Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + lắp đặt hệ thống quan trắc + chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + lắp đặt hệ thống quan trắc + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 10:43:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,238,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥11,4 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sửa chữa hoặc nâng cấp hồ chứa nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình thủy lợi từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành môi trường tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Cẩu tự hành ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + lắp đặt hệ thống quan trắc + chi phí dự phòng) Dự án thành phần 4: Sửa chữa, nâng cấp 02 hồ Bàu Trạng xã Cự Nẫm và Trọt Hóp xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ BÀU TRẠNG | |||
| B | TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,88 | 100m3 |
| 2 | Đào chân khay mái thượng lưu bằng máy đào - Cấp đất II (sử dụng để đắp đê quai) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng đất đào chân khay) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mái thượng lưu K=>0,95, Wđắp 14-16% bằng máy đầm 9T, máy ủi, đất mua tại bãi vật liệu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quai, sử dụng đất đào móng kênh K=>0,9 bằng máy đầm, máy ủi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,09 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quai, mua đất biên hòa K=>0,9 bằng máy đầm, máy ủi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đê quai máy đào - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,89 | 100m3 |
| 8 | Đào mái hạ lưu bằng máy đào - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,34 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mái hạ lưu K=>0,95,Wđắp 14-16% bằng máy đầm, máy ủi, đất mua tại bãi vật liệu, | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,06 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào móng đi đổ bải thải bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,23 | 100m3 |
| 11 | Cuốc vầng cỏ bằng thủ công, dày 6-8cm, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ bằng oto | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,53 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,6 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khung dầm mái thượng lưu M250 đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 166,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm mái thượng lưu (vk thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,05 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đập, bê tông M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 309,44 | m3 |
| 17 | Lót giấy dầu 2 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,82 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 mặt đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,02 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đập đổ tại chổ, ván khuôn thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,15 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền mặt đập cấp phối đồi cấp 3 gcđ =>1.8T/m3, K=>0,98,Wđắp 14-16% bằng máy đầm, máy ủi, đất mua tại mỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,89 | 100m3 |
| 21 | Đá hộc lát khan mái thượng lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 406 | m3 |
| 22 | Thi công dăm sạn lọc mái thượng lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,44 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm khung vây 10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,89 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm khung vây ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,74 | tấn |
| 25 | Đá hộc lát khan mái hạ lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 190,2 | m3 |
| 26 | Đá hộc lát khan đóng đá TB tiêu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 151,7 | m3 |
| 27 | Thi công dăm sạn lọc mái hạ lưu+TB tiêu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | 100m3 |
| 28 | Vải lọc địa kỹ thuật mái hạ lưu (ART hoặc tương đương) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,32 | 100m2 |
| 29 | Vải lọc địa kỹ thuật mái thượng lưu (ART hoặc tương đương) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,85 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 152,99 | m3 |
| 31 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | Ca |
| 32 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 282,5 | m |
| 33 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | m |
| 34 | Thước đo mực nước gắn trên mái đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| D | Khối lượng đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,55 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất phong hóa nền tràn bằng máy đào - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,75 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tràn bằng máy đào - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,37 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng tràn bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K => 0,95, đất tận dụng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,74 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ mang tràn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = >0,95, sử dụng đất đào móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ bải thải - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,51 | 100m3 |
| E | Cửa vào tràn | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cửa vào M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96,12 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy tường cánh cửa vào M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh cửa vào M300, đá 1x2, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót cửa vào M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy cửa vào đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,774 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cửa vào đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | 1 rọ |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa vào ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,07 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa vào ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | tấn |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,57 | m |
| F | Ngưỡng tràn | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,86 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,05 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy ngưỡng tràn đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường ngưỡng tràn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ngưỡng tràn 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,13 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường ngưỡng tràn 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | m |
| 9 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,55 | m2 |
| G | Cầu qua tràn | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,13 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm cầu M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,33 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ lan can cầu M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bản mặt cầu đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,135 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chổ, ván khuôn thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,993 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ lan can cầu đổ tại chổ, ván khuôn thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,51 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,95 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,38 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK =10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,74 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm fi 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,86 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi90 dày 3,5mm thoát nước mặt cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | m |
| H | Dốc nước thu hẹp | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 98,89 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,79 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,547 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,22 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,42 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK =10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,44 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,99 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | tấn |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,69 | m |
