Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 15:52:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước) có tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường nước – Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Môi trường nước – Cấp thoát nước.+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị nước công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tầm nhìn 100m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quang học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Mở rộng nguồn cấp nước sinh hoạt từ mạch đá liền Khe Trạ về công trình cấp nước sinh hoạt 5 thôn Khe Gát, xã Xuân Trạch 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/4/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Trạch
Địa chỉ: Xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232 3679 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Thế Vĩnh -. Chủ tịch UBND xã Xuân Trạch. Địa chỉ: xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0919856828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng Địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323 862 575 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trạch Địa chỉ: xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3679 888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập tràn | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,82 | m3 |
| 2 | Đào đá chân khay đập đá C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập dâng, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đập dâng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,241 | 100m2 |
| 5 | Đào đá hố móng ngăn thu nước, đá C2 bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng ngăn thu nước M200(dăm 1x2, ĐS 2-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường ngăn thu nước M200 (dăm 1x2, ĐS 2-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,72 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan ngăn thu nước M200(dăm 1x2, ĐS 2-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,17 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,008 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan ngăn thu nước (CT3) D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,013 | tấn |
| 14 | Thép néo móng ngăn thu nước D8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,004 | tấn |
| 15 | Đá cuội lòng khe D>=2cm đổ ngăn thu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | 100m3 |
| 16 | ống nhựa uPVC D25 làm lỗ thu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,402 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chụp lọc thép tráng kẽm fi 114,3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm fi 114,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Cút thép tráng kẽm fi 114,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Lớp giấy dầu rải đáy làm móng đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,14 | 100m2 |
| B | Tuyến ống | |||
| C | Chi tiết 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,98 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,465 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,71 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,845 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,078 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,958 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch trơn liên kết hàn HDPE D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114,3 dày 5,56mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,56 | 100m |
| D | Chi tiết 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,323 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,35 | m3 |
| E | Chi tiết 3 | |||
| 1 | Hàn nối bích lồng nhựa HDPE, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính 114,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cặp bích |
| F | Chi tiết 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5 | m3 |
| G | Chi tiết 5 | |||
| 1 | Code kẹp trụ BTLT giữ ống PVC VT.CD-PVC1-225/90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép góc 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính 114,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cặp bích |
| H | Chi tiết 6 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | m3 |
| I | Chi tiết 6' | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 0,572 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,819 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | tấn |
| 9 | Bu lông M14, L=250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Đai thép 100X10 L=480mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| J | Chi tiết 7 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m3 |
| K | Chi tiết 8 | |||
| 1 | Lắp đặt chếch 45 độ thép tráng kẽm, đường kính 141,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt chếch 45 độ HDPE D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm D114,3 dày 5,56mm (Không tính giá ống thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,257 | 100m |
| L | Chi tiết 9 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,485 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m3 |
| M | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,116 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,599 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,535 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,726 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,112 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang EEE, đường kính 100x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa bằng gang, đường kính van 80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép BB 45 độ, đường kính 80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống ngắn thép BU đường kính 80mm, L=0,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Goăng cao su D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Goăng cao su D80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 17 | Bu lông M20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 18 | Bu lông M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 19 | Bu lông nở M12x100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 20 | Thép tấm chống xói 500x800x3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính 80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt bích hàn đối đầu nhựa HDPE, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| N | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,399 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,69 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,22 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,484 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,074 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang EEE, đường kính 100x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí đơn, đường kính van 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính 60x25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,008 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Răng kép D25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc EE, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống ngắn thép BU đường kính 60mm, L=0,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Goăng cao su D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Goăng cao su D80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | cái |
| 22 | Bu lông M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích hàn đối đầu nhựa HDPE, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| O | Hố van giao tuyến chân cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,686 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,923 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,121 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê trơn nhựa HDPE, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích hàn đối đầu nhựa HDPE, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van cổng bằng gang, đường kính van 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,001 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,005 | m3 |
| P | San nền đặt bể lọc và chứa nước | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,376 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,376 | 100m3 |
| Q | Bể lọc và chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,568 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,692 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,405 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,602 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,531 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | cái |
| 14 | Láng sàn trên bể chứa, dày 2cm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,661 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,561 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,052 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,915 | m3 |
| 19 | Trát thành bể chứa dày 1,5cm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,396 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 201,636 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 201,636 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,592 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng sạn 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,099 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,197 | 100m3 |
| 25 | SXLD nắp tôn đậy bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,34 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Crefin, đường kính 125mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rơ le phao cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Lắp bích thép hàn D114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt bích lồng nhựa HDPE, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm bằng gang, đường kính van 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê trơn HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| R | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 127,472 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 764,829 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 140,919 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 845,514 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,405 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,429 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,129 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 246,772 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,305 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,49 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,942 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước) có tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường nước – Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Môi trường nước – Cấp thoát nước.+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị nước công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 70Kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 2 | |
| 6 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | 5-12 KW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | 5KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | 1,5HP | 1 |
| 13 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | tầm nhìn 100m | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ | Quang học | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi