Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng nhà văn hóa, điểm sinh hoạt phố, đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng nhà văn hóa, điểm sinh hoạt phố, đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 15:49:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.376716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75343E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Lu bánh rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng nhà văn hóa, điểm sinh hoạt phố, đường giao thông Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Ninh Bình - Thanh Hóa tại phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Ninh Bình (Mai Sơn) - Thanh Hóa (Quốc lộ 45) và nguồn thu của các hộ dân được giao đất trong khu tái định cư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,453 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,85 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,8775 | m3 |
| 4 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0161 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0245 | m3 |
| 6 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,5 | m |
| 7 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,1966 | m3 |
| 8 | Đào nền, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4026 | m3 |
| 9 | Đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,931 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3609 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,755 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 349,5874 | m3 |
| B | KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,2 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng đỉnh D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,2 | kg |
| 4 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3168 | m2 |
| 6 | Thép tròn thanh chống D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7112 | kg |
| 7 | Thép tròn thanh chống D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1512 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,238 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,892 | m2 |
| 10 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 287,388 | kg |
| 11 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 369,282 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | CK |
| C | NHÀ VĂN HÓA (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6962 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,178 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,066 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2708 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,4336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9317 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0137 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2947 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3075 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1811 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3372 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6827 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6841 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8674 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5168 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,071 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4626 | tấn |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4708 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8832 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,148 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8924 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6492 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,2603 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,486 | tấn |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5203 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5274 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0077 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0307 | tấn |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7934 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,1139 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4798 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8522 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3815 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4283 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2469 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6262 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,03 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,4822 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 181,3243 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,2064 | m2 |
| 49 | Đắp phù điêu +trang trí chi tiết 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 50 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,043 | m2 |
| 51 | Đắp cột ( bao gồm đầu cột, chân cột và chỉ trên thân cột) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,76 | m |
| 54 | Chống thấm sê nô mái, chân sê nô mái cao 20cm và sàn mái (phần ngoài mái) bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,788 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,812 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3673 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3673 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0526 | 100m2 |
| 59 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4.5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 473,67 | cái |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,3206 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,248 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,78 | m2 |
| 63 | Gia công xen hoa cửa sổ inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,105 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,12 | m2 |
| 65 | Mua cửa nhôm Xingfa Quảng Đông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,92 | m2 |
| 66 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 67 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | bộ |
| 68 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,92 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 340,2697 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 219,1894 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8381 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 78 | Mua móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30mpe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x150mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | hộp |
| 93 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 99 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 100 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9232 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0499 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0153 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0571 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4855 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,629 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2866 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0134 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0739 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,001 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0041 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2468 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0175 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0648 | tấn |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5423 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1073 | tấn |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1144 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,517 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,475 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,7728 | m2 |
| 33 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,775 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | m |
| 35 | Chống thấm mái và chân sê nô mái cao 20cm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,7335 | m2 |
| 36 | Trát phủ chống thấm chân sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,32 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4135 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,382 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,73 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,22 | m2 |
| 41 | Mua cửa nhôm Xingfa Quảng Đông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,02 | m2 |
| 42 | Mua bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,02 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,167 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,3689 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3915 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x150mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | hộp |
| 58 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | quận |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 27mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Nối ren trong D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 69 | Nối ren ngoài D50-25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 70 | Nối ren ngoài inox D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ynhựa miệng bát, đường kính Y110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính Y 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90-34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 84 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 85 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 94 | Mua và lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 95 | Mua và lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 97 | Mua và lắp đặt chóp hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3791 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4293 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0054 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0554 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8002 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2464 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0265 | tấn |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,261 | m2 |
| 109 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,261 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,875 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6266 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8876 | m2 |
| 113 | Ngâm nước xi măng với tỷ lệ 5kg/1m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5254 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3141 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6364 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0758 | m3 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 221,764 | m |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 334,8636 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 334,8636 | m2 |
| 7 | Mua đất trồng cây: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,4657 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6825 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt K85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,1591 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe 3x3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0556 | 10m |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2726 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,504 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,2 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,914 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8759 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2542 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1426 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,112 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4368 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2856 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3721 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4133 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0243 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1 (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,12 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6909 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,2445 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6547 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,289 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,586 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1516 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,1772 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1421 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,282 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4228 | 100m3 |
| K | SAN LẤP (ĐIỂM SINH HOẠT PHỐ) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4459 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt K85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.069,7113 | m3 |
| L | CỔNG HÀNG RÀO (ĐIỂM SINH HOẠT PHỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8204 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,6875 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,9773 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217,525 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,242 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2308 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0906 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2724 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6893 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5759 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,35 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8912 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6386 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 177,0031 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,56 | m |
| 18 | Đắp chóp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215,6417 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC (ĐIỂM SINH HOẠT PHỐ) | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông 3x3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4222 | 10m |
| 4 | Trám khe matis | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0513 | m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng rãnh nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,228 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,76 | m3 |
| 7 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6 | m2 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập đi bộ đôi trên không | VIFA 731422-2 (Dòng sản phẩm sơn tĩnh điện) - Kích thước: 224x580x1480mm - Chất liệu: Ống chính thép mạ kẽm 114mm&3mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm - Lắp đặt trực tiếp xuống nền - Trọng lượng tối đa người tập: 200Kg - Chốt ốc vít, đai ốc: Thép không gỉ 304 Xuất xứ: Việt Nam | 3 | bộ |
| 2 | Máy tập xà đơn | VIFA-712212- Kích thước: 1640x820x2300cm- Khung sắt D140 dày 3mm, khung tập D34 dày 2mm, gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam | 3 | bộ |
| 3 | Dụng cụ tập tay vai xoay eo kết hợp | Chất liệu: Làm bằng thép sơn tĩnh điện- Gắn cố định xuống nền- Khung ống thép D114 dày 3mm, D60 dày 3mm, D 34 dày 2mm- Kích thước 90x83x178cm- Xuất xứ: Việt Nam | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.376716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75343E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 16 | Lu bánh rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi