Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553730-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220553703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 14:15:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,535,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.375.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục sau: Thi công phần dân dụng (móng BTCT, xây, trát, ốp, lát, sơn tường, lợp mái, lắp đặt thiết bị điện – nước,…); Thi công phần phụ trợ (lát sân, rãnh thoát nước, nhà để xe,…).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.375.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây nhà lớp học, cải tạo nhà lớp học bộ môn và sân vườn trường THCS Chấn Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng , địa chỉ: xã Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Chấn Hưng – Địa chỉ: Xã Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng , địa chỉ: xã Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Chấn Hưng – Địa chỉ: Xã Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp BHXH của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ BHXH theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Đối với các thiết bị bàn ghế, bảng biểu,…: Có cam kết của nhà thầu về việc: + Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu đang xét phải bảo đảm mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Hỗ trợ kỹ thuật, các dịch vụ liên quan tới các sản phẩm chào thầu bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…. + Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với từng loại thiết bị chào thầu nhưng tối thiểu là 12 tháng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chấn Hưng – Địa chỉ: Xã Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chấn Hưng – Địa chỉ: Xã Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,1534100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt685,4989m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,7872tấn
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt279,484m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt959,3m
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt308,9356m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.621,3872m2
8Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7448m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trongTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt577,0107m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt207,3422m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3.137,4118m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2.160,978m2
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt73,602m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,0916m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt14,652m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,4895m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,432100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1974tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3835tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,752m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2015tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2015tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,6881m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,5928tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,5928tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8,2847100m2
27Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt126,54m
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.531,3868m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt46,0627m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt51,1204m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt207,3422m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt207,3422m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5.046,0317m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.036,711m2
35Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,4201tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt181,0798m2
37Trụ Inox cầu thang loại 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
38Sản xuất, lắp đặt cửa xếp Đài Loan có láTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,333m2
39Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt144,48m2
40Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20,93m2
41Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt139,2m2
42Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,52m2
43Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt43,82m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7737tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt139,2m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt128bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt52bộ
48Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt77cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt26cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
53Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
54Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt40cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt19cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt dảo chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt115cái
60Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7cái
61Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt187hộp
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt100m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt245m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt450m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt420m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.550m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.800m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt540m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20m
72Tủ điện bằng tôn KT: 450x350x150, tôn 1.5ly lắp âmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
73Tủ điện bằng tôn KT: 300x200x100, tôn 1.5ly lắp âmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
74Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt25hộp
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7máy
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10cái
77Bình sứ lắp kim thu sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt315m
79Kẹp nối tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3bộ
80Bu lông + đai ốcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9bộ
81Chân bật D10Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt27bộ
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,8465100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4132100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20,784m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,795m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,2837100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5004100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,3887tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,9361tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,5159tấn
10Bê tông móng, M250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt65,9643m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,0932m3
12Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,9691m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt71,7643m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,4882100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,1095100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,686100m3
17Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15,7718m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,4682100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2772tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7037tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,896tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt25,9324m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,736m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,3904tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,9718tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,3254tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,4824100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt80,8775m3
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,4473100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,6001tấn
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,0901m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3026tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6732100m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,5802m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5143tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0397tấn
37Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3295100m2
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,8972tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,8972tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,4589100m2
41Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt64,2m
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt109,6738m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28,5315m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,5383m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt25,5421m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,99m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.334,2252m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt146,3272m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20,7944m2
50Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt639,15m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt150,32m
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt194,6785m2
53Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,7511m3
54Lớp vải bạt lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt286,4879m2
55Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28,6488m3
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt45,2378m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt465,8232m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt34,5815m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt30,844m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt432,9132m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.661,5836m2
62Gia công lan can inox304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6909tấn
63Trụ INOX cầu thangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
64Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt54,1079m2
65Ống thoát nước hành lang PVC D34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
66Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt33,6m2
67Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15,4m2
68Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt57,6m2
69Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,44m2
70Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15,875m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2968tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt57,6m2
73Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,15m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8bộ
76Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt26cái
77Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24bộ
79Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt275m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt386m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt996m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.657m
93Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
94Tủ điện phòng 200x300x100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
95Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,41m3
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,124100m3
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9cọc
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt31m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt160m
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5cái
101Bình sứ lắp kim thu sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5bộ
102Kẹp nối tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
103Bu lông đai ốcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
104Chân bật D10Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20bộ
105Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8bộ
108Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8bộ
109Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8bộ
113Vòi tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
114Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
115Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bể
116Máy bơm nước, Q=5m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
117Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15m
120Khoan giếng trọn bộ, chiều sâu 20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,36100m
123Lắp đặt van cửa PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
124Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
125Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
126Lắp đặt tê thu PPR D32/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
127Lắp đặt tê đều PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt30cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt30cái
130Cut ren trong D20 x 1/2''Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10cái
131Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,36100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,36100m
136Y 45 độ D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
137Y 45 độ D90 PN8Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
138Tê nhựa D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20cái
139Tê nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
140Tê nhựa D60/34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24cái
141Cút nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20cái
142Cút nhựa D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15cái
143Cút nhựa D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10cái
144Cút nhựa D34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt50cái
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
146Chếch D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15cái
147Chếch D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10cái
148Chếch D34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt30cái
149Nút bịt D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
150Nút bịt D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
151Nút bịt D34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24cái
152Côn nhựa D110/34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
153Côn nhựa D60/34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
154Côn nhựa D90/34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
155Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1628100m3
156Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,775m3
157Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0005m3
158Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1699tấn
159Ván khuôn móng đáy bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0156100m2
160Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,5969m3
161Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24,395m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,0432m2
163Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28,4382m2
164Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,667m3
165Cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0658tấn
166Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0324100m2
167Lắp đặt nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt81cấu kiện
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,6109m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7219m3
3Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt185,224m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,8644tấn
5Chặt cây và đào gốc câyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11cây
6Đệm cát tạo phẳngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt185,2125m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3.704,25m2
8Bê tông đường nội bộ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt84,986m3
9Đào móng rãnh - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3492100m3
10Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1732100m2
11Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,2352m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,3355m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt84,868m2
14Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2614100m2
15Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6614tấn
16Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,7988m3
17Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt861cấu kiện
18Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,693m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,58m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,15m2
21Tháo dỡ tấm đan cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt302,6m
22Xây nâng rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,8452m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt71,32m2
24Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,1542100m2
25Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,6277tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt19,8648m3
27Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3961cấu kiện
28Đào móng cột, trụ nhà xe - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,5111m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,1686m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,24100m2
31Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,1168m3
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,32m2
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3136tấn
35Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3136tấn
36Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1726tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1726tấn
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,8923tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,8923tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,15tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,15tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt60,481m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,255100m2
44Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt43,86m
45Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,3775m3
46Lớp vải bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt195,6391m2
47Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt19,5639m3
D THIẾT BỊ
1Bàn học sinh liền ghế đôi (lớp 8, 9)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt80bộ
2Bàn, ghế giáo viênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
3Bảng xanh viết phấn gắn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.375.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục sau: Thi công phần dân dụng (móng BTCT, xây, trát, ốp, lát, sơn tường, lợp mái, lắp đặt thiết bị điện – nước,…); Thi công phần phụ trợ (lát sân, rãnh thoát nước, nhà để xe,…).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.375.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->