Gói thầu: Hạng mục: Sửa chữa đê ngăn mặn Khu Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bình Định |
| Tên gói thầu | Hạng mục: Sửa chữa đê ngăn mặn Khu Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 17:39:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60713E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình thủy lợi) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (công trình thủy lợi - hạng mục đê kè, thi công lắp đặt cửa van cống) và giá trị của các hợp đồng đó tối thiểu là 842.000.000 đồng. (Bằng chữ: Tám trăm bốn mươi hai triệu đồng). Kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ văn bản chứng minh đã thực hiện. (để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 842.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn công trình thủy lợi – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn bảo hộ lao động.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình thủy lợi cấp IV (trong vòng 03 năm trở lại đây) có biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản giấy tờ liên quan kèm theo (để chứng minh).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV (trong vòng 03 năm trở lại đây) có biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản giấy tờ liên quan kèm theo (để chứng minh).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng công trình thủy lợi trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ>=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô có cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Hạng mục: Sửa chữa đê ngăn mặn Khu Đông Công trình: Sửa chữa Đê sông La Tinh, sông Cạn, đê ngăn mặn Khu Đông, huyện Phù Mỹ, Phù Cát, Tuy Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi Bình Định; đia chỉ: số 15 đường Lý Thái Tổ, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3629.981; số fax: 0256 3647229; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | I/. CỐNG ĐẬP MỚI | |||
| B | 1. Cửa van thép SUS 304 (SL: 8 cái): | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,579 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,579 | tấn |
| 3 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su củ tỏi P20/5x70 (chắn nước biên) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su củ tỏi P30/8x105 (chắn nước đáy) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | m |
| 5 | Bu lông inox M12x80 (cửa van) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 288 | bộ |
| 6 | Bu lông inox M16x150 (ti cửa) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 7 | Bu lông inox M16x80 (tai cửa) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 8 | Pa lăng xích kéo tay 3 tấn, H=5m (xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| C | 2. Gia cố hèm cửa van (SL: 8 cửa): | |||
| 1 | Gia công hèm cửa bằng thép tấm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,091 | tấn |
| 2 | Bu lông nở inox M10x100 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 256 | bộ |
| 3 | Lắp dựng hèm cửa | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 256 | 1 lo khoan |
| D | II/. SỬA CHỮA CÁC VỊ TRÍ SẠT LỞ MÁI ĐÊ | |||
| E | 1/. Phần đất: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lát cũ bị nứt gãy, sạt lở bằng máy đào 1,25m3 (tận dụng gia cố chân đê) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,83 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,849 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,849 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,849 | 10m³/1km |
| 7 | Mua đất tại Mỏ đất QN 04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 206,79 | m3 |
| F | 2/. Phần xây đúc: | |||
| 1 | Rải đá dăm lót 2x4 thi công kè bằng thủ công | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,11 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái đê | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,612 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng các tấm bê tông lát mái đê- trọng lượng ≤50 kg | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.096 | tấm |
| 5 | Thả đá hộc gia cố chân đê | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60713E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình thủy lợi) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (công trình thủy lợi - hạng mục đê kè, thi công lắp đặt cửa van cống) và giá trị của các hợp đồng đó tối thiểu là 842.000.000 đồng. (Bằng chữ: Tám trăm bốn mươi hai triệu đồng). Kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ văn bản chứng minh đã thực hiện. (để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 842.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn công trình thủy lợi – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn bảo hộ lao động.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình thủy lợi cấp IV (trong vòng 03 năm trở lại đây) có biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản giấy tờ liên quan kèm theo (để chứng minh).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV (trong vòng 03 năm trở lại đây) có biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản giấy tờ liên quan kèm theo (để chứng minh).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng công trình thủy lợi trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào >=0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ>=7T | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 11 | Ô tô có cần trục | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi