Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Nội |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 17:02:00 đến ngày 2022-05-31 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,491,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 03 Cải tạo, nâng cấp đường trục xã thôn 5 xã An Nội huyện Bình Lục (đoạn từ ngã ba Bà Tửu đến Đình Trại) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu"]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Nội.
Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Điện thoại: 0382286226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Nội. Đại diện chủ đầu tư: Trần Xuân Hoàn Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,4153 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 315,726 | m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,4392 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60,435 | m3 |
| 5 | Đào phá mặt đường cũ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4175 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,6901 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 241,001 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,9367 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 98,4303 | 100m3 |
| 10 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12.586,08 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,9404 | 100m3 |
| 12 | Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.852,25 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,1809 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,1872 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.316,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,8736 | 100m2 |
| 17 | Rải li long lót | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64,469 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương hoàn trả, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,6395 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1884 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 186,74 | m3 |
| 21 | Thi công khe giãn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 233,1 | m |
| 22 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 23 | Đào phá bờ vây, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước ao để kè đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 25 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,0808 | 100m3 |
| 26 | Đào móng kênh băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 145,342 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,746 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 331,8283 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,7 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 394,26 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 550,77 | m3 |
| 32 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 274,86 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,906 | 100m |
| 34 | Đổ đá dăm làm tầng lọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,98 | m3 |
| 35 | Chét khe nún bằng dây thừng tẩm nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23 | m |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,18 | m2 |
| 37 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,0431 | 100m3 |
| 38 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,145 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,7929 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả móng kênh công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53,254 | m3 |
| 41 | Bơm nước làm kênh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 338,4408 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 90,25 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 135,38 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,236 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,631 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 478,44 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.609,66 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kênh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,6484 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,4113 | tấn |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,55 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tâm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5412 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9896 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,18 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,1402 | 100m2 |
| 59 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,04 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,7 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,4412 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 306 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3116 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,88 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,1266 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 306 | 1cấu kiện |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,67 | 1m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 71 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,22 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,29 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố ga | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1564 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1334 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1897 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,5 | m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,8286 | 100m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,318 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 87,695 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,07 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 51,41 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,71 | m3 |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53 | cái |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | 1 đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53 | 1 đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29 | mối nối |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46 | mối nối |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0159 | 100m3 |
| 94 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 132,067 | m3 |
| 95 | Bê tông giàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0413 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6609 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giàn van | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3993 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện giàn van ≤1T bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 100 | Gia công cánh phai | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1376 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,7 | 1m2 |
| 102 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 103 | Bu lông M18x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 104 | Nẹp cao su cánh phai dày 20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,62 | m |
| 105 | Lắp dựng cánh phai thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1376 | tấn |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,7491 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,7491 | 100m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,7691 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,7691 | 100m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7425 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7425 | 100m3/1km |
| 112 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 116 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,72 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5712 | tấn |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,952 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông cọc tiêu bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | cái |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,377 | m3 |
| 122 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 69 | m2 |
| 123 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | m2 | |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,3056 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0764 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,4969 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,5484 | m3 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9108 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6459 | m3 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0792 | m3 |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,3772 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0587 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2031 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0151 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1579 | tấn |
| 142 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,4896 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,4896 | m2 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9681 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,2996 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,04 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,712 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,676 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,8 | m |
| 150 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 151 | Cửa đi khung thép bịt tôn | 2,52 | m2 | |
| 152 | Cửa sổ khung thép bịt tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 153 | Khóa cửa chốt ngang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Mua sẵn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,2 | kg |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 158 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1141 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9512 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9024 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2053 | tấn |
| 174 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,7813 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,0806 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: Bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Cọc tre sơn đỏ trắng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84 | m |
| 3 | Băng nhựa rộng 3.5cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300 | m |
| 4 | Cờ hiệu nheo tam giác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 360 | công |
| 6 | Áo phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 360 | Kw |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 6 | Máy lu 9 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 5 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 12 | Máy san ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 14 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi