Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544037-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220543968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa, theo Nghị định 35,62/NĐ-CP năm 2022 là 8 tỷ, còn lại nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 16:50:00 đến ngày 2022-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,497,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. - Tính chất tương tự: Kênh bê tông dẫn nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.247.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình NN-PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình NN-PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình NN-PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi;- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình NN-PTNT cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển : (10-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển : (5-7)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu - sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Đầu tư nâng cấp kênh dẫn từ Mã Gia -N8 xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa, theo Nghị định 35,62/NĐ-CP năm 2022 là 8 tỷ, còn lại nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP (TUYẾN 1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT222,6641m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT20,04100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT22,266100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT22,266100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT52,3421m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT9,945100m3
7Mua đất K90, đắp tại mỏ Châu Lộc, Hậu Lộc, cự ly VC 12,5Km:Theo hồ sơ BCKTKT2.217,9m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT221,7910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT221,7910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT221,7910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT221,7910m³/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT22,179100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT22,179100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT24,528100m3
B PHẦN XÂY LÁT KÊNH (TUYẾN 1, TỪ K0+00 ~ K1+059,18)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT234,478m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT2.344,776m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT9,016tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT10,918tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT4,858100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT468,955m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT7,212tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT13,048tấn
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ BCKTKT56,047100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT556,884m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT3,955tấn
12Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT3,15100m2
13Sản xuất bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT21,96m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún đáy mươngTheo hồ sơ BCKTKT100,88m2
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ (TUYẾN 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo hồ sơ BCKTKT5,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo hồ sơ BCKTKT28,665m3
3Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ BCKTKT0,341100m3
D TẤM ĐAN TRÊN KÊNH TẠI K0+96,05 (TUYẾN 1)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,006tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,217tấn
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,06100m2
4Sản xuất bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,2m3
E LÀM MỚI CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH D40, tại 5 VT (TUYẾN 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,4m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT13,8m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,076100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,55m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,308100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,35m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT12,51 đoạn ống
8Ván khuôn ốp, chèn ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,009100m2
9Bê tông ốp, chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,25m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT19,6851m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,131100m3
F NỐI DÀI CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH D60, TẠI 3 VT (TUYẾN 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,9m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT9,12m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,021100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,11m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,129100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,99m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT31 đoạn ống
8Ván khuôn ốp, chèn ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,007100m2
9Bê tông ốp, chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,12m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT12,7411m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,085100m3
G NỐI DÀI CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH D80, tại 5 VT (TUYẾN 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,9m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,09m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,035100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,9m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,228100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,25m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ BCKTKT51 đoạn ống
8Ván khuôn ốp, chèn ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,015100m2
9Bê tông ốp, chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,15m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT27,4351m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,183100m3
H NỐI TIẾP CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH TẠI K0+918,65 (TUYẾN 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,16m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT1,58m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,003100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,4100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,043100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,13m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,02tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,005100m2
9Sản xuất bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT0,108m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,4871m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,037100m3
I ĐẬP ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH TẠI 02 VỊ TRÍ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT6,72m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,2m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,21100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,34m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,062tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,1tấn
9Thép hình cánh cửaTheo hồ sơ BCKTKT0,137tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,052100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,94m3
12Bu lông M14x350Theo hồ sơ BCKTKT16bộ
13Lắp đặt ổ khóa V2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT5,6m2
J CẦU TRÊN KÊNH B=3,5M TẠI 04 VỊ TRÍ (TUYẾN 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT5,64m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT56,4m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,246100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT22,56m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,769100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT16,96m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT21,6m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT0,248100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,84m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,211100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,56m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,108tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,266tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,917tấn
K CẦU TRÊN KÊNH B=5,0M TẠI 01 VỊ TRÍ (TUYẾN 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,86m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT18,6m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,074100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,44m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,264100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,05m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT4,8m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT0,086100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,73m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,071100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,7m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,031tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,096tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,323tấn
L NỐI TIẾP CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH TẠI 04 VỊ TRÍ (TUYẾN 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT6m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT62,4m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,352100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT24m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,456100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT16,8m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT18,68m2
M KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP (TUYẾN 2)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT138,6831m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT12,482100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT12,482100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT12,482100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT34,2631m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,51100m3
7Mua đất K90, đắp tại mỏ Châu Lộc, Hậu Lộc, cự ly VC 12,5Km:Theo hồ sơ BCKTKT1.568,828m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT156,88310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT156,88310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT156,88310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT156,88310m³/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT15,688100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT15,688100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT16,935100m3
N TUYẾN 2, TỪ K0+00 ~ K0+725
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT144,852m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT1.448,517m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT3,347100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT289,703m3
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ BCKTKT36,784100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT365,578m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT2,035tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,913100m2
9Sản xuất bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT13,15m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún đáy mươngTheo hồ sơ BCKTKT63,92m2
O ĐẬP ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH (TUYẾN 2)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,32m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT3,24m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,031100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,3m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,098100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,55m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,048tấn
9Thép hình cánh cửaTheo hồ sơ BCKTKT0,061tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,025100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,43m3
12Bu lông M14x350Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
13Lắp đặt ổ khóa V2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT2,68m2
P CẦU TRÊN KÊNH B=4,0M (TUYẾN 2)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,08m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT10,8m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,054100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,32m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,216100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,84m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT21,62m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT0,07100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,058100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,035tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,076tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,235tấn
Q LÀM MỚI CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH D40, TẠI 04 VT (TUYẾN 2)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,96m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT9,6m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,058100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,76m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,246100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,88m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT81 đoạn ống
8Ván khuôn ốp, chèn ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,006100m2
9Bê tông ốp, chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,16m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT15,7481m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,105100m3
R NỐI DÀI CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH D40, tại 2 VT (TUYẾN 2)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,16m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT1,58m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,015100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,4m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,078100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT11 đoạn ống
8Ván khuôn ốp, chèn ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,003100m2
9Bê tông ốp, chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,04m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT8,4941m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,057100m3
S NỐI DÀI CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH D80, TẠI 1 VT (TUYẾN 2)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,33m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT6,68m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,014100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,8m3
5Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,086100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,66m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ BCKTKT11 đoạn ống
8Ván khuôn ốp, chèn ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,002100m2
9Bê tông ốp, chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,04m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,4871m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,037100m3
T NỐI DÀI CỐNG DẪN NƯỚC TRÊN KÊNH 1fi100, TẠI 1 VT (TUYẾN 2)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,18m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT1,79m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,007100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,38m3
5Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,046100m2
6Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,25m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ BCKTKT11 đoạn ống
8Ván khuôn ốp, chèn ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,004100m2
9Bê tông ốp, chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,05m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,4871m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,037100m3
U TẤM ĐAN TRÊN KÊNH L=3M, TẠI 02 VỊ TRÍ (TUYẾN 2)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,011tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,335tấn
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,106100m2
4Sản xuất bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT2,04m3
V NỐI TIẾP CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH TẠI 02 VỊ TRÍ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,66m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT26,66m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,053100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,6m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,3100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,3m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT3,5m2
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng(Nhà thầu chào thầu bằng 2% tổng chi phí xây dựng )Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. - Tính chất tương tự: Kênh bê tông dẫn nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.247.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình NN-PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình NN-PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình NN-PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi;- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình NN-PTNT cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển : (10-12)T Hoạt động tốt2
3 Ô tô vận chuyển : (5-7)T Hoạt động tốt2
4 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt4
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Cần cẩu - sức nâng ≥16T Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt3
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
11 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->