Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550898-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Nội
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220549778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 17:02:00 đến ngày 2022-05-31 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,491,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 20 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 03
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã thôn 5 xã An Nội huyện Bình Lục (đoạn từ ngã ba Bà Tửu đến Đình Trại)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội , địa chỉ: Thôn Trại Cầu, xã An Nội, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục. - Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226 - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 17 ngõ 134 đường Lê Công Thanh, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội , địa chỉ: Thôn Trại Cầu, xã An Nội, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu"].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Nội. Đại diện chủ đầu tư: Trần Xuân Hoàn Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến
1Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,4153100m3
2Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt315,726m3
3Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,4392100m3
4Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt60,435m3
5Đào phá mặt đường cũ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4175100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,6901100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt241,0011m3
8Đắp nền lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,9367100m3
9Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt98,4303100m3
10Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12.586,08m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,9404100m3
12Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.852,25m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,1809100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,1872100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.316,85m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,8736100m2
17Rải li long lótHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt64,469100m2
18Đào kênh mương hoàn trả, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6395100m3
19Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1884100m3
20Đắp cát tạo phẳng nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt186,74m3
21Thi công khe giãnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt233,1m
22Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8100m3
23Đào phá bờ vây, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8100m3
24Bơm nước ao để kè đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10ca
25Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,0808100m3
26Đào móng kênh băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt145,342m3
27Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,746100m3
28Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt331,8283100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt140,7m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt394,26m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt550,77m3
32Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt274,86m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,906100m
34Đổ đá dăm làm tầng lọcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,98m3
35Chét khe nún bằng dây thừng tẩm nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23m
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,18m2
37Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,0431100m3
38Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt67,1451m3
39Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,7929100m3
40Đắp đất hoàn trả móng kênh công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt53,254m3
41Bơm nước làm kênhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5ca
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt338,4408100m
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt90,25m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt135,38m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,236tấn
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,631100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt478,44m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.609,66m2
49Bê tông xà dầm, giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt56,48m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kênhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,6484100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,4113tấn
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt67,55m2
53Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,56m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tâm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5412100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9896tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt44cái
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,18m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,1402100m2
59Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt57,04m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,7tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,4412tấn
62Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3061cấu kiện
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,3116100m2
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,88m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,1266tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3061cấu kiện
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,671m3
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,87m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,08m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,067100m2
71Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,22m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,29m2
73Bê tông xà dầm, giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,13m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố gaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1564100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1334tấn
76Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,08m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0648100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1897tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt181cấu kiện
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt32,5m3
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,8286100m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20,318m3
83Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt87,695100m
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,07m3
85Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt51,41m3
86Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,71m3
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt53cái
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt80cái
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt351 đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt531 đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt29mối nối
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46mối nối
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0159100m3
94Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt132,067m3
95Bê tông giàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,57m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0413tấn
97Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6609tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giàn vanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3993100m2
99Lắp dựng cấu kiện giàn van ≤1T bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
100Gia công cánh phaiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1376tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,71m2
102Vít nâng V1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
103Bu lông M18x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
104Nẹp cao su cánh phai dày 20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,62m
105Lắp dựng cánh phai thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1376tấn
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt41,7491100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt41,7491100m3/1km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,7691100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,7691100m3/1km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7425100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7425100m3/1km
112Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
113Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,56m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,56m3
116Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,72m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,72100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc tiêu, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5712tấn
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,952m3
120Lắp dựng cấu kiện bê tông cọc tiêu bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt200cái
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,377m3
122Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt69m2
123Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20m2
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1076100m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,3056m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0764m3
127Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,4969m3
128Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,5484m3
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9108m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0386100m2
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6459m3
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0792m3
133Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3772m3
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0587100m2
135Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2031100m2
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0151100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0292tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,176tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0011tấn
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0091tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1579tấn
142Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,4896m2
143Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,4896m2
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9681m3
145Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2996m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,04m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,712m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,676m2
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,8m
150Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10m2
151Cửa đi khung thép bịt tôn2,52m2
152Cửa sổ khung thép bịt tônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,56m2
153Khóa cửa chốt ngangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
154Mua sẵn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt31,2kg
155Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,56m2
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,08m2
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,066100m
158Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
159Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2Cái
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
161Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
162Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
163Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10m
166Lắp đặt các automat 1 pha 10AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
167Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1141100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0456100m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9512m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0126100m2
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9024m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0252100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2053tấn
174Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,7813m3
175Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3032,0806m2
B HẠNG MỤC: Bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,54m3
2Cọc tre sơn đỏ trắngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt84m
3Băng nhựa rộng 3.5cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt300m
4Cờ hiệu nheo tam giácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50cái
5Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt360công
6Áo phản quangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
7Đèn báo hiệuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt250m
9Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt360Kw
10Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203bHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có tối thiểu 20 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
3 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
5 Đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
6 Máy lu 9 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
8 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
9 Ô tô tự đổ > 5 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)5
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
12 Máy san ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
14 Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
15 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->