Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 15:56:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,497,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 1 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn ≥ 12 tháng đến thời điểm đề xuất (bản sao y hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 05 người). Có kèm theo bản scan bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp kèm theo E-HSDT (nhà thầu không cần thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng công nhân kỹ thuật theo các mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và các giấy tờ pháp lý liên quan khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng các bãi tập kết chất thải rắn trên địa bàn xã Liên Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà, địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 0243.2959463 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Hà, địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.2959463 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội Điện thoại: 0243.2959463 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Liên Hà, địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.2959463 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN GIAO TÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,855 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,048 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,238 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,838 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,69 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,678 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,086 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 300x200x8x12 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,904 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,726 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,726 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,51 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,51 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 174,488 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,233 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,02 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,699 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,204 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,484 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,838 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,838 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,499 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,248 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 99,424 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | m3 |
| 51 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,8 | 10m |
| 52 | Trám khe mặt đường bê tông bằng keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,8 | m |
| 53 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 57 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Máng 2 đèn Led dài 1m2, công suất 1x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 70 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Đào đất để lắp đặt bể xử lý nước thải bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 76 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 78 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (V=2m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,283 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36,48 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,648 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,648 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,882 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 175,156 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,227 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 55,668 | m3 |
| 90 | Mua đất màu để đắp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 314,524 | m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,182 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43,64 | m3 |
| 94 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6 | 10m |
| 95 | Trám khe mặt đường bê tông bằng keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6 | m |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,698 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,272 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,033 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,824 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,64 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,336 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,944 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 117 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,68 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 123 | Mua cây Nhội, cây cao H = 4.0m - 6,0m; đường kính thân tại vị trí 1,3m từ 10cm - | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 37 | cây |
| 124 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 37 | cây/lần |
| 125 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,7 | 10 cây/tháng |
| 126 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 927,8 | m2/tháng |
| 127 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,278 | 100m2/tháng |
| B | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN ĐẠI VĨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,855 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,238 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,838 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,69 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,678 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,086 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 300x200x8x12 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,904 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,726 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,726 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,51 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,51 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 174,488 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,233 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,02 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,014 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,274 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,204 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,484 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,838 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,838 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,499 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,249 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 99,424 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | m3 |
| 51 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,8 | 10m |
| 52 | Trám khe mặt đường bê tông bằng keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 58 | m |
| 53 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 57 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Máng 2 đèn Led dài 1m2, công suất 1x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 70 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 76 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 78 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (V=2m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,331 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 37,011 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,701 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,701 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,645 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 151,607 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,365 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26,274 | m3 |
| 90 | Mua đất màu để đắp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 296,896 | m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,879 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 57,58 | m3 |
| 94 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | 10m |
| 95 | Trám khe mặt đường bê tông bằng keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 130 | m |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,171 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34,144 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,033 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,912 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,64 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,336 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,944 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 117 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 123 | Mua cây Nhội, cây cao H = 4.0m - 6,0m; đường kính thân tại vị trí 1,3m từ 10cm - | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | cây |
| 124 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | cây/lần |
| 125 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5 | 10 cây/tháng |
| 126 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 875,8 | m2/tháng |
| 127 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,758 | 100m2/tháng |
| C | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN CHÂU PHONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,176 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,294 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,325 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,012 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,204 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,839 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,774 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,035 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 200x100x5,5x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,682 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,682 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,65 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,65 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,516 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,516 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,508 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,508 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 178,98 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26,33 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,983 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,297 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,063 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 60,439 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 60,439 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,427 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,359 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 141,664 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 46,1 | m3 |
| 51 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máng đèn Led ánh sáng vàng 2x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 68 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào đất để lắp đặt bể xử lý nước thải bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (V=2m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 81 | 1m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,391 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,247 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,36 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,52 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,579 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,312 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 103 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN LỖ KHÊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,703 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,245 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,326 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,012 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,482 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,056 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,198 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,813 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,774 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,035 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 200x100x5,5x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,682 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,682 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,668 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,668 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,934 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,934 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,473 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,473 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 174,081 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,93 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,842 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,832 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,676 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,052 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 58,33 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 58,33 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,427 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,893 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 136,98 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 53,3 | m3 |
| 51 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máng đèn Led ánh sáng vàng 2x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 68 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào đất để lắp đặt bể xử lý nước thải bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (V=2m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 81 | 1m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (dày TB: 15cm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,391 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,247 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,36 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,52 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,579 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,312 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 103 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN HÀ HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,424 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,238 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,838 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,145 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,826 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,696 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,678 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,086 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 200x100x5,5x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,903 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,903 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,726 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,726 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,51 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,51 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 339,053 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,88 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,123 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,175 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,483 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,705 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,705 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,499 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,219 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 99,128 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m3 |
| 51 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máng đèn Led ánh sáng vàng 2x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 68 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào đất để lắp đặt bể xử lý nước thải bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (công suất 2m3/ngày) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 76,5 | 1m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (dày TB: 15cm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,175 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,247 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,36 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,52 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,579 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,312 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 103 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN HÀ PHONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,484 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,675 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,748 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,977 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,639 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,581 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 200x100x5,5x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,583 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,583 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,999 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,999 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,528 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,528 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 346,735 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,88 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,404 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,082 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,531 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,828 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,828 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,57 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,416 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 109,642 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,52 | m3 |
| 51 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máng đèn Led ánh sáng vàng 2x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 68 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào đất để lắp đặt bể xử lý nước thải bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (V=2m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 72 | 1m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (dày tb: 15cm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,959 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,247 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,36 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,52 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,579 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,312 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 103 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN HÀ LỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,957 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,675 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,748 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,027 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,594 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,67 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,581 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 200x100x5,5x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,666 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,666 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,951 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,951 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,505 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,505 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 337,007 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,92 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,123 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,019 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,527 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,046 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,543 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,543 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,57 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,13 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 109,786 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40,4 | m3 |
| 51 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máng đèn Led ánh sáng vàng 2x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 68 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào đất để lắp đặt bể xử lý nước thải bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (V=2m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 72 | 1m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (dày TB: 15cm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,959 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,247 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,36 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,52 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,579 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,312 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 103 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: BÃI RÁC THÔN THÙ LỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,484 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,084 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,675 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,748 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,519 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,655 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,581 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình, thép chữ I: 200x100x5,5x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,511 | tấn |
| 26 | Mua và lắp đặt bulong M20 +đai+đệm vào chân cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,607 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,607 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,017 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,017 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,618 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,618 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 390,172 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,195 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ rộng 400) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26,84 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,404 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, thoát nước mái D110 bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,358 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,545 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 47,082 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 47,082 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,57 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,97 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 112,704 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | m3 |
| 51 | Tủ điện tổng (chứa 4MCB) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máng đèn Led ánh sáng vàng 2x28W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 16A/250V (đế âm + mặt + hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6-L: 2,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 68 | Khoan giếng: đường kính D50mm, độ sâu dự kiến 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | giếng |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Bộ kê chân bể chứa nước Inox 1,5 m3 bằng thép hình (bao gồm cả sơn hoàn thiện, nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Mua và lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào đất để lắp đặt bể xử lý nước thải bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,175 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể tự hoại xử lý nước thải (V=2m3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 72 | 1m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (dày TB: 15cm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,959 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,247 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,72 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,628 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,812 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy rãnh, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy, cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,52 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,579 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,312 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,912 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,47 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,248 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 103 | Mua bộ nắp thu nước bằng Composite (nắp 380x680mm, khung 500x800mm, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,11 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 1 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn ≥ 12 tháng đến thời điểm đề xuất (bản sao y hoặc công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 5 | Nhà thầu phải bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 05 người). Có kèm theo bản scan bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp kèm theo E-HSDT (nhà thầu không cần thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng công nhân kỹ thuật theo các mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Còn sử dụng tốt; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu ≥6 tấn | Còn sử dụng tốt; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và các giấy tờ pháp lý liên quan khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi