Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 16:27:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông nhựa chặt.- Thi công vỉa hè, lát gạch Terrazzo, trồng cây xanh- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IVhoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=3 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Tuyến đường từ Quốc lộ 49B đến đường liên xã trước trường Mầm non 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến số liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Điền Lộc.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: 0234 3553725 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Tuyến đường từ Quốc lộ 49B đến đường liên xã trước trường Mầm non, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553725; Fax: 0234 3553725 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,31 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,31 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,545 | 1 tấn |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,49 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,14 | 1 m3 |
| 6 | Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,77 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,8 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,64 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,28 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,26 | 1 m2 |
| C | *\3- Vỉa hè : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,52 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,42 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,1 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,4 | 1 m |
| 6 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,81 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | 1 m |
| 12 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 1 tấn |
| 14 | Bê tông bó vỉa trên đường cong Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,59 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 m |
| 17 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 4, hạ lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 1 m |
| 23 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 5 đoạn vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1 m |
| 29 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,4 | 1 m |
| 35 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 1 m2 |
| 38 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 m |
| 39 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | 1 m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Đệm vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 45 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 47 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | 1 m2 |
| 50 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | 1 m3 |
| 52 | Xây đá chẻ dãi ô trồng cây VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,83 | 1 m2 |
| 55 | Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,25 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,15 | 1 m3 |
| 57 | Trồng cây Nhạc Ngựa đkinh >=10cm, H>=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cây |
| 58 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.173,8 | cây |
| 59 | Bê tông móng hạ vĩa hè ở trường học, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | 1 m3 |
| 60 | TrảI bạt nilong chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | 1 m2 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 1 m2 |
| D | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 1 m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | 1 m2 |
| E | *\5- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| F | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,89 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,85 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,24 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất thép hình giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | Tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Tấm |
| 14 | Sản xuất thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 17 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | 1 m |
| G | +) ống cống : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,48 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,66 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt gối cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cái |
| 12 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | 1 m3 |
| H | *\6- Cống ngang đường: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,73 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cống vuông, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | 1 m3 |
| 5 | Lăp dựng cống vuông V75cm Trọng lượng >500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn cống vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,48 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,919 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,07 | 1 m2 |
| 9 | Làm mối và khe phòng lún cống vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 mối nối |
| 10 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,42 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,44 | 1 m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,54 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông nhựa chặt.- Thi công vỉa hè, lát gạch Terrazzo, trồng cây xanh- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IVhoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô xi tec (phun nước) | Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Ô tô có gắn cần cẩu | Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=3 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi