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT2m2
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT1sợi
74Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V E-HSMT7cái
I VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cáp trung thế 24KV 3x120mm2 TplugTheo Chương V E-HSMT1đầu
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
3Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) ElbowTheo Chương V E-HSMT2đầu
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
5Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạmTheo Chương V E-HSMT27m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT271 m
7Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2Theo Chương V E-HSMT35m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT351 m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 (sang tủ tụ bù)Theo Chương V E-HSMT8m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT81 m
11Cáp Cu/PVC - 1x95mm2Theo Chương V E-HSMT10m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT101 m
13Cáp Cu/PVC - 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT30m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT301 m
15Đầu cốt đồng dây 240 mm2Theo Chương V E-HSMT14cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT1,410 đầu cốt
17Đầu cốt đồng dây 95 mm2Theo Chương V E-HSMT12cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
19Đầu cốt đồng dây 50 mm2Theo Chương V E-HSMT8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đồng dây 35 mm2Theo Chương V E-HSMT20cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT210 đầu cốt
23Hộp che đầu cực máy biến áp, tôn dày 2mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,024tấn
25Hộp che cáp trung thế, tôn dày 2mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,018tấn
27Hộp che cáp hạ thế, tôn dày 2mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,024tấn
29Trụ bê tông đỡ MBATheo Chương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tôngTheo Chương V E-HSMT1cột
31Giá đỡ MBATheo Chương V E-HSMT91,52kg
32Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,092tấn
33Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấmTheo Chương V E-HSMT7cái
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT71 bộ
35Khóa tủ điệnTheo Chương V E-HSMT3cái
36Băng dính cách điệnTheo Chương V E-HSMT15cuộn
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,434m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,039100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,024100m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,045tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,256m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,67m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,025m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,023m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,002100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,072m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,291m3
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT1,26m2
50Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc)Theo Chương V E-HSMT8cọc
51Tiếp địa trục 40x4Theo Chương V E-HSMT27,77kg
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,56m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,05100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,056100m3
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V E-HSMT0,810 cọc
56Rải dây thép địaTheo Chương V E-HSMT2,210 m
57Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
58Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT11sợi
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT3sợi
J VẬT LIỆU HẠ ÁP
1Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Theo Chương V E-HSMT811m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT8,11100m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Theo Chương V E-HSMT312m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT3,12100m
5ống nhựa HDPE D130/110Theo Chương V E-HSMT1.059m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V E-HSMT10,59100m
7Ống nhựa HDPE xoắn 50/40Theo Chương V E-HSMT2.063m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V E-HSMT20,63100m
9Đầu cáp hạ thế 95mm2Theo Chương V E-HSMT8bộ
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp hạ thế 120mm2Theo Chương V E-HSMT16bộ
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V E-HSMT161 đầu cáp (3 pha)
13Mốc báo cápTheo Chương V E-HSMT93cái
14Biển tên tủ, biển cấmTheo Chương V E-HSMT24bộ
15Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT241 bộ
16Bịt đầu ống HDPE50/40Theo Chương V E-HSMT216cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT18,877m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,699100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,194100m3
20Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT62,46m3
21Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT694m
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT62,46m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT1,388100m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,694100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,694100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,992m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,269100m3
28Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT7,7m3
29Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT220m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT7,7m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,44100m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,11100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,11100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,828m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,075100m3
36Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT6,21m3
37Gạch làm dấuTheo Chương V E-HSMT621viên
38Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT69m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT6,21m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT0,6211000v
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,138100m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,083100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,083100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,624m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,056100m3
46Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT3,64m3
47Gạch làm dấuTheo Chương V E-HSMT936viên
48Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT104m
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT3,64m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT0,9361000v
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,208100m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,062100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,062100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT6,228m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,561100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,623100m3
57Khung móng tủTheo Chương V E-HSMT368,76kg
58Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V E-HSMT24cọc
59Dây nối đất 25x4Theo Chương V E-HSMT84,84kg
60Dây đồng M35Theo Chương V E-HSMT12m
61Đầu cos M35Theo Chương V E-HSMT48cái
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,02m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,182100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,56m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,186100m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,388m3
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT2,7m2
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V E-HSMT2,410 cọc
69Rải dây thép địaTheo Chương V E-HSMT10,810 m
70Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V E-HSMT121 vị trí
71Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT12sợi
K ĐỐI NỐI Hotline
1Lắp cầu dao trên đường dây 3 phaTheo Chương V E-HSMT31 pha
2Lắp chống sét trên đường dây 3 phaTheo Chương V E-HSMT31 pha
3Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X1F)Theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X2F)Theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X3F)Theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp xà trên trụ đường dây (Xà CSV)Theo Chương V E-HSMT1bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kVTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét oxit kim loạiTheo Chương V E-HSMT1bộ 3 pha
3Tủ trung thế 24kV-630A-20kA, loại trong nhà không mở rộng, 3 ngăn (2 ngăn cầu dao +1 ngăn cầu dao cầu chỉ), cách điện SF6Theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KVTheo Chương V E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt chống sét van 24KVTheo Chương V E-HSMT13 pha
6Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KVTheo Chương V E-HSMT11 tủ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V E-HSMT3bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT3bộ
10Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVTheo Chương V E-HSMT1máy
11Tủ điện tổng 1000A (01MCCB1000A+05MCCB250+01MCCB100A+01MCCB25A)Theo Chương V E-HSMT1tủ
12Tủ tụ bù 3x50kVArTheo Chương V E-HSMT1tủ
13Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Chương V E-HSMT11 máy
14Lắp đặt tủ điện tổng 1000ATheo Chương V E-HSMT11 tủ
15Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Theo Chương V E-HSMT11 tủ
16Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V E-HSMT1máy
17Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V E-HSMT6cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo Chương V E-HSMT1cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V E-HSMT5cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo Chương V E-HSMT1cái
21Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V E-HSMT3bộ
22Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo Chương V E-HSMT3tụ
23Tủ điện Pillar công tơ 250A trọn bộTheo Chương V E-HSMT12tủ
24Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250ATheo Chương V E-HSMT121 tủ
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V E-HSMT24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0191E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.75
2 Cán bộ kỹ thuật: 5 + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy đầm cóc≥70 KG * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy đầm dùi≥1,5kW * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
5 Máy hàn ≥23kW * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Ô tô tự đổ ≥5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
7 Máy đào ≥ 0,4m3 * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
9 Máy rải bê tông nhựa * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
10 Máy lu bánh thép≥10T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Máy lu bánh lốp ≥16T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy ủi ≥ 110 CV * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy toàn đạc * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy thủy bình * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
16 Xe thang hoặc xe nâng * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
17 Hợp bộ thí nghiệm cao áp * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
18 Máy ép đầu cốt tiết diện * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
19 Máy đo điện trở * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
20 Máy phát điện * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
21 Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. Các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->