Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + lắp đặt hệ thống quan trắc + chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554523-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + lắp đặt hệ thống quan trắc + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220153125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 10:43:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,238,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥11,4 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sửa chữa hoặc nâng cấp hồ chứa nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình thủy lợi từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành môi trường tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Cẩu tự hành ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + lắp đặt hệ thống quan trắc + chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 4: Sửa chữa, nâng cấp 02 hồ Bàu Trạng xã Cự Nẫm và Trọt Hóp xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn KS-TK Hoành Sơn và Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hà Nội - Quảng Bình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT. + Lập, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD & TM Thanh Hà, Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ BÀU TRẠNG
B TUYẾN ĐẬP
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo10,88100m3
2Đào chân khay mái thượng lưu bằng máy đào - Cấp đất II (sử dụng để đắp đê quai)Như bản vẽ thi công kèm theo4,04100m3
3Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng đất đào chân khay)Như bản vẽ thi công kèm theo1,02100m3
4Đắp đất mái thượng lưu K=>0,95, Wđắp 14-16% bằng máy đầm 9T, máy ủi, đất mua tại bãi vật liệuNhư bản vẽ thi công kèm theo17,46100m3
5Đắp đê quai, sử dụng đất đào móng kênh K=>0,9 bằng máy đầm, máy ủiNhư bản vẽ thi công kèm theo13,09100m3
6Đắp đê quai, mua đất biên hòa K=>0,9 bằng máy đầm, máy ủiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8100m3
7Đào phá đê quai máy đào - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo14,89100m3
8Đào mái hạ lưu bằng máy đào - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,34100m3
9Đắp đất mái hạ lưu K=>0,95,Wđắp 14-16% bằng máy đầm, máy ủi, đất mua tại bãi vật liệu,Như bản vẽ thi công kèm theo11,06100m3
10Vận chuyển đất đào móng đi đổ bải thải bằng ô tô tự đổ Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,23100m3
11Cuốc vầng cỏ bằng thủ công, dày 6-8cm, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo53m3
12Vận chuyển vầng cỏ bằng otoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,53100m3
13Trồng cỏ mái hạ lưu đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo10,6100m2
14Bê tông khung dầm mái thượng lưu M250 đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo166,24m3
15Ván khuôn thép dầm mái thượng lưu (vk thép)Như bản vẽ thi công kèm theo11,05100m2
16Bê tông mặt đập, bê tông M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo309,44m3
17Lót giấy dầu 2 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo16,82100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 mặt đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo2,02100m3
19Ván khuôn thép mặt đập đổ tại chổ, ván khuôn thépNhư bản vẽ thi công kèm theo2,15100m2
20Đắp nền mặt đập cấp phối đồi cấp 3 gcđ =>1.8T/m3, K=>0,98,Wđắp 14-16% bằng máy đầm, máy ủi, đất mua tại mỏNhư bản vẽ thi công kèm theo4,89100m3
21Đá hộc lát khan mái thượng lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo406m3
22Thi công dăm sạn lọc mái thượng lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo2,44100m3
23Lắp dựng cốt thép dầm khung vây 10Như bản vẽ thi công kèm theo4,89tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm khung vây ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo1,74tấn
25Đá hộc lát khan mái hạ lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo190,2m3
26Đá hộc lát khan đóng đá TB tiêu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo151,7m3
27Thi công dăm sạn lọc mái hạ lưu+TB tiêu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6100m3
28Vải lọc địa kỹ thuật mái hạ lưu (ART hoặc tương đương)Như bản vẽ thi công kèm theo7,32100m2
29Vải lọc địa kỹ thuật mái thượng lưu (ART hoặc tương đương)Như bản vẽ thi công kèm theo24,85100m2
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo152,99m3
31Bơm nước hố móng bằng máy bơmNhư bản vẽ thi công kèm theo50Ca
32Thi công khe co có thanh truyền lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo282,5m
33Thi công khe giãn có thanh truyền lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo52m
34Thước đo mực nước gắn trên mái đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo12m
C TRÀN XẢ LŨ
D Khối lượng đào đắp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo15,55m3
2Đào xúc đất phong hóa nền tràn bằng máy đào - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo2,75100m3
3Đào móng tràn bằng máy đào - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo10,37100m3
4Đắp móng tràn bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K => 0,95, đất tận dụngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,74100m3
5Đắp đất giáp thổ mang tràn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = >0,95, sử dụng đất đào móngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,56100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ bải thải - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,51100m3
E Cửa vào tràn
1Bê tông bản đáy cửa vào M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo96,12m3
2Bê tông bản đáy tường cánh cửa vào M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo16,52m3
3Bê tông tường cánh cửa vào M300, đá 1x2, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,08m3
4Bê tông lót cửa vào M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo26,67m3
5Ván khuôn bản đáy cửa vào đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo0,774100m2
6Ván khuôn tường cửa vào đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo0,462100m2
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnNhư bản vẽ thi công kèm theo561 rọ
8Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa vào ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,07tấn
9Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa vào ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,38tấn
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCNhư bản vẽ thi công kèm theo32,57m
F Ngưỡng tràn
1Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo68,86m3
2Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,05m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo12,54m3
4Ván khuôn bản đáy ngưỡng tràn đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo0,42100m2
5Ván khuôn tường ngưỡng trànNhư bản vẽ thi công kèm theo0,58100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy ngưỡng tràn 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,13tấn
7Lắp dựng cốt thép tường ngưỡng tràn 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7tấn
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCNhư bản vẽ thi công kèm theo52m
9Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,55m2
G Cầu qua tràn
1Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo38,13m3
2Bê tông dầm cầu M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo15,33m3
3Bê tông trụ lan can cầu M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,43m3
4Ván khuôn thép bản mặt cầu đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo1,135100 m2
5Ván khuôn dầm cầu đổ tại chổ, ván khuôn thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,993100 m2
6Ván khuôn trụ lan can cầu đổ tại chổ, ván khuôn thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,106100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm cầu ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,51tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm cầu 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo0,95tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm cầu ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8tấn
10Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,38tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK =10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,74tấn
12Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08tấn
13Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,013tấn
14Lắp đặt ống thép tráng kẻm fi 100Như bản vẽ thi công kèm theo0,86100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Fi90 dày 3,5mm thoát nước mặt cầuNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6m
H Dốc nước thu hẹp
1Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo98,89m3
2Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,79m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo23,82m3
4Ván khuôn bản đáy đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo0,547100m2
5Ván khuôn tường đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo1,22100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,42tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK =10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,44tấn
8Lắp dựng cốt thép tường 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,99tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,33tấn
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCNhư bản vẽ thi công kèm theo85,69m
I Dốc nước
1Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,82m3
2Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,47m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo5,58m3
4Ván khuôn bản đáy đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo0,124100m2
5Ván khuôn tường đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo0,48100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,46tấn
7Lắp dựng cốt thép tường 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,33tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,15tấn
9Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,21m2
J Bể tiêu năng
1Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo45,81m3
2Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo33,65m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo10,88m3
4Ván khuôn bản đáy cửa vào đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo0,38100m2
5Ván khuôn tường cửa vào đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo1,306100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,85tấn
7Lắp dựng cốt thép tường 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,83tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,35tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC Fi34 dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12m
10Vải lọc địa kỹ thuật bể tiêu năng (ART hoặc tương đương)Như bản vẽ thi công kèm theo0,9595100m2
K KÊNH XẢ LŨ
1Đào xúc đất phong hóa nền kênh bằng máy đào - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo4,51100m3
2Đào móng kênh bằng máy đào - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo22,47100m3
3Đào móng kênh bằng máy đào - Cấp đất II, Sử dụng đất để đắp đê quai vận chuyển bằng ô tô nội bộ công trườngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,4100m3
4Đắp đất bờ kênh gcđ >1.6T/m3 bằng máy đầm, tận dụng đất đào kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo13,7100m3
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2100m3
6Bê tông khung dầm mái kênh M250 đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo166,05m3
7Bê tông tấm lát có ngàm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộnNhư bản vẽ thi công kèm theo258,31m3
8Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cmNhư bản vẽ thi công kèm theo20,97m3
9Thi công dăm sạn lót dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo211,69m3
10Bê tông chèn mái M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmNhư bản vẽ thi công kèm theo20,54m3
11Ván khuôn dầm khung vây đổ tại chổ (Vk thép)Như bản vẽ thi công kèm theo12,95100m2
12Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạnNhư bản vẽ thi công kèm theo8.4971 cấu kiện
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo30,59100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm khung vây ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo2,02tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm khung vây 10Như bản vẽ thi công kèm theo6,46tấn
16Cốt thép tấm lát fiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,92tấn
17Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo62,5m2
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo301 rọ
19Đá hộc xếp khan mái xiênNhư bản vẽ thi công kèm theo13,68m3
20Vải địa kỹ thuậtNhư bản vẽ thi công kèm theo23,07100m2
21Cuốc vầng cỏ bằng thủ công, dày 6-8cm, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo24,7m3
22Vận chuyển vầng cỏ bằng otoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,247100m3
23Trồng cỏ mái hạ kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo4,94100m2
24Đào xúc đất phong hóa nền bãi cấu kiện bằng máy đào - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,5100m3
25Đắp bãi cấu kiện bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua tại mỏNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5100m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo8.4971 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện tấm lát bằng ô tô vận tải thùngNhư bản vẽ thi công kèm theo56,8310 tấn/1km
L XI PHÔNG QUA KÊNH XẢ LŨ
1Bê tông bản đáy M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,06m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo21,44m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,35m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,12m3
5Bê tông bản đáy M250, đá 2x4 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,32m3
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo15,25m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo4,98m3
8Ván khuôn bản đáyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,39100m2
9Ván khuôn tường đổ tại chổNhư bản vẽ thi công kèm theo1,55100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,05100m2
11Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,34tấn
12Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,37tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,05tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,67tấn
15Mối nối ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo24mối
16Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo39,36m2
17Bê tông lót ống M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,99m3
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo22,321 ống cống
19Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,25m2
20Đào móng kênh bằng máy đào - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,17100m3
21Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo4,83100m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo251 cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6610 tấn/1km
24Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo251 đoạn ống
M SỬA CHỮA CỐNG LẤY NƯỚC
1Sản xuất thép cửa vanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1tấn
2Bê tông cửa van bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,11m3
3Lắp dựng cửa van phẳngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Máy đóng mỡ V3Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
N CẮM MỐC BÁO LŨ
1Mốc cao độNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
2Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4km
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,84331m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0481100m3
5Vận chuyển đất đổ thải các loại bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0333m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,225m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,8298m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,762m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,39m3
10Trát cột dày 2,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,759m2
11Sơn cột trụ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo4,7365m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,315m2
13Ván khuôn móng cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0168100m2
14Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0507100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,015tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0124tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0465tấn
18Gia công lắp dựng biểnNhư bản vẽ thi công kèm theo1cột
O HỒ TRỌT HÓP
P ĐẬP ĐẤT
Q Phần đất
1Đào bóc dỡ đá hộc sạn sỏi sạt trượt mái cũ (ĐM đào đất C4)Như bản vẽ thi công kèm theo6,9793100m3
2Đào bóc phong hóa mặt đập, mái đập bằng máy đào, đất C1Như bản vẽ thi công kèm theo4,0193100 m3
3Đào đất đập bằng máy đào, đất C3Như bản vẽ thi công kèm theo19,5436100m3
4Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3Như bản vẽ thi công kèm theo58,7888100m3
5Vật liệu đất còn thiếuNhư bản vẽ thi công kèm theo46,8877100m3
6V/c đất phong hóa đổ thải bằng ô tô, đất C1Như bản vẽ thi công kèm theo4,0193100 m3
R Phần đỉnh đập
1Bê tông mặt đường dày 18cm M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo457,57m3
2Bê tông tường chắn sóng, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo196m3
3Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo70,4m
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo13,6827tấn
5Bê tông khóa mái hạ lưu M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo66,5m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,0505100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo8,6762100m3
8Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,5m3
9Ván khuôn thép tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,817100m2
10Ván khuôn khóa mái hạ lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo1,533100m2
11Ván khuôn gờ chắn bánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,91100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8223100m2
13Lót 02 lớp giấy dầu nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo25,4205100m2
14Giấy dầu nhựa đường khe lún, khóa mái thượng hạ lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo178,5m2
15Thi công khe co có thanh truyền lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo431m
16Thi công khe giãn có thanh truyền lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo88m
S Mái thượng lưu
1Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo204,98m3
2Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,8022tấn
3Ván khuôn thép dầm mái thượng lưu (vk thép)Như bản vẽ thi công kèm theo20,4984100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo430,6m2
5Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HLNhư bản vẽ thi công kèm theo1.094,65m3
6Thi công dăm sạn lọc mái thượng hạ lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo656,79m3
7Vải lọc địa kỹ thuật mái thượng hạ lưu (ART hoặc tương đương)Như bản vẽ thi công kèm theo59,4041100m2
8Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo146,5m3
9Ván khuôn thép chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo5,86100m2
10Thước đo mực nước gắn trên mái đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
T Mái hạ lưu
1Cuốc vầng cỏ bằng thủ công, dày 6-8cm, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo147,297m3
2Vận chuyển vầng cỏ bằng otoNhư bản vẽ thi công kèm theo1,473100 m3
3Trồng cỏ mái hạ lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo29,4594100m2
4Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HLNhư bản vẽ thi công kèm theo184,79m3
5Thi công dăm sạn lọc mái thượng hạ lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo92,51m3
6Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo168,5m3
7Ván khuôn rãnh thoát nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo14,3344100m2
8Lót 01 lớp bạt nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4171100m2
9Đắp cát lót rãnh hạ lưu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,8604100m3
U CỐNG LẤY NƯỚC
V Phần xây đúc
1Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,5215m3
2Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,175m3
3Bê tông bản đáy hầm van chặn, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,515m3
4Bê tông tường hầm van, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo25,7722m3
5Bê tông bọc ống thép cống, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo59,9749m3
6Bê tông khung dầm bậc lên xuống, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,3112m3
7Bê tông trần hầm van chặn, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,16m3
8Bê tông trụ cột, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,496m3
9Bê tông dầm giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,18m3
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,4712m3
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,4915m3
12Đá hộc xây sân thượng lưu, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,04m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo9,7093m3
14Thi công dăm sạn lótNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6m3
15Ván khuôn bản đáy cửa vào, tường chắnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2387100m2
16Ván khuôn thép tường cửa vàoNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5606100m2
17Ván khuôn bọc ống thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7272100m2
18Ván khuôn bậc lên xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3787100m2
19Ván khuôn thép dầm sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,021100m2
20Ván khuôn thép cột trụ vuôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0992100m2
21Ván khuôn thép dầm sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2739100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0282m3
23Cốt thép bản đáy các loại, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,672tấn
24Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0033tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4251tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0065tấn
27Cốt thép bọc ống cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9634tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0823tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0195tấn
30Lắp dựng cốt thép trụ cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0715tấn
31Lắp dựng cốt thép trụ cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0094tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1503tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1196tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0028tấn
35Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo40,3m
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo26,9158m2
37Lót 01 lớp bạt nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,422100m2
38Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mm dày 9,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40,5m
39Lắp đặt bích - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
40Lắp đặt côn cút thép - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
41Lắp đặt bộ cửa van chặn D600 ( chế tạo theo bản vẽ thiết kế )Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
42Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo6,6879m3
43Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo74,4m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo31,36m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo43,04m2
46Lắp dựng cửa đi gỗNhư bản vẽ thi công kèm theo5,4m2
47Lắp dựng cửa sổ gỗNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa sổNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8m2
49Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1227tấn
50Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1227tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mNhư bản vẽ thi công kèm theo22,0275m2
52Lợp tôn úp nóc, chiều rộng 50cmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,15m2
53Lắp đặt hệ thống chống sétNhư bản vẽ thi công kèm theo1trọn bộ
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6m
55Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư bản vẽ thi công kèm theo81 tấm
56Gia công lưới chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo169,0049kg
57Lắp dựng lưới chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo1,482m2
W Phần đất
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,2448100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,4535100m3
3Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3Như bản vẽ thi công kèm theo8,0581100m3
4V/c đất đắp đê quai, đất C3Như bản vẽ thi công kèm theo3,1391100 m3
5Đắp đất hàm lượng sét >=30% bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,7045100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo66m3
7Bơm nước thi công hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo5ca
X Đê quai thi công
1Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3Như bản vẽ thi công kèm theo29,7965100m3
2Vật liệu đắp đê quai còn thiếuNhư bản vẽ thi công kèm theo26,6574100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo17,8779100m3
4V/c đất đổ thải bằng ô tô, đất C2Như bản vẽ thi công kèm theo17,8779100m3
5Lắp đặt ống dẫn dòng HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo25m
Y Cắm mốc báo lũ 2
1Mốc cao độNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
2Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4km
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,84331m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0481100m3
5Vận chuyển đất đổ thải các loại bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0333m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,225m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,8298m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,762m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,39m3
10Trát cột dày 2,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,759m2
11Sơn cột trụ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo4,7365m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,315m2
13Ván khuôn móng cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0168100m2
14Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0507100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,015tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0124tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0465tấn
18Gia công lắp dựng biểnNhư bản vẽ thi công kèm theo1cột
19LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUAN TRẮCTheo báo giá thị trường1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥11,4 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sửa chữa hoặc nâng cấp hồ chứa nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình thủy lợi từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo31
3 cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành môi trường tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,6m3 Máy đào ≥0,6m32
2 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV2
3 Máy lu rung ≥10T Máy lu rung ≥10T2
4 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T6
5 Cẩu tự hành ≥8T Cẩu tự hành ≥8T1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép2
7 Máy trộn vữa bê tông ≥250l Máy trộn vữa bê tông ≥250l3
8 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại5
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW3
11 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->