Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545726-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220545522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 15:52:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước) có tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường nước – Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Môi trường nước – Cấp thoát nước.+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị nước công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5-12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tầm nhìn 100m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Quang học
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mở rộng nguồn cấp nước sinh hoạt từ mạch đá liền Khe Trạ về công trình cấp nước sinh hoạt 5 thôn Khe Gát, xã Xuân Trạch
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng , địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trạch Địa chỉ: Xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232 3679 888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Phúc Gia Phát


- Bên mời thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng , địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trạch Địa chỉ: Xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232 3679 888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/4/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trạch Địa chỉ: Xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232 3679 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Thế Vĩnh -. Chủ tịch UBND xã Xuân Trạch. Địa chỉ: xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0919856828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng Địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323 862 575
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Trạch Địa chỉ: xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3679 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập tràn
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo4,82m3
2Đào đá chân khay đập đá C2Như bản vẽ thi công kèm theo2,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập dâng, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo9,35m3
4Ván khuôn đập dângNhư bản vẽ thi công kèm theo0,241100m2
5Đào đá hố móng ngăn thu nước, đá C2 bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,15m3
6Bê tông móng ngăn thu nước M200(dăm 1x2, ĐS 2-4)Như bản vẽ thi công kèm theo0,72m3
7Bê tông tường ngăn thu nước M200 (dăm 1x2, ĐS 2-4)Như bản vẽ thi công kèm theo5,72m3
8Bê tông tấm đan ngăn thu nước M200(dăm 1x2, ĐS 2-4)Như bản vẽ thi công kèm theo0,17m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Ván khuôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m2
11Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,013100m2
12Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,008100m2
13SXLD cốt thép tấm đan ngăn thu nước (CT3) DNhư bản vẽ thi công kèm theo0,013tấn
14Thép néo móng ngăn thu nước D8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,004tấn
15Đá cuội lòng khe D>=2cm đổ ngăn thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,01100m3
16ống nhựa uPVC D25 làm lỗ thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,402100m
17Lắp đặt chụp lọc thép tráng kẽm fi 114,3Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Tê thép tráng kẽm fi 114,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
19Cút thép tráng kẽm fi 114,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
20Lớp giấy dầu rải đáy làm móng đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,14100m2
B Tuyến ống
C Chi tiết 1
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyNhư bản vẽ thi công kèm theo107,98100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,465100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo7,71m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo10,845100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo57,078m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo12,958100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmNhư bản vẽ thi công kèm theo54,56100m
8Lắp đặt chếch trơn liên kết hàn HDPE D110Như bản vẽ thi công kèm theo36cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114,3 dày 5,56mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,56100m
D Chi tiết 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,323m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,004100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,063m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,049100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,35m3
E Chi tiết 3
1Hàn nối bích lồng nhựa HDPE, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20bộ
2Lắp bích thép, đường kính 114,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cặp bích
F Chi tiết 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,27m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,001100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,54m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,21100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,5m3
G Chi tiết 5
1Code kẹp trụ BTLT giữ ống PVC VT.CD-PVC1-225/90Như bản vẽ thi công kèm theo64cái
2Lắp đặt cút thép góc 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
3Lắp bích thép, đường kính 114,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cặp bích
H Chi tiết 6
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,04100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,5m3
I Chi tiết 6'
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III0,572m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,143m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,096100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,819m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,05tấn
9Bu lông M14, L=250mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
10Đai thép 100X10 L=480mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
J Chi tiết 7
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1m3
K Chi tiết 8
1Lắp đặt chếch 45 độ thép tráng kẽm, đường kính 141,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
2Lắp đặt chếch 45 độ HDPE D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
3Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm D114,3 dày 5,56mm (Không tính giá ống thép)Như bản vẽ thi công kèm theo1,257100m
L Chi tiết 9
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,44m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,005100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,44m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,485100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo12m3
M Hố van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Như bản vẽ thi công kèm theo4,116m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,014100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,176m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,599100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo5,535m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,33tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,04100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,726m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,112tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo12cái
11Lắp đặt tê gang EEE, đường kính 100x80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
12Lắp đặt van khóa bằng gang, đường kính van 80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
13Lắp đặt cút thép BB 45 độ, đường kính 80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
14Lắp đặt ống ngắn thép BU đường kính 80mm, L=0,8mNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
15Goăng cao su D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
