Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:29:00 đến ngày 2022-06-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66441E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.058.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 5 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà văn hóa xã Ya Ly và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I, năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ya Ly, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Xã Ya Ly, huyện sa Thầy, tỉnh Kon Tum.
- Địa chỉ bên mời thầu: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (Số 33 Nguyễn Trung Trực, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4,615 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 9,384 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 6,989 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 8,979 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 49,35 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4,384 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 30,131 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4,193 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 29,043 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 9,708 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,751 | m3 |
| 42 | Xây trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 7,802 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 388,394 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 341,913 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 25,251 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 104,4 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 43,55 | m |
| 49 | Đắp hoa văn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cắt khe âm 20*10 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch gốm 60*200 vào tường,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 61,93 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 11,65 | m2 |
| 54 | Láng sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 299,608 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 2,067 | tấn |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 58 | Bulong M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 59 | Bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 60 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 2,067 | tấn |
| 62 | Thép C100*45*2, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 432 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 81,716 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,348 | tấn |
| 65 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 zem, màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 3,785 | 100m2 |
| 66 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 26,27 | m2 |
| 67 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 68 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 69 | Kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 33,688 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 90,42 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 55,39 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 73 | Lan can sắt ( Sắt hộp 30x60x1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 19,5 | m |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 75 | Ốp tôn phẳng màu dày 2.5zem khung giàn treo | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 256,868 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 448,364 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 388,394 | m2 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 80 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 81 | Xây móng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 82 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 10,899 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 43,881 | m2 |
| 84 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 7,718 | m3 |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Thùng tole tráng kẽm 200*300*150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 96 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Bảng điện nhựa ngầm+ Mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 18 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 28,2 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 6,768 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 zem, màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 3,55 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 25,72 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4,819 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 10,362 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 10,362 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 39 | Đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 40 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 41 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 42 | Cát hạt lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | LĐ co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | LĐ co PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | LĐ co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | LĐ co PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | LĐ Y PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | LĐ giảm PVC D27/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | LĐ Lơi PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt co ren trong PVC 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66441E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.058.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 5 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Cần trục ô tô 16T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | Cần trục ôtô 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 11 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi