Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Yên Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457783-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Yên Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211277374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 17:52:00 đến ngày 2022-06-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,147,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục nhà ở hoặc Bệnh viện hoặc Trường học hoặc Trạm y tế hoặc trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp VI trở lên- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành về kỹ thuật. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV .- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và Thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Yên Ninh
Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương; nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; điện thoại: 02163862457, Fax: 02163862457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 11, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Giám sát Kiểm định Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; điện thoại: 02163862457, Fax: 02163862457.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; điện thoại: 02163862457, Fax: 02163862457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1227 đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163852808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,457100m3
2Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,179m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,14m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,937m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,624tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,057tấn
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,932m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,498m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
10Đổ xà dầm, giằng nhà, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,451m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,313m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,262m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,083tấn
17Đổ bê tông nền, vỉa hè M150Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,952m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,204m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,483100m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,262m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,59m2
23Bê tông nền, đường dốc M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,9m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,435m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,915m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật170,799m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,45m2
29Bê tông tấm đan, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,253m3
30Cốt thép tấm đanTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
31Lắp dựng cấu kiện BTĐS, trọng lượng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật165cái
B Phần cửa
1Sản xuất cửa kính thủy lực + vách lính cường lực dày 12mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,87m2
2Bản lề cửa thủy lựcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tay nắm cửaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Khóa cửa thủy lựcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Bộ kẹp kínhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Sập nhômTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9m
7Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
8Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,86m2
9Sx cửa sổ kính nhôm hệ 55 kính an toàn 6.38 mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,24m2
10Sản xuất vách kính khung nhôm hệTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,224m2
11Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12.7x12.7x1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật146,76kg
12Phụ kiện cửa đi 1 cánhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Phụ kiện cửa đi 2 cánhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Phụ kiện cửa sổ 1 cánhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90,21m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,039m3
3Ốp gạch trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật481,291m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật206,754m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật139,836m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật211,202m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,366m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật129,21m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật271,614m2
10Trát gờ chỉ VXM M75 Ml=0,7-1,4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,2m
11Xi măng ngâm nước máiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50kg
12Rọ chắn rácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Phễu thu nước d 100Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 100mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
15Cút nhựa d 100Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Đai giữ ốngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,115m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,706m3
19Dán màng khò nhiệt chống thấm sê nôTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,965m2
20Lợp mái tôn múi tráng kẽmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,683100m2
21Sản xuất xà gồ thépTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,832tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,832tấn
23Tôn úp nócTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,2m
24Dàn giáo ngoài chiều cao Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,761100m2
D Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,125tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,702m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,374tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,962tấn
8Trát xà dầm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,992m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,788m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
12Trát trần, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,112m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,112m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,86m
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
16Đổ bê tông sàn mái, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,224m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,862tấn
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,604m2
19Trát trần, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật246,316m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật261,308m2
21Đổ bê tông tường chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,436m3
E Ga ra xe 2 bánh:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,907m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,402m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
4Đổ bê tông nền, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,964m3
5Đào đất móng, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,552m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mM50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
10Sản xuất bán kèo, khẩu độ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
11Lắp dựng bán kèoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,828m2
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m2
14Tôn úp nócTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,504m
15Sản xuất xà gồ thépTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
F Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
2Đắp đất công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,788m3
4Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,264m3
5Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,684m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,684m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
9Bánh xe cổng mởTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10móc khoá + khoáTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Bản lề cỏngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Gia công cổng sắtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9m2
14Thép hộp mạ kẽm làm biểnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,98kg
15Biển tôn dày 1mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,858kg
16Sươn biển + kẻ chữ (khoán gọn)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Gia công biển hiệuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
18Lắp dựng biển hiệuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,95m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
20Bộ chữ biển hiệuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G Nhà chứa thùng rác thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,691m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
4Đổ bê tông nền, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,723m3
5Bloc chân cột:Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,806kg
6Bu lông d16Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Gia công cột bằng thép hìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
12Diềm máiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,229m
13Gia công xà gồ thépTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
15Thùng đựng rác thải y tếTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
H Hàng rào thép:
1Đào đất móng, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,456m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,455m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,213m3
5Đắp đất công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,254m3
7Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,437m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,868m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,503m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,371m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
14Lắp dựng hàng rào sắtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,952m2
I Hàng rào gạch
1Đào móng, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,728m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,811m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,465m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,654m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,57m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,786m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật393m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,45m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật411,45m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
J Sân nội bộ
1Đắp cát nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,261m3
2Đổ bê tông nền, M150Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,5m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật290m2
4Đào móng, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,501m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,927m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
K Bể xử lý nước thải
1Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,712m3
2Đào móng bể, chiều rộng móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,157100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,459m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,231m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,84m2
8Đổ bê tông bê tông xà dầm, M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
12Đổ bê tông tấm đan M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,735m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Bình inoc đựng cloramin B dạng bộtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bình
16Sỏi lọcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
17Than hoạt tính lọc nướcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật168kg
18Giá thể vi sinh dạng bánh xeTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24kg
19Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1túi
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
23Cút nhựa D110Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Cút nhựa D90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Tê nhựa D110Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Tê nhựa D50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
28Keo dán ốngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3tuýp
29Đào đường ống, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
30Đắp cát nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
L Hố ga
1Đào móng hố ga, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,678m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
3Đắp nền móng công trìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,169m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,295m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200,Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
12Đào móng đường ống, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
M Điện chiếu sáng - thu sét
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Bộ đèn led panel 3 bóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Móc quạtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt thùng đun nước nóng 15LTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Mặt 1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Mặt 2,3,4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
13Đế âm đơnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Đế âm đôiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15+20AmpeTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
19Attomat liền mặt 15-20ATập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật450m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật350m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
28Nội quy - tiêu lệnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Bình chữa cháy CO2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bình
30Bình chữa cháy MFZTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bình
31Tủ đặt bìnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
32Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18mTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5mTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
35Mối hàn hóa nhiệtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6mối
36Cáp lụa neo trụ, tăng đơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
38Hộp kiểm tra điện trở đấtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Ống PVC D32Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m
40Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
41bộ đếm sétTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Đào đất móng băng, rộng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
44Thử điện trởTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1CT
N Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tê nhựa PPR D32Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Tê nhựa zen trong PPR D32Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Tê zen trong PPR D20Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Cút nhựa PPR D50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Cút zen trong PPR D20Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Cút zen ngoài PPR D20Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Măng xông D50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Măng xông D32Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Măng xông D20Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Chậu rửa y tế inox 304 KT 600x450x850Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Chậu rửa tay y tế bằng inox 304 có ngăn kéoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Lắp đặt gương soiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt kệ kínhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt giá treoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt hộp đựngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Thanh treo khănTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Vòi xịtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
38Măng xông D20Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
42Van phaoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
48Tê nhựa PVC D90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Tê nhựa PVC D42Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Tê nhựa HDPE D90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Cút nhựa D110Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Cút nhưạ PVC D90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Cút nhưạ PVC D76Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
54Cút nhựa PVC D42Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
55Bồn tự hoại Septic 2200lTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Măng xông nhựa PVC D110Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Măng xông nhựa PVC D76Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
58Măng xông D42Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Xi phôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
O Thiết bị
1Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều 9000 BTUTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
2Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000 BTUTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều 18000 BTUTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục nhà ở hoặc Bệnh viện hoặc Trường học hoặc Trạm y tế hoặc trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp VI trở lên- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành về kỹ thuật. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV .- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
2 Ôtô vận chuyển Còn hoạt động tốt1
3 Máy xúc, đào Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
11 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện công tác thí nghiệm. Yêu cầu nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và Thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->