16Goăng cao su D80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
17Bu lông M20Như bản vẽ thi công kèm theo48cái
18Bu lông M16Như bản vẽ thi công kèm theo48cái
19Bu lông nở M12x100Như bản vẽ thi công kèm theo48cái
20Thép tấm chống xói 500x800x3Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
21Lắp bích thép, đường kính 80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cặp bích
22Lắp đặt bích hàn đối đầu nhựa HDPE, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
N Hố van xả khí
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Như bản vẽ thi công kèm theo2,744m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,009100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,784m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,399100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo3,69m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,22tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,026100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,484m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,074tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
11Lắp đặt tê gang EEE, đường kính 100x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
12Lắp đặt van xả khí đơn, đường kính van 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
13Lắp bích thép, đường kính 60x25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cặp bích
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,008100m
15Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
16Răng kép D25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
17Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc EE, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
18Lắp đặt ống ngắn thép BU đường kính 60mm, L=0,8mNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
19Goăng cao su D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
20Goăng cao su D80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
21Bu lông M20Như bản vẽ thi công kèm theo64cái
22Bu lông M16Như bản vẽ thi công kèm theo32cái
23Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
24Lắp đặt bích hàn đối đầu nhựa HDPE, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
O Hố van giao tuyến chân cầu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Như bản vẽ thi công kèm theo0,686m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,196m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,923m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,055tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,007100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,121m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,019tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt tê trơn nhựa HDPE, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Lắp đặt bích hàn đối đầu nhựa HDPE, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
13Lắp đặt van cổng bằng gang, đường kính van 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,001100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,005m3
P San nền đặt bể lọc và chứa nước
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,376100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,376100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,376100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,376100m3
Q Bể lọc và chứa nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,264100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,088100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo8,784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo8,568m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo21,692m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,405m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,96m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,602m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,652m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,531100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,147100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,141100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo65cái
14Láng sàn trên bể chứa, dày 2cm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo12m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,661tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo2,561tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,052tấn
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,915m3
19Trát thành bể chứa dày 1,5cm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo279,396m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo201,636m2
21Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo201,636m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo11,592m2
23Thi công tầng lọc bằng sạn 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,099100m3
24Thi công tầng lọc bằng cát hạt thôNhư bản vẽ thi công kèm theo0,197100m3
25SXLD nắp tôn đậy bểNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,34100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,13100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2100m
29Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
30Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
31Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
32Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
33Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
34Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
35Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
36Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
37Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
38Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
39Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
40Lắp đặt Crefin, đường kính 125mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
41Lắp đặt Rơ le phao cơNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
42Lắp bích thép hàn D114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cặp bích
43Lắp đặt bích lồng nhựa HDPE, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
44Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
45Lắp đặt van bướm bằng gang, đường kính van 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
46Lắp đặt tê trơn HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
R Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo127,472m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo764,829m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo140,919m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo845,514m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4051000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo14,4291000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoNhư bản vẽ thi công kèm theo41,129tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoNhư bản vẽ thi công kèm theo246,772tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo10,305m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo61,83m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo6,49tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo38,942tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước) có tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường nước – Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Môi trường nước – Cấp thoát nước.+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị nước công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
2 Máy đào ≤0,8m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy đầm cóc 70Kg2
5 Máy trộn bê tông 2
6 Máy trộn vữa 80 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy đầm bàn 1KW1
9 Máy hàn 23KW1
10 Máy cắt uốn 5-12 KW1
11 Máy phát điện 5KW1
12 Máy bơm nước 1,5HP1
13 Cần cẩu 10T1
14 Máy thủy bình tầm nhìn 100m1
15 Máy kinh vỹ Quang học1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->