| I | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,82 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,47 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,46 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | tấn |
| 9 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,21 | m2 |
| J | Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,81 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M300, đá 1x2, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,65 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy cửa vào đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường cửa vào đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,306 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,85 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,83 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,35 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi34 dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 10 | Vải lọc địa kỹ thuật bể tiêu năng (ART hoặc tương đương) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9595 | 100m2 |
| K | KÊNH XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa nền kênh bằng máy đào - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,51 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kênh bằng máy đào - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,47 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kênh bằng máy đào - Cấp đất II, Sử dụng đất để đắp đê quai vận chuyển bằng ô tô nội bộ công trường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh gcđ >1.6T/m3 bằng máy đầm, tận dụng đất đào kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | 100m3 |
| 6 | Bê tông khung dầm mái kênh M250 đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 166,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm lát có ngàm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 258,31 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,97 | m3 |
| 9 | Thi công dăm sạn lót dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 211,69 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn mái M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm khung vây đổ tại chổ (Vk thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,95 | 100m2 |
| 12 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8.497 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,59 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm khung vây ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm khung vây 10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,46 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm lát fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,92 | tấn |
| 17 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,5 | m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | 1 rọ |
| 19 | Đá hộc xếp khan mái xiên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,68 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,07 | 100m2 |
| 21 | Cuốc vầng cỏ bằng thủ công, dày 6-8cm, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ bằng oto | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,247 | 100m3 |
| 23 | Trồng cỏ mái hạ kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,94 | 100m2 |
| 24 | Đào xúc đất phong hóa nền bãi cấu kiện bằng máy đào - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 25 | Đắp bãi cấu kiện bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua tại mỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8.497 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện tấm lát bằng ô tô vận tải thùng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,83 | 10 tấn/1km |
| L | XI PHÔNG QUA KÊNH XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,06 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy M250, đá 2x4 độ sụt 2-4cm, Xi măng PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,32 | m3 |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,25 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,55 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,37 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,67 | tấn |
| 15 | Mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | mối |
| 16 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu+3 lớp nhựa đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,36 | m2 |
| 17 | Bê tông lót ống M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,99 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,32 | 1 ống cống |
| 19 | Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,25 | m2 |
| 20 | Đào móng kênh bằng máy đào - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,17 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,83 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,66 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | 1 đoạn ống |
| M | SỬA CHỮA CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất thép cửa van | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | tấn |
| 2 | Bê tông cửa van bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,11 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa van phẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Máy đóng mỡ V3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| N | CẮM MỐC BÁO LŨ | |||
| 1 | Mốc cao độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | km |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8433 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0481 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải các loại bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0333 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,225 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8298 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,762 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | m3 |
| 10 | Trát cột dày 2,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,759 | m2 |
| 11 | Sơn cột trụ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7365 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,315 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0507 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0124 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0465 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng biển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| O | HỒ TRỌT HÓP | |||
| P | ĐẬP ĐẤT | |||
| Q | Phần đất | |||
| 1 | Đào bóc dỡ đá hộc sạn sỏi sạt trượt mái cũ (ĐM đào đất C4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,9793 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa mặt đập, mái đập bằng máy đào, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0193 | 100 m3 |
| 3 | Đào đất đập bằng máy đào, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,5436 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,7888 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất còn thiếu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,8877 | 100m3 |
| 6 | V/c đất phong hóa đổ thải bằng ô tô, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0193 | 100 m3 |
| R | Phần đỉnh đập | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 457,57 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn sóng, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 196 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,4 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,6827 | tấn |
| 5 | Bê tông khóa mái hạ lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,5 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0505 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6762 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,817 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn khóa mái hạ lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,533 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,91 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8223 | 100m2 |
| 13 | Lót 02 lớp giấy dầu nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,4205 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường khe lún, khóa mái thượng hạ lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 178,5 | m2 |
| 15 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 431 | m |
| 16 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88 | m |
| S | Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204,98 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,8022 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép dầm mái thượng lưu (vk thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,4984 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 430,6 | m2 |
| 5 | Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HL | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.094,65 | m3 |
| 6 | Thi công dăm sạn lọc mái thượng hạ lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 656,79 | m3 |
| 7 | Vải lọc địa kỹ thuật mái thượng hạ lưu (ART hoặc tương đương) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,4041 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,86 | 100m2 |
| 10 | Thước đo mực nước gắn trên mái đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| T | Mái hạ lưu | |||
| 1 | Cuốc vầng cỏ bằng thủ công, dày 6-8cm, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,297 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vầng cỏ bằng oto | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,473 | 100 m3 |
| 3 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,4594 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HL | Như bản vẽ thi công kèm theo | 184,79 | m3 |
| 5 | Thi công dăm sạn lọc mái thượng hạ lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,51 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 168,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,3344 | 100m2 |
| 8 | Lót 01 lớp bạt nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4171 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát lót rãnh hạ lưu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8604 | 100m3 |
| U | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| V | Phần xây đúc | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5215 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,175 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy hầm van chặn, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,515 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hầm van, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,7722 | m3 |
| 5 | Bê tông bọc ống thép cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,9749 | m3 |
| 6 | Bê tông khung dầm bậc lên xuống, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,3112 | m3 |
| 7 | Bê tông trần hầm van chặn, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,496 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4712 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4915 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây sân thượng lưu, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,04 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7093 | m3 |
| 14 | Thi công dăm sạn lót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản đáy cửa vào, tường chắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2387 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường cửa vào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5606 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bọc ống thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7272 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bậc lên xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3787 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép cột trụ vuông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0992 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép dầm sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2739 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0282 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản đáy các loại, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,672 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0033 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4251 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0065 | tấn |
| 27 | Cốt thép bọc ống cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9634 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0823 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0195 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0715 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1503 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1196 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0028 | tấn |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,3 | m |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,9158 | m2 |
| 37 | Lót 01 lớp bạt nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,422 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mm dày 9,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,5 | m |
| 39 | Lắp đặt bích - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn cút thép - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ cửa van chặn D600 ( chế tạo theo bản vẽ thiết kế ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 42 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6879 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,4 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,36 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,04 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi gỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ gỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1227 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1227 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,0275 | m2 |
| 52 | Lợp tôn úp nóc, chiều rộng 50cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,15 | m2 |
| 53 | Lắp đặt hệ thống chống sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | trọn bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | m |
| 55 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | 1 tấm |
| 56 | Gia công lưới chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,0049 | kg |
| 57 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,482 | m2 |
| W | Phần đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,2448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4535 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0581 | 100m3 |
| 4 | V/c đất đắp đê quai, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1391 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất hàm lượng sét >=30% bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7045 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | m3 |
| 7 | Bơm nước thi công hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | ca |
| X | Đê quai thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,7965 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp đê quai còn thiếu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,6574 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,8779 | 100m3 |
| 4 | V/c đất đổ thải bằng ô tô, đất C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,8779 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống dẫn dòng HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| Y | Cắm mốc báo lũ 2 | |||
| 1 | Mốc cao độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | km |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8433 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0481 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải các loại bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0333 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,225 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8298 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,762 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | m3 |
| 10 | Trát cột dày 2,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,759 | m2 |
| 11 | Sơn cột trụ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7365 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,315 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0507 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0124 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0465 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng biển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 19 | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUAN TRẮC | Theo báo giá thị trường | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥11,4 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sửa chữa hoặc nâng cấp hồ chứa nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình thủy lợi từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành môi trường tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,6m3 | Máy đào ≥0,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥10T | Máy lu rung ≥10T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 6 |
| 5 | Cẩu tự hành ≥8T | Cẩu tự hành ≥8T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa bê tông ≥250l | Máy trộn vữa bê tông ≥250l | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi