Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng nhà văn hóa, điểm sinh hoạt phố, đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553950-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng nhà văn hóa, điểm sinh hoạt phố, đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220477723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 15:49:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,251,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.376716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75343E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
16-Lu bánh rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng nhà văn hóa, điểm sinh hoạt phố, đường giao thông
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Ninh Bình - Thanh Hóa tại phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Ninh Bình (Mai Sơn) - Thanh Hóa (Quốc lộ 45) và nguồn thu của các hộ dân được giao đất trong khu tái định cư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán điều chỉnh bổ sung công trình: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và thương mại 577 và Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,453m3
2Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT185,85m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,8775m3
4Matit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0161m3
5Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0245m3
6Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,5m
7Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,1966m3
8Đào nền, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4026m3
9Đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,931m3
10Đào khuôn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3609m3
11Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,755m3
12Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT349,5874m3
B KÊNH TIÊU
1Bê tông giằng đỉnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,872m3
2Ván khuôn giằng đỉnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,2m2
3Thép tròn giằng đỉnh DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,2kg
4Bê tông thanh chống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2816m3
5Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3168m2
6Thép tròn thanh chống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,7112kg
7Thép tròn thanh chống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1512kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,238m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,892m2
10Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT287,388kg
11Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT369,282kg
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6CK
C NHÀ VĂN HÓA (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2535100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6962m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,178tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,066tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2708100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,4336m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9317m3
8Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1192100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2151tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0137tấn
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2947m3
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,3075m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1811100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0836tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3372tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6827m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0488100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6841100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1995100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8674m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5168m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,071tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4626tấn
24Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4708100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8832m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,148tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8924tấn
28Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6492100m2
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,2603m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,486tấn
31Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5203100m2
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5274m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0077tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0307tấn
35Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0761100m2
36Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7934m3
37Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,1139m3
38Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4798m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8522m3
40Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3815m3
41Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4283m3
42Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2469m3
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0788100m3
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6262m3
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT152,03m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,4822m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT181,3243m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT157,2064m2
49Đắp phù điêu +trang trí chi tiết 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
50Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,043m2
51Đắp cột ( bao gồm đầu cột, chân cột và chỉ trên thân cột)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
52Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT99,76m
54Chống thấm sê nô mái, chân sê nô mái cao 20cm và sàn mái (phần ngoài mái) bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,788m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,812m2
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3673tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3673tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0526100m2
59Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4.5 chiếc /m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT473,67cái
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110,3206m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,248m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,78m2
63Gia công xen hoa cửa sổ inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,105tấn
64Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,12m2
65Mua cửa nhôm Xingfa Quảng ĐôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,92m2
66Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18bộ
67Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT28bộ
68Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
69Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,92m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT340,2697m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT219,1894m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8381100m2
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
78Mua móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
82Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130m
83Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30mpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
85Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
88Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x150mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13hộp
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14hộp
93Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cuộn
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
95Lắp đặt tủ điện vỏ kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
99Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOXTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
100Mua và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
D NHÀ VỆ SINH (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0508100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9232m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0499m3
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4344m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,064m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0153tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0571tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4855m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0211100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0307100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0297100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0297100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,629m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2866m3
16Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0134m3
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0739m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,001tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0041tấn
20Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0098100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2468m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0175tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0648tấn
24Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0224100m2
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5423m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1073tấn
27Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,167100m2
28Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1144m3
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,7m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,517m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,475m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,7728m2
33Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,775m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29m
35Chống thấm mái và chân sê nô mái cao 20cm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,7335m2
36Trát phủ chống thấm chân sê nô máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,32m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,4135m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,382m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,73m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,22m2
41Mua cửa nhôm Xingfa Quảng ĐôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,02m2
42Mua bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
43Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
44Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
45Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,02m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,167m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,3689m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3915100m2
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
53Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x150mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3hộp
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4hộp
58Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2quận
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 27mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
61Nối ren trong D27Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32100m
63Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
65Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
67Lắp đặt cút ren trong D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
68Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
69Nối ren ngoài D50-25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
70Nối ren ngoài inox D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
77Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
79Lắp đặt Ynhựa miệng bát, đường kính Y110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính Y 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90-34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
84Mua và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
85Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOXTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
88Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
93Mua và lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
94Mua và lắp đặt phao cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
95Mua và lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
97Mua và lắp đặt chóp hơiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
98Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0396100m3
99Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3791m3
100Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4293m3
101Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0195100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0054tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0554tấn
104Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8002m3
105Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2464m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,015100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0265tấn
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,261m2
109Đánh bóng thành bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,261m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,875m2
111Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6266m2
112Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8876m2
113Ngâm nước xi măng với tỷ lệ 5kg/1m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5254m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41 cấu kiện
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0358100m3
116Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0039100m3
E CỔNG HÀNG RÀO (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3141m3
2Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6364m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,0758m3
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT221,764m
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT334,8636m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT334,8636m2
7Mua đất trồng cây:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,4657m3
F SÂN BÊ TÔNG (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6825100m3
2Mua đất đồi đầm chặt K85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT84,1591m3
3Đắp cát vàng tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,75m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,5m3
5Cắt khe 3x3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,055610m
G RÃNH THOÁT NƯỚC (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2726100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,18m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,216100m2
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,504m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT86,4m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,2m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2495100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,914m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8759tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1081 cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1074100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2542100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0603100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1426m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0331100m2
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,112m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4368m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2856m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3721m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,087100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0199100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4133m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0243tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61 cấu kiện
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0088100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0184100m3
H PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1 (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,12m2
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,84100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6909tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1867m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,2445m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6547100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,289100m3
I PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,586m2
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2304100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1516tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,1772m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0403100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1421100m3
J PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ (NHÀ VĂN HÓA TỔ 8)
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,282m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4228100m3
K SAN LẤP (ĐIỂM SINH HOẠT PHỐ)
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4723100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4459100m3
3Mua đất đồi đầm chặt K85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.069,7113m3
L CỔNG HÀNG RÀO (ĐIỂM SINH HOẠT PHỐ)
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8204100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,6875100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,9773m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT217,525m3
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,242m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,52m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2308100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0906tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2724tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1311100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6893100m3
12Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5759m3
13Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,35m3
14Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8912m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6386m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT177,0031m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,56m
18Đắp chóp đầu trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT215,6417m2
M SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC (ĐIỂM SINH HOẠT PHỐ)
1Đắp cát tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,24m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,8m3
3Cắt khe sân bê tông 3x3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,422210m
4Trám khe matisTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0513m3
5Đắp cát tạo phẳng rãnh nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,228m3
6Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,76m3
7Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6m2
N THIẾT BỊ
1Thiết bị tập đi bộ đôi trên khôngVIFA 731422-2 (Dòng sản phẩm sơn tĩnh điện)
- Kích thước: 224x580x1480mm
- Chất liệu: Ống chính thép mạ kẽm 114mm&3mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm
- Lắp đặt trực tiếp xuống nền
- Trọng lượng tối đa người tập: 200Kg
- Chốt ốc vít, đai ốc: Thép không gỉ 304
Xuất xứ: Việt Nam
3bộ
2Máy tập xà đơnVIFA-712212- Kích thước: 1640x820x2300cm- Khung sắt D140 dày 3mm, khung tập D34 dày 2mm, gắn cố định xuống nền- Xuất xứ: Việt Nam3bộ
3Dụng cụ tập tay vai xoay eo kết hợpChất liệu: Làm bằng thép sơn tĩnh điện- Gắn cố định xuống nền- Khung ống thép D114 dày 3mm, D60 dày 3mm, D 34 dày 2mm- Kích thước 90x83x178cm- Xuất xứ: Việt Nam4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.376716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75343E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
16 Lu bánh rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->