Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển tuyến cáp ngầm trung thế và hạ ngầm tuyến cáp hạ thế sau TBA Linh Đàm 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển tuyến cáp ngầm trung thế và hạ ngầm tuyến cáp hạ thế sau TBA Linh Đàm 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 17:36:00 đến ngày 2022-06-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,134,012,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.201019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: thuộc một trong các trường hợp sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển tuyến cáp ngầm trung thế và hạ ngầm tuyến cáp hạ thế, - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: di chuyển tuyến cáp ngầm và hạ ngầm tuyến cáp.- Hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp 22kV. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện; Kỹ thuật điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Điện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt > 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt > 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài > 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài > 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển tuyến cáp ngầm trung thế và hạ ngầm tuyến cáp hạ thế sau TBA Linh Đàm 2 Đầu tư mở rộng tuyến đường đoạn cạnh chùa Tứ Kỳ, phường Hoàng Liệt (Đoạn từ đường Ngọc Hồi vào đến đường Linh Đường) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công Điện, đường dây &TBA hạng III trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT đính kèm TBMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I/2022. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp E-HSDT của nhà thầu có nội dung cần làm rõ về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: UBND quận Hoàng Mai, ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 5 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | viên |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | viên |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 756 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,756 | 1000v |
| 9 | Hộp bảo vệ cáp qua đường TL: 351,522kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7.030,44 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,0304 | tấn |
| B | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 903 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,03 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 510 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 7 | Ống thép hạ thế D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.778 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,2 | 10m |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | đầu |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | đầu |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 13 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 463 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 16 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 198,08 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 198,08 | m3 |
| 18 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7.515 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,515 | 1000v |
| 20 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26 | viên |
| 21 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 24 | Thang đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 32,17 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 96,51 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 27 | Cột BTLT 8.5-4.3-190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | côt |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (1050x855x555) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | móng |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 18,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| 34 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | đầu |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 39 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | 1m |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 64 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đai ôm cáp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 133 | m |
| 43 | Vít nở 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 133 | cái |
| 44 | Vít nở 8x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 46 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 47 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 m |
| 48 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | đầu |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 54 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 m |
| 55 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,691 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 56 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,004 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 57 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24 | 1m |
| 58 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 59 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 60 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | 1 hộp |
| 61 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 62 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 63 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 64 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cái |
| C | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,42 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 867 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,67 | 100m |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 510 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 11 | ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 550 | 100m |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 74,594 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 139,931 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1453 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1453 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1453 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,844 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,413 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,011 | m3 |
| E | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,603 | 100m2 |
| 9 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 160,3 | m2 |
| 10 | Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,06 | m3 |
| 11 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 160,3 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Pilllar 400-600V 1MCCB 3P 400A, 2MCCB 2P-250A (1200x725x425)có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.201019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: thuộc một trong các trường hợp sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển tuyến cáp ngầm trung thế và hạ ngầm tuyến cáp hạ thế, - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: di chuyển tuyến cáp ngầm và hạ ngầm tuyến cáp.- Hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp 22kV. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình: | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện; Kỹ thuật điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Điện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông: | 1 | phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình: | 1 | phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành điện: | 1 | phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt > 1,7kw | Máy cắt > 1,7kw | 1 |
| 2 | Máy đầm | Máy đầm | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Máy khoan bê tông 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy mài > 2,7kW | Máy mài > 2,7kW | 2 |
| 6 | Tó | Tó | 1 |
| 7 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi