Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Yên Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Yên Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 17:52:00 đến ngày 2022-06-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,147,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục nhà ở hoặc Bệnh viện hoặc Trường học hoặc Trạm y tế hoặc trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp VI trở lên- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành về kỹ thuật. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV .- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và Thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Yên Ninh Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương; nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; điện thoại: 02163862457, Fax: 02163862457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1227 đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163852808. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,179 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,937 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,057 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 10 | Đổ xà dầm, giằng nhà, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,313 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,262 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông nền, vỉa hè M150 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,952 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,204 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | 100m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,262 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đường dốc M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,435 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,915 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170,799 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS, trọng lượng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| B | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa kính thủy lực + vách lính cường lực dày 12mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 2 | Bản lề cửa thủy lực | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tay nắm cửa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Khóa cửa thủy lực | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp kính | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Sập nhôm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m2 |
| 9 | Sx cửa sổ kính nhôm hệ 55 kính an toàn 6.38 mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,224 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12.7x12.7x1 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 146,76 | kg |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90,21 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,039 | m3 |
| 3 | Ốp gạch trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 481,291 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 206,754 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 139,836 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 211,202 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,366 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,21 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 271,614 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ VXM M75 Ml=0,7-1,4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m |
| 11 | Xi măng ngâm nước mái | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 12 | Rọ chắn rác | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Phễu thu nước d 100 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Cút nhựa d 100 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,706 | m3 |
| 19 | Dán màng khò nhiệt chống thấm sê nô | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,965 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,683 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 23 | Tôn úp nóc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | m |
| 24 | Dàn giáo ngoài chiều cao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,761 | 100m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,702 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,992 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | m |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,224 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,862 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,604 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 246,316 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 261,308 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,436 | m3 |
| E | Ga ra xe 2 bánh: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | m3 |
| 5 | Đào đất móng, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mM50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 10 | Sản xuất bán kèo, khẩu độ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bán kèo | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,828 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,504 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| F | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 5 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,684 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,684 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 9 | Bánh xe cổng mở | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | móc khoá + khoá | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bản lề cỏng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Gia công cổng sắt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm làm biển | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,98 | kg |
| 15 | Biển tôn dày 1mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,858 | kg |
| 16 | Sươn biển + kẻ chữ (khoán gọn) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Gia công biển hiệu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 18 | Lắp dựng biển hiệu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 20 | Bộ chữ biển hiệu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Nhà chứa thùng rác thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 5 | Bloc chân cột: | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,806 | kg |
| 6 | Bu lông d16 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Diềm mái | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,229 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 15 | Thùng đựng rác thải y tế | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| H | Hàng rào thép: | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,437 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,868 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,503 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,371 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,952 | m2 |
| I | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,728 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,811 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,654 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 411,45 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| J | Sân nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,261 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, M150 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m2 |
| 4 | Đào móng, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| K | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,712 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, chiều rộng móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,231 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Bình inoc đựng cloramin B dạng bột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 16 | Sỏi lọc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 17 | Than hoạt tính lọc nước | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | kg |
| 18 | Giá thể vi sinh dạng bánh xe | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | kg |
| 19 | Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 23 | Cút nhựa D110 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa D90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê nhựa D110 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa D50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 28 | Keo dán ống | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tuýp |
| 29 | Đào đường ống, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,678 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng đường ống, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| M | Điện chiếu sáng - thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led panel 3 bóng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Móc quạt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Mặt 1 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Mặt 2,3,4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Đế âm đơn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đế âm đôi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15+20Ampe | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Attomat liền mặt 15-20A | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 28 | Nội quy - tiêu lệnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 31 | Tủ đặt bình | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 36 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Ống PVC D32 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 40 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | bộ đếm sét | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Thử điện trở | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| N | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa zen trong PPR D32 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê zen trong PPR D20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Cút zen trong PPR D20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Cút zen ngoài PPR D20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Măng xông D50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Măng xông D32 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Măng xông D20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Chậu rửa y tế inox 304 KT 600x450x850 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Chậu rửa tay y tế bằng inox 304 có ngăn kéo | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Thanh treo khăn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Vòi xịt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 38 | Măng xông D20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Van phao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 48 | Tê nhựa PVC D90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC D42 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa HDPE D90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa D110 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Cút nhưạ PVC D90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cút nhưạ PVC D76 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC D42 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Bồn tự hoại Septic 2200l | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Măng xông nhựa PVC D110 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Măng xông nhựa PVC D76 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Măng xông D42 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Xi phông | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều 9000 BTU | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000 BTU | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều 18000 BTU | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục nhà ở hoặc Bệnh viện hoặc Trường học hoặc Trạm y tế hoặc trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp VI trở lên- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành về kỹ thuật. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV .- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô vận chuyển | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện công tác thí nghiệm. Yêu cầu nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và Thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi