Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553052-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220549027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:29:00 đến ngày 2022-06-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,221,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66441E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 5 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà văn hóa xã Ya Ly và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum , địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trung Trực, P. Duy Tân, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ya Ly, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Xã Ya Ly, huyện sa Thầy, tỉnh Kon Tum. - Địa chỉ bên mời thầu: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (Số 33 Nguyễn Trung Trực, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (Số 33 Nguyễn Trung Trực, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum , địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trung Trực, P. Duy Tân, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ya Ly, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Xã Ya Ly, huyện sa Thầy, tỉnh Kon Tum. - Địa chỉ bên mời thầu: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (Số 33 Nguyễn Trung Trực, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I, năm 2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ya Ly, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Xã Ya Ly, huyện sa Thầy, tỉnh Kon Tum. - Địa chỉ bên mời thầu: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (Số 33 Nguyễn Trung Trực, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,415100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4,615m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT9,384m3
4Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT6,989m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT9,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,384100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,219tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,345tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT8,979m3
10Xây móng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,585m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,339100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,47100m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT49,35m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,494100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,494100m3
16Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,626m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4,384m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,438100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,113tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,733tấn
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT30,131m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4,56m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,872100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,109tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,648tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT2,258m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,742tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,58tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,342100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT3,776m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,301tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,397100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4,193m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,347tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,102tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,724100m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,249100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT8cái
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT29,043m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT9,708m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,751m3
42Xây trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT7,802m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT81,2m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT388,394m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT341,913m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT25,251m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT104,4m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT43,55m
49Đắp hoa văn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1cái
50Cắt khe âm 20*10Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT120m
51Công tác ốp gạch gốm 60*200 vào tường,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT3,48m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT61,93m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT11,65m2
54Láng sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT43,5m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT299,608m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT2,067tấn
57Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,135tấn
58Bulong M18Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT40cái
59Bulong M10Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT160cái
60Bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT24cái
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT2,067tấn
62Thép C100*45*2, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT432m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT81,716m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,348tấn
65Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 zem, màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT3,785100m2
66Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT26,27m2
67Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT29,12m2
68Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT29,12m2
69Kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT33,688m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT90,42m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT55,39m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT29,12m2
73Lan can sắt ( Sắt hộp 30x60x1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT19,5m
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT5,91m2
75Ốp tôn phẳng màu dày 2.5zem khung giàn treoTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,12100m2
76Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600x3Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT256,868m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT448,364m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT388,394m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,993m3
80Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,797m3
81Xây móng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,993m3
82Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT10,899m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT43,881m2
84Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT7,718m3
85Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT260m
86Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT400m
87Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT500m
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1cái
89Thùng tole tráng kẽm 200*300*150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1hộp
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT20cái
91Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT17cái
92Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT500m
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT12cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT26bộ
95Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1sứ
96Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1hộp
98Bảng điện nhựa ngầm+ Mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT37cái
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT5,89m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,252m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT30,4m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT15,28m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,641m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,183m3
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,639m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,092m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,012100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,009tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT2,816m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,092m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,009tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,012100m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT22,32m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT19,4m2
18Xà gồ thép hộp 40x80x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT28,2m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT6,768m2
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,063tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 zem, màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,196100m2
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,636m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT3,55m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT8,9m2
25Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT27m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT34,68m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT25,72m2
28Cửa đi khung nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,4m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4,819m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1,226m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,104100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT10,362m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT10,362m2
35Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,138m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,285m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,035tấn
39Đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,254m3
40Đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,318m3
41Đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,318m3
42Cát hạt lớnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,445m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,127m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,08100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,07100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT0,1100m
48LĐ co PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT6cái
49LĐ co PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4cái
50LĐ co PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT3cái
51LĐ co PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4cái
52LĐ Y PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4cái
53LĐ giảm PVC D27/34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1cái
54LĐ Lơi PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT3cái
55Lắp đặt co ren trong PVC 27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66441E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 5 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.55
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 855.000.000VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Cần trục ô tô 16T1
2 Cần trục ôtô 10T Cần trục ôtô 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
7 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
11 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->