Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554083-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220554019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 15:56:00 đến ngày 2022-05-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,915,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.872644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174528E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.567.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư thiết bị.
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Tân Dân, thị xã Nghi Sơn.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần công nghệ Thương Mại Long Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B NHÀ LỚP HỌP 2 TẦNG 6 PHÒNG
C Phần móng :
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,099100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,3091m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,883m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,581tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,417tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,007tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,765100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,678m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,733m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,245100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,146tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068tấn
14Bê tông xà dầm M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,021m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,087100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,175100m3
17Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,393100m3
18Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,088m3
19Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,741100m3
20Bê tông nền M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,355m3
D Phần thân :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,767100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,139tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,139tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,409tấn
5Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,353tấn
6Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,781tấn
7Bê tông cột M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,776m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,712100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,984100m2
10Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39tấn
11Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,384tấn
12Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,674tấn
13Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,559tấn
14Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,609tấn
15Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,905tấn
16Bê tông xà dầm M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,471m3
17Bê tông sàn mái M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,144m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,641m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,613m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,486m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,77m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,174m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,519m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,562100m2
25Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
26Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,37tấn
27Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,963m3
28Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,124100m2
29Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,181tấn
30Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,958m3
31Lắp đặt tấm lamTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14ck
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22100m2
33Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,343tấn
34Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09tấn
35Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,741m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,792m3
37Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,01m2
38Lát đá bậc cầu thang,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,546m2
39SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện màu trắng sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,727m2
40Tay vịn gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,58m
41Trụ gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) D200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công268,598m2
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170,268m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công700,152m2
45Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,188m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,504m2
47Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công498,44m2
48Trát lam ngang, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,279m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,76m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,08m
51Trát đắp bát đầu, chân cột VXM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
52Trát đắp khóa lam trang trí VXM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
53Đắp cát nền bục giảngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,979m3
54Bê tông nền bục giảng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,053m3
55Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công448,352m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công499,145m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.338,096m2
58SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,34m2
59Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,64m2
60Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,8m2
61Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
62Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,7m2
63SXLD lan can hành lang thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,71m2
E Phần Mái :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm -
Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,724m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,825m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,227100m2
4Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
5Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,625m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,84m2
7Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,326m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,6m
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,221m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,221m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,876m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,424tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,424tấn
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,41m2
15Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,59100m2
16Đai bắt tôn Alock, Aseam (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.035cái
17Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,4m
18Thang lên mái, thép tròn trơn D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04100m2
F Tam cấp, hè rãnh :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0951m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,032m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,037m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,827m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,81m2
7Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,734m2
8Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,622m3
9Lát gạch lá dừa 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,216m2
10SXLD lan can tay vịn ram dốc thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,497m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,81m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,226100m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,24m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,068m3
15Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,846m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,659m2
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,547m3
18Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,203100m2
19Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,154tấn
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,54m3
21Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84ck
22Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m3
23Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54m2
G Phần điện, nước, chống sét, PCCC :
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
13Lắp đặt ổ cắm bốnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
15Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
16Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550m
21Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068100m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8m3
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
25Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
26Kéo rải dây thép chống sét D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
27Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
28Bu lông, đai ốc vành đệm ...Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
29Tủ đặt bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
30Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
31Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bình
32Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
33Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,608100m
34Lắp đặt phễu thu D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
35Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
36Quai nhê, ốc vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
37Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
H NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,105100m3
2Đào móng băngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35341m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6936m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3528100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0496tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0496tấn
7Bulon M16x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
8Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,064m3
9Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2926m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,116m2
11Đắp đất nền móng công trình K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1528m3
12Đắp CPĐD nền nhà, đầm chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,073m3
13Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,646m2
14Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,0826m3
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5026tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5026tấn
17Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,482100m2
18Đai bắt tôn (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công590cái
19Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,7m
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,192m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột thép,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3gốc
5Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca xe
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh
KT:1200x820x650mm, mặt bàn rộng 400mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung bằng thép ống vuông 25x25mm sơn tĩnh điện
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100Bộ
2Bàn vi tính có vách ngănKT:1400x600x700 mm; Khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ chống xướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Cái
3Ghế đôn bằng Inox có đệm mútTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24Cái
4Bàn giáo viên KT:1200x600x750mm chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung bằng thép ống vuông 25x25mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
5Ghế giáo viên: KT: (380x330x430)mm; Chất liệu: làm bằng gỗ tự nhiên đã qua hấp sấy và xử lý công nghiệp chống mối mọt. Chống ẩm chống xước.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
6Bảng Trượt:Có dòng kẻ mờ , lớp lót sau bằng nhựa xốp , có thể trượt ngang; KT:4000x1250mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
7Tủ sắt trên kính dưới đặc KT:1000x460x1830mm, Trên 2 cánh kính , dưới 2 cánh sắt , chất liệu tủ sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
8Ảnh Bác HồKT: 300x400 (mm) ảnh dành cho lớp họcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
9Bảng "NON SÔNG VIỆT NAM"Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
10Bảng "5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY"Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
11Khẩu hiệu "THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT"Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
12Máy vi tính: MainH81, CPU G3900, Ram4gb, ổ cứng SSD 128g, nguồn 350w, màn 20ink phím chuột (có bộ thu Wifi)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24Bộ
13Máy vi tính: Main , H310, CPU coi3 8100, Ram8gb, ổ cứng SSD 128g, nguồn 350w, màn 20ink phím chuột (máy chủ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
14Smart Tivi 4K 65 inchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
15Ổn áp lioa 1 pha DRI-10000 (90V-250V)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
16Chi phí vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.872644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174528E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.567.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->