Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhân dân đóng góp và ngân sách hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 14:24:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có nguồn vốn từ nhà nước. (nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 858.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 3 người thợ nề.+ Có hợp động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc quyết định điều động tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện ≥ 3 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sữa chữa tuyến đường tô 11-13, ấp 5, xã Lâm San 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhân dân đóng góp và ngân sách hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lâm San, Xã Lâm San, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai; Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ- Địa chỉ: huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0933837783. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lâm San - Địa chỉ: Xã Lâm San, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu | 0,386 | 100m3 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Đạt yêu cầu | 21,36 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đạt yêu cầu | 32,04 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đạt yêu cầu | 32,04 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 2,271 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu | 5,159 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đạt yêu cầu | 0,861 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đất phún đỏ nền đường | Đạt yêu cầu | 490,808 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu | 1,656 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất phún đỏ lề đường | Đạt yêu cầu | 211,338 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đạt yêu cầu | 23 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đạt yêu cầu | 13,8 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đạt yêu cầu | 13,8 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đạt yêu cầu | 2,04 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đạt yêu cầu | 32,277 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đạt yêu cầu | 32,277 | 100m2 |
| C | PHẦN CỌC TIÊU BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đạt yêu cầu | 0,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo ống sắt phi 88,3 mm cao 3m dày 1,8 mm | Đạt yêu cầu | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đk 70cm, | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có nguồn vốn từ nhà nước. (nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 858.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân tham gia gói thầu | 5 | Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 3 người thợ nề.+ Có hợp động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc quyết định điều động tham gia gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu 10 T | Xe lu 10 T | 1 |
| 2 | Xe ủi 110CV | Xe ủi 110CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 3 kva | Máy phát điện ≥ 3 kva | 1 |
| 9 | Ô tô tải 5 T | Ô tô tải 5 T | 1 |
| 10 | Máy đào 0.8m3 | Máy đào 0.8m3 | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi