Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 15:21:00 đến ngày 2022-05-31 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bọ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Đại Hóa, huyện Tân Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634878; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: 0979004162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 20,5632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,0538 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 7,59 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 14,6953 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,191 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,4288 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất Cấp III. Xúc đất nền hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 51,7161 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông. Nền sân bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 27,4 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu chương V | 7 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu chương V | 7 | gốc |
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,2571 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,9023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5943 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu chương V | 2,1833 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo yêu cầu chương V | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3452 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6392 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 54,0975 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 39,7584 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,7683 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40. Bê tông lót dầm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,3745 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3524 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,1091 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông dầm | Theo yêu cầu chương V | 8,3704 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu chương V | 2,2601 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nền | Theo yêu cầu chương V | 1,0052 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 19,3 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,628 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,4344 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,3641 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,6661 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,3672 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 8,7749 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 2,2556 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,83 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1789 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0632 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,7131 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 2,0491 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 24,6242 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,6616 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 4,2706 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0345 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0217 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 42,7216 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,4706 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0848 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1224 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0322 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0525 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2671 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,7476 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0416 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2353 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,2744 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0326 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,3176 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1522 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,8619 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1432 | 100kg |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,1707 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,116 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 11,7351 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,9798 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,792 | m3 |
| 65 | Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m2 |
| 66 | Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu đen khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). | Theo yêu cầu chương V | 28,17 | m2 |
| 67 | Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). | Theo yêu cầu chương V | 21,4982 | m2 |
| 68 | Gia công lan can thép hộp dày 1,2 -1,4 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2851 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 24,068 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 285,13 | kg |
| 71 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu chương V | 13,97 | md |
| 72 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0194 | tấn |
| 74 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu chương V | 16 | lỗ |
| 75 | Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thang | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 113,9758 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,9754 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,9111 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 368,4395 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 107,7295 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 13,272 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 25,2797 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 906,6242 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 309,9488 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 38,7632 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 306,8 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 116,8 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.255,3362 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 586,3567 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm- Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 318,1596 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 26,7896 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình). Màng chống thấm vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu chương V | 17,4148 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công. Vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,9376 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,9376 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 107,898 | m2 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 10,964 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V | 35,8266 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 26,6076 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 31,29 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 27 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 30,16 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 30 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 33,05 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | 0.0 |
| 32 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 36 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm. Trần thạch cao khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 13,2408 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 13,2408 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 13,2408 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp dày 2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0507 | tấn |
| 37 | Tôn bịt cửa D3 tôn mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 3,24 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 6,48 | 1m2 |
| 40 | Ốp viền biển hiệu bằng Đá Granit tự nhiên màu đen khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). | Theo yêu cầu chương V | 0,214 | m2 |
| 41 | Ốp viền biển hiệu bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). | Theo yêu cầu chương V | 1,026 | m2 |
| 42 | Huy hiệu biểu tượng công an bằng Inox vàng gương KT 65x55cm dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,4607 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4607 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn sóng 11 múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5208 | 100m2 |
| 46 | Máng nhựa khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V | 19,3 | m |
| D | Điện nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P MCCB 100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3P MCCB 60A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1P MCB ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống LED TUBE | Theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 288 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 138 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 18 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ổ cắm Internet | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 20 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 21 | Dây CAT5 | Theo yêu cầu chương V | 195 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, DK20 | Theo yêu cầu chương V | 24 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo yêu cầu chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây điện D20 mm | Theo yêu cầu chương V | 172 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa ống luồn dây điện D20 mm | Theo yêu cầu chương V | 118 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V | 78 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 39,1872 | 1m2 |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0 m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0 m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 33 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 34 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m3 |
| 38 | Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 30 lít HIGHTECH (2500w) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-312V | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-20S | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi LFV-612S | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 43 | Chân Lavabo màu trắng, L-298VD | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi KF-5075VA | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 53 | T inox D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 55 | Van nhấn xả tiểu | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 58 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt T nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt T thu nhựa PPR D32-25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,356 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 75 | Van phao điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1P MCB 16A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 79 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu chương V | 1 | lần |
| 82 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo yêu cầu chương V | 30 | 1m khoan |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,876 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PVC D90-34 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 95 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,4366 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0501 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1865 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0589 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0694 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,2434 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,1917 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài. Giằng đỉnh bể | Theo yêu cầu chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40. Giằng đỉnh bể | Theo yêu cầu chương V | 0,6092 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 64,959 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 36,8358 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,7584 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3322 | 100kg |
| 114 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3853 | 100kg |
| 115 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4816 | 100kg |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,33 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 245,7024 | m3 |
| 120 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,4266 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,5093 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 61,102 | m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,452 | 100kg |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,9028 | m3 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 21,3889 | m3 |
| 132 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 11,3 | m3 |
| 133 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 134 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 135 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 136 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 4 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bọ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi