Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối) và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 16:05:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,297,043,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,455,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.891E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị; chứng nhận an toàn. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp; chứng nhận an toàn. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp. Có chứng nhận an toàn. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời tó, palăng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra sự rò rỉ của điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị Chỉnh trang đô thị thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối) và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.455.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐƯỜNG DÂY 35KV) | |||
| 1 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 4 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xà công xôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ SI-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tay TT cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo đơn lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo góc đôi lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 6 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng đơn lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gông ghép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tr Bộ |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (TRẠM CẦU DAO) | |||
| 1 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cờ tiếp địa trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ SI+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gông ghép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Móng cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đầu trạm (TBA TC6+UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà đầu trạm (Thuận Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ SI+CSV (TBA Thuận Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ SI+CSV (TBA TC6+UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV) | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 5 | Bệ đỡ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phần tháo dỡ thu hồi DZ0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tr.bộ |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP (THÁO DỠ THU HỒI) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Hạ cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | km |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | km |
| 5 | Xà rẽ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt + xà CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Tháo phụ kiện chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Xà đầu TBA bố trí ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 19 | Cầu chì tự rơi tháo ra lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mét |
| 21 | Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Tủ phân phối 0,4kV trọn bộ 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Chống sét van 42kV tháo lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 24 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Hạ cột bê tông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Hạ cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Hạ cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tháo hạ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | km |
| 29 | Tháo hạ hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Tháo hạ hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Tháo hạ hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 32 | Công tơ 1 pha tháo ra lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 33 | Cáp sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP (MUA SẮM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van HD - 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van HD - 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP (THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | MBA 250kVA -22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 8 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 35kV, TCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.891E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị; chứng nhận an toàn. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp; chứng nhận an toàn. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp. Có chứng nhận an toàn. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | tải trọng ≥60kg | 1 |
| 4 | Máy phát điện | công suất ≥3KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥14KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | công suất ≥250L | 1 |
| 7 | Tời tó, palăng tải | tải trọng ≥3 tấn | 1 |
| 8 | Máy tời | công suất ≥1,0KW | 1 |
| 9 | Máy xúc | thể tích gầu ≥0,4 m3 | 1 |
| 10 | Cẩu tự hành | tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 11 | Máy khoan, đục bê tông | công suất ≥1,0KW | 1 |
| 12 | Bộ tiếp địa di động | kiểm tra sự rò rỉ của điện | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi