Gói thầu: Gói thầu số 6: Sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 06:55:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,104,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ (thảm Bê tông nhựa).Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ. Phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ. Phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp dại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc loại giấy tờ tương đương.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc các loại giấy tờ tương đương. Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề cầu đường.+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê công nhân (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Chứng chỉ đào tạo nghề cầu đường.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc lật bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng; duy trì hệ thống cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng tại các khu kinh tế, khu công nghiệp và khu tái định cư năm 2022 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác có liên quan theo quy định của E-HSMT) để phục vụ việc đối chiếu, kiểm tra với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT của Bên mời thầu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng trước khi trình kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu. Quá trình đối chiếu, nếu nhà thầu không có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các tài liệu tương ứng đã khai báo và scan nộp kèm theo E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong kê khai và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp; địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Khu hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế đường Võ Nguyên Giáp, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng chức năng (KH-TH; QLQH-XD) thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường ven biển Cảnh Dương tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông vai rãnh dọc, vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,64 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,175 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan, TL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 503 | tấm |
| 4 | Chèn vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,229 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,38 | m3 |
| 6 | Đắp bù đất rãnh dọc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,496 | m3 |
| 7 | Đào bạt mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 100m3 |
| 8 | Trồng tràm con | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 269 | cây |
| B | Sửa chữa đường nối Quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây | |||
| 1 | Rải thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 65,6 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 65,6 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,58 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 65,6 | 100m2 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,545 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,545 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt khung móng M24 (KT 300x300x675mm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên cột (dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Đèn THGT LED nháy vàng D300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn THGT LED chú ý quan sát 1200x400 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cho cột THGT cao 6,2m, vươn 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Khung và Pin năng lượng mặt trời 100W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU - Power Moduled cho tủ điều khiển | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cọc |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | đầu cáp |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,037 | 100m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,037 | 100m |
| 19 | Đào bỏ lớp bê tông nhựa dày 12cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,55 | m2 |
| 20 | Phá bỏ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,337 | m3 |
| 21 | Cốt thép tường d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,833 | kg |
| 22 | Bê tông gia cố thành cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,337 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,204 | m3 |
| C | Sửa chữa đường dưới chân đèo Phú Gia | |||
| 1 | Thay thế tôn lượn sóng tấm sóng giữa (toàn bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | tấm |
| 2 | Thay thế tôn lượn sóng tấm sóng đầu (toàn bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 3 | Thay thế tôn lượn sóng tấm sóng đầu (không thay trụ) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| D | Sửa chữa Đường ven sông Bù Lu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 mái đá taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,36 | m3 |
| E | Sửa chữa Đường Tây đầm Lập An | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 mái đá taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,75 | m3 |
| 2 | Thay thế cột và biển báo tên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | bộ |
| F | Sửa chữa Khu tái định cư Lộc Vĩnh | |||
| 1 | Thay thế tấm bê tông mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 154 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,542 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 91,014 | kg |
| G | Sửa chữa Khu tái định cư Lộc Thủy | |||
| 1 | Đắp phụ lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,369 | m3 |
| 2 | Bổ sung mái đá taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,978 | m3 |
| 3 | Lấp hố sụp bằng đất cấp phối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,201 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,905 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 30x30 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,054 | m2 |
| H | Sửa chữa mặt đường Tây đầm Lập An đoạn Km9+500-Km9+584,70 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 569,98 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 569,98 | m2 |
| 3 | Bù móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60,18 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,64 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm lớp dưới, dày 20cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,3 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,91 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,1 | m3 |
| 8 | Đào bậc cấp bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,84 | m3 |
| 10 | Lu khuôn đường K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,05 | m2 |
| 11 | Lu khuôn đường K=0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 136,74 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường, màu vàng, dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,45 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường, màu vàng, dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | m2 |
| I | Sửa chữa đoạn Km1+600 - Km2+450 đường vào cửa khẩu A Đớt | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.824,87 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.890,94 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 3,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,21 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám RC70 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,34 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,2 | m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên, dày 12cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 213,05 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm lớp dưới, dày 12cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 207,86 | m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 781,5 | m3 |
| 9 | Đào đất không phù hợp bằng máy, Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 533 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 533 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 210,63 | m3 |
| 12 | Đào rãnh bằng máy, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 92,18 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 785,9 | m3 |
| 14 | Lu khuôn đường K=0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.755,85 | m2 |
| 15 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,2 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường, màu vàng, dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,45 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường, màu trắng, dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường, màu vàng, dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,75 | m3 |
| 21 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,86 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,2 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,6 | m3 |
| 24 | Gia công cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2809 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt ống cống vuông 0,5x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | cái |
| 26 | Quét nhựa ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28 | m2 |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Mối nối |
| 28 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Khe |
| 29 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,16 | m3 |
| 30 | Gia công cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0175 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Tấm |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,4 | m |
| 33 | Bê tông hố thu M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,67 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng hố thu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,22 | m3 |
| 35 | Gia công cốt thép giằng hố thu d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0226 | Tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng thép hình giằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1475 | Tấn |
| 37 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,05 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,14 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào cấp II đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,6643 | m3 |
| 40 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,61 | m3 |
| 41 | Bê tông rãnh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,4 | m3 |
| 42 | Lót bạt ni lon | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,34 | m2 |
| 43 | Bê tông xà mũ M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,77 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,68 | m3 |
| 45 | Gia công cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6422 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,41 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26 | Tấm |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng thép hình viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,8346 | Tấn |
| 49 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,55 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,55 | m3 |
| 51 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,74 | m2 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | m |
| J | Sửa chữa ta luy âm tại K0+40 đường nội bộ Trạm liên kiểm A Đớt - Tà Vàng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 482,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào cấp III đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 482,96 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmaxx=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,23 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 361,19 | m2 |
| 5 | Xếp rọ đá KT2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 600 | rọ |
| K | Sửa chữa mái ta luy dương sau nhà Liên kiểm đoạn bãi xe nhập | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 710,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào cấp III đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 710,86 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh cơ M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,52 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,36 | m2 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp III đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,6 | m3 |
| L | Khôi phục phân lô các khu đất đấu giá Khu tái định cư Lộc Vĩnh | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đk | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 129,636 | kg |
| 3 | Cắm cọc mốc bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 433 | mốc |
| 4 | Đào hố móng cọc mốc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,125 | m3 |
| 5 | Đắp hố móng cọc mốc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,929 | m3 |
| 6 | Công kiểm tra, khảo sát hiện trạng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | công |
| M | Khôi phục mốc phân lô các khu đất đấu giá Khu tái định cư Lập An | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đk | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 99,72 | kg |
| 3 | Cắm cọc mốc bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 122 | mốc |
| 4 | Đào hố móng cọc mốc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,25 | m3 |
| 5 | Đắp hố móng cọc mốc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,786 | m3 |
| 6 | Công kiểm tra, khảo sát hiện trạng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | công |
| N | Vệ sinh, dọn dẹp các khu đất đấu giá | |||
| 1 | Cắt cỏ trên các khu đất | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 136,29 | 100m2 |
| 2 | Phát quang cây cỏ trên vỉa hè, lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,1419 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ (thảm Bê tông nhựa).Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ. Phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ. Phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp dại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc loại giấy tờ tương đương.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ít nhất 02 công trình sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc các loại giấy tờ tương đương. Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bao gồm có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề cầu đường.+ Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê công nhân (trường hợp nhà thầu thuê chuyên gia).+ Chứng chỉ đào tạo nghề cầu đường.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | >=80 tấn/giờ | 2 |
| 2 | Máy rãi bê tông nhựa | Máy rãi bê tông nhựa | 2 |
| 3 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | 8-12 T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | >=16 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | >=25 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 4 |
| 8 | Máy san | >=70CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | >=50CV | 1 |
| 10 | Máy đào | >=0,4m3 | 2 |
| 11 | Máy đào | >=0,7m3 | 2 |
| 12 | Máy xúc lật bánh lốp | >=1,5m3 | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi