Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554371-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220554320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 17:26:00 đến ngày 2022-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,509,404,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường PTDTBT TH và THCS xã Sảng Tủng huyện Đồng Văn; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương, vốn thu từ sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một TV 582 + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + SAN NỀN CHUẨN VỊ MẶT BẰNG THI CÔNG + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,152m
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,4192m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5344m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,96m2
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,16m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8192m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,3936m3
9Phá dỡ toàn bộ nhà vệ sinh C4 đến cos sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
10Phá dỡ toàn bộ nhà bếp C4 đến cos sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,625m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4411100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6774100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3548100m3/1km
15Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6086100m3
16Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6086100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6086100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2172100m3/1km
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,25m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6325100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,265100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,325m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,65m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 GIAN 3 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,9611m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,54641m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9875100m3
4Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9875100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9875100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9626100m3/1km
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,0874m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8817100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,527100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,883m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1378tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0441tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1315tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7284100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2718100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,072m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
19Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,376m3
20Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,452m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2665tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1465tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2969tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3776100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,584m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
28Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2792tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5128tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5034tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1396tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3096tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7645tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,486100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,98m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,12m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,837100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9684100m2
40Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6987m3
41Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0567tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5644100m2
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9149100m2
44Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3555m3
45Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0476tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4123tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2679tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8576tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8914tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6113tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1507tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9243tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4427tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,975m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,56m3
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,28m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,1738m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,0664m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,3168m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,639m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1262m3
62Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,1484m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,262m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2378100m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5127100m2
66Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,807m3
67Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0041tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1246tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2365tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9364m3
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7494m3
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0746tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3793100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9176m3
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1335100m2
79Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2589m3
80Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0019tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3348m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1941tấn
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3557100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4192tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
90Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
91Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9883tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9883tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7814100m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,9m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,2m2
96Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8729tấn
97Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2527m3
98Ống nhựa PVC D32 thoát nước mái -L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
99Gia công, lắp đặt bậc thang thép lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
100Cửa lên mái bằng tôn khung thép góc (Có khóa + Bản lề)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,26m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,876m2
105Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,498tấn
106Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật773,888m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,644m2
109Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1117tấn
110Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1322m3
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,248m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,852m2
113Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0537tấn
114Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0597m3
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,55m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,656m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,678m2
118Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2638tấn
119Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5738m3
120Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,14m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật595,18m2
122Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1246tấn
123Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9774m3
124Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,8m
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,8m
126Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,4713m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật508,04m2
128Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,31210m2
129Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,674tấn
130Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5934m3
131Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1m2
132Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,52m2
133Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,587510m2
134Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0888tấn
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,34m2
136Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,51m2
137Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,869m2
138Lan can Inox câu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,057m2
139Trụ lan can inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
140Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,16m2
141Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
142Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dán AT dày 6,38 mm (Kính mờ). Bao gồm cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,16m2
143Hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.501,932m2
145Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8717tấn
146Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
147Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật996,04m2
149Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3341tấn
150Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13quả
151Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
156Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
160Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
161Lắp đặt đèn Led trụ gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
162Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật470m
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật830m
171Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
172Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
173Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - Tổng + tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
174Cáp thép treo cáp đầu vào D4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
175Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
176Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,651m3
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173m
179Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
180Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
182Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
183Cọc đỡ thép D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174cái
184Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
185Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,65m3
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
188Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
189Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
190Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
191Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Đào xúc đất đá1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
4 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
9 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan phá kết cấu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->