Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553989-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220547588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 15:21:00 đến ngày 2022-05-31 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bọ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Đại Hóa, huyện Tân Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634878; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: 0979004162.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Tân Yên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Hà Phong


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634878; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: 0979004162.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634878; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: 0979004162.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V20,5632m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu chương V0,0538tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V7,59m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V14,6953m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V3,191m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V1,4288m3
7Đào xúc đất Cấp III. Xúc đất nền hiện trạngTheo yêu cầu chương V0,05100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V51,7161m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông. Nền sân bê tông hiện trạngTheo yêu cầu chương V27,4m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu chương V7cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu chương V7gốc
B Kết cấu
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,2571100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,9023100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V16,45m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V0,5943tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V1,5083tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu chương V2,1833tấn
7Ván khuôn móng cổ cộtTheo yêu cầu chương V0,378100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V0,153tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu chương V0,3452tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu chương V0,6392tấn
11Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V54,0975m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V39,7584m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,7683100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40. Bê tông lót dầm phụTheo yêu cầu chương V0,3745m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V0,3524tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu chương V0,142tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu chương V1,1091tấn
18Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông dầmTheo yêu cầu chương V8,3704m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móngTheo yêu cầu chương V2,2601100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nềnTheo yêu cầu chương V1,0052100m3
21Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V19,3m3
22Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V16,628m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,4344100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,3641tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,6661tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,3672tấn
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V8,7749m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V2,2556100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,83tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1789tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0632tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,7131tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V2,0491tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V24,6242m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V3,6616100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V4,2706tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0345tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0217tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V42,7216m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,4706100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0848tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1224tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0322tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0525tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2671tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,7476m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,4352100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0416tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2353tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,2744m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,1667100m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0789100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0326tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,3176tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1522tấn
56Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,8619m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0199100m2
58Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu chương V0,1432100kg
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,1707m3
60Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,0327100m2
61Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V2,116m3
62Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V11,7351m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V6,9798m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V0,792m3
65Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện).Theo yêu cầu chương V4,5m2
66Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu đen khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện).Theo yêu cầu chương V28,17m2
67Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện).Theo yêu cầu chương V21,4982m2
68Gia công lan can thép hộp dày 1,2 -1,4 mmTheo yêu cầu chương V0,2851tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V24,068m2
70Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thangTheo yêu cầu chương V285,13kg
71Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu chương V13,97md
72Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu chương V2cái
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0194tấn
74Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu chương V16lỗ
75Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangTheo yêu cầu chương V1cái
C Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V113,9758m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V16,9754m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V15,9111m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V368,4395m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V107,7295m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V13,272m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V25,2797m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V906,6242m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V309,9488m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu chương V38,7632m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V306,8m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V116,8m
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.255,3362m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V586,3567m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm- Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V318,1596m2
16Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V26,7896m2
17Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình). Màng chống thấm vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu chương V17,4148m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công. Vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu chương V0,9376m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,9376m3
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V107,898m2
21Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu chương V10,964m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V35,8266m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V26,6076m2
24Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38Theo yêu cầu chương V31,29m2
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu chương V4bộ
26Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu chương V11bộ
27Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V30,16m2
28Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu chương V10bộ
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu chương V12bộ
30Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V33,05m2
31Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V80.0
32Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V36m2
33Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm. Trần thạch cao khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V13,2408m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V13,2408m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V13,2408m2
36Gia công cửa sắt bằng thép hộp dày 2mmTheo yêu cầu chương V0,0507tấn
37Tôn bịt cửa D3 tôn mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V2,4m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V3,24m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V6,481m2
40Ốp viền biển hiệu bằng Đá Granit tự nhiên màu đen khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện).Theo yêu cầu chương V0,214m2
41Ốp viền biển hiệu bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện).Theo yêu cầu chương V1,026m2
42Huy hiệu biểu tượng công an bằng Inox vàng gương KT 65x55cm dày 5cmTheo yêu cầu chương V1bộ
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,4607tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,4607tấn
45Lợp mái bằng tôn sóng 11 múi dày 0,4mmTheo yêu cầu chương V1,5208100m2
46Máng nhựa khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu chương V19,3m
D Điện nước, chống sét, PCCC
1Tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V2cái
2Tử điện phòng 4-6 AptomatTheo yêu cầu chương V8cái
3Lắp đặt các automat 3P MCCB 100ATheo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3P MCCB 60ATheo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1P MCB ≤50ATheo yêu cầu chương V36cái
6Lắp đặt đèn ống LED TUBETheo yêu cầu chương V21bộ
7Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu chương V16bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V8cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V12cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V46cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V11cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu chương V288m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu chương V138m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Theo yêu cầu chương V42m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2Theo yêu cầu chương V5m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2Theo yêu cầu chương V50m
18Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo yêu cầu chương V1bộ
19Ổ cắm InternetTheo yêu cầu chương V16bộ
20Cáp CAT 5E UTP 4 đôiTheo yêu cầu chương V120m
21Dây CAT5Theo yêu cầu chương V195m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, DK20Theo yêu cầu chương V24hộp
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo yêu cầu chương V650m
24Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây điện D20 mmTheo yêu cầu chương V172cái
25Lắp đặt T nhựa ống luồn dây điện D20 mmTheo yêu cầu chương V118cái
26Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V4cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu chương V26m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương V78m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V39,18721m2
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0 mTheo yêu cầu chương V8cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0 mTheo yêu cầu chương V8cái
32Hồ lô sứTheo yêu cầu chương V6cái
33Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu chương V4cái
34Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo yêu cầu chương V4cái
35Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu chương V1hệ thống
36Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,1100m3
38Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 30 lít HIGHTECH (2500w)Theo yêu cầu chương V2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-312VTheo yêu cầu chương V6bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-20STheo yêu cầu chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa 2 vòi LFV-612STheo yêu cầu chương V2bộ
43Chân Lavabo màu trắng, L-298VDTheo yêu cầu chương V6bộ
44Lắp đặt gương soi KF-5075VATheo yêu cầu chương V6cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V6cái
46Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu chương V6cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V6cái
48Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu chương V6cái
49Lắp đặt vòi rửa tay gạt D25Theo yêu cầu chương V6cái
50Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V6bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V6cái
52Lắp đặt Hộp giấy CF – 22HTheo yêu cầu chương V6cái
53T inox D25Theo yêu cầu chương V6cái
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
55Van nhấn xả tiểuTheo yêu cầu chương V2bộ
56Lắp đặt chậu rửa bátTheo yêu cầu chương V1bộ
57Lắp đặt vòi rửa bátTheo yêu cầu chương V1bộ
58Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu chương V6cái
59Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu chương V12cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu chương V0,01100m
61Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V1cái
62Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR D50Theo yêu cầu chương V1cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32Theo yêu cầu chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V0,31100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V4cái
66Lắp đặt T nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V1cái
67Lắp đặt T thu nhựa PPR D32-25Theo yêu cầu chương V3cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25Theo yêu cầu chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25Theo yêu cầu chương V0,356100m
70Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25Theo yêu cầu chương V0,055100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V12cái
72Lắp đặt T nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V22cái
73Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V31cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính D25Theo yêu cầu chương V5cái
75Van phao điệnTheo yêu cầu chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu chương V15m
77Lắp đặt các automat 1P MCB 16ATheo yêu cầu chương V1cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu chương V10m
79Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu chương V1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu chương V1bể
81Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu chương V1lần
82Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo yêu cầu chương V301m khoan
83Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V0,04100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V0,876100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V0,05100m
86Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V12cái
87Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90Theo yêu cầu chương V2cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V27cái
89Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V13cái
90Lắp đặt T nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V12cái
91Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V5cái
92Lắp đặt côn thu PVC D90-34Theo yêu cầu chương V9cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V18cái
94Lắp đặt phễu thu PVC D110Theo yêu cầu chương V12cái
95Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,3303100m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0157100m2
97Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V1,4366m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V0,0501tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V0,1865tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V0,0589tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu chương V0,0694tấn
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0372100m2
103Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,2434m3
104Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V6,1917m3
105Ván khuôn móng dài. Giằng đỉnh bểTheo yêu cầu chương V0,0554100m2
106Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40. Giằng đỉnh bểTheo yêu cầu chương V0,6092m3
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V64,959m2
108Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V36,8358m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V9,7584m2
110Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V0,03100m
111Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu chương V5cái
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0682100m2
113Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu chương V0,3322100kg
114Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu chương V0,3853100kg
115Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu chương V0,4816100kg
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,33m3
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V151 cấu kiện
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0846100m3
119Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V245,7024m3
120Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,2898100m3
121Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,064100m2
122Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,0102100m2
123Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V3,4266m3
124Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V9,5093m3
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V61,102m2
126Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1094100m2
127Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu chương V1,452100kg
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,9028m3
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V361 cấu kiện
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0759100m3
131Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V21,3889m3
132Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V11,3m3
133Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu chương V4bình
134Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu chương V4bình
135Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V4hộp
136Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V4bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
3 Cán bọ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đào Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
8 Máy Thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->