Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552687-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng y tế Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220531720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 08:13:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,519,609,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng y tế Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng y tế Điện Biên , địa chỉ: Tổ 12, phường Noong Bua, thành phố Điện Bên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Tổ 10, phường Noong Bua, thành phố Điên Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153720112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thẩm tra: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Đô thị và Nông thôn tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên - Đơn vị tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng y tế Điện Biên , địa chỉ: Tổ 12, phường Noong Bua, thành phố Điện Bên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Tổ 10, phường Noong Bua, thành phố Điên Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153720112


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - hạng III; 2. Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu liên quan khác, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Tổ 10, phường Noong Bua, thành phố Điên Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153720112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V256,7801m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V68,535m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V778,51m
4Phá dỡ hàng rào dây thép gai - hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,8644m2
5Tháo dỡ trần - Trần nhựa, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V54,1476m2
6Tháo tấm lợp tôn - Để phá bể nước, đặt téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,022100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - Bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,229m3
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8988m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2804m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V70,727m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường, dầm tại senoMô tả kỹ thuật theo chương V54,926m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,699m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cột trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,6797m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V240,4981m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - khu WC để ốp gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V77,136m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - má cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,3518m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V485,5148m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,3996m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - chớp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V225,6154m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V349,277m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ô văng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V249,3561m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V632,785m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,6835m2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,9116m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - gạch men khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V206,634m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền, sàn gạchMô tả kỹ thuật theo chương V172,9738m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V77,6436m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - hoa sắt lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V73,8795m2
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét bị đứt, han dỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
36Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
37Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V3công
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,7286m3
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4763m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,7286m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - vận chuyển thêm 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,7286m3
42Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1351 cấu kiện
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn cũ tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,022100m2
48Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 - ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V92,8988m2
49Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54,5194m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - tường seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,926m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V154,426m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6797m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,4981m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3518m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V169,0138m2
56Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,961m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7724m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6436m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V283,662m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 - mái sảnh, mái senoMô tả kỹ thuật theo chương V25,9116m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9116m2
62Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7925m2
63SX cửa đi khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,08m2
64SX cửa sổ khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
65SX vách kính khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7064m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8784tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V149,04m2
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V841 lỗ khoan
69Gia công lan can - Thép liên kết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m2
71Mũ chụp Inox lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
72Cút InoxMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
73Gia công lan can hành lang - Inox bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V0,2723tấn
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,2256m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,8795m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,592m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.453,995m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,926m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0027100m2
80Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
97Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục - bình nóng lạnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - têMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - van cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - van xảMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Hút bể phốt của 2 bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V10,6853m3
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
128Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3227
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
137Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Đai giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
B Nhà lớp học
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V27,1025m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - má cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,397m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V76,7354m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V203,7853m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V199cấu kiện
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III - bùn, rác trong rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,6394m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V425,6516m2
9Tháo dỡ dây dẫn sét, kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1công
10Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,767m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1381m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,767m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,767m3
15Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2191 cấu kiện
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V203,7853m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,397m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7354m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7354m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V401,5416m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24,111m2
27SX cửa sổ khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
28SX vách kính khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1025m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,397m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7625100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
35Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V306cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V738m
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Đai giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V738cái
C Sửa chữa nhà kho + thư viện
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6879100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39,3008m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,086m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9886m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,9472m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,9604m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,8768m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V79,2409m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,0476m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6406m2
12Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3556m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3556m3
15Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469100m2
17Tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,42m
18Tôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m
19Gia công xà gồ thép - thép làm khung xương trần hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
20Lắp dựng xà gồ thép - thép làm khung xương trần hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,9008m2
22Làm trần tấm hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V39,3008m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9358m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9604m2
25Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
26Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2861m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6406m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,6602m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,2013m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,286m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0388100m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
D Sửa chữa nhà gara xe ô tô
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4648100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2419m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50,257m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,343m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,218m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058m3
9Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0992m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5157100m2
15Tôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,218m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,257m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,343m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m2
E Sửa chữa nhà gara xe 1
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V63,4292m2
3Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4976100m2
5Tôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,7683m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023m3
F Sửa chữa nhà gara xe 2
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4568100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,4718m2
3Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154100m2
5Tôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,5848m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
G Sửa chữa nhà gara xe 3
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V36,4147m2
3Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
5Tôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,573m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H Sửa chữa tường rào hoa sắt
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V11,1384m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - vữa trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V57,1056m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - vữa trát tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V81,1818m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,9035m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0061m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0061m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0061m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283m3
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2356m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa - hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V11,1384m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1056m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4634m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,9035m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,569m2
I Sửa chữa sân khấu ngoài trời
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V196,4115m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - sân khấu, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,1634m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2248m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,2248m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2248m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,351m3
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V183,51m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0649m2
J Sửa chữa bó bồn hoa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,1123m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4217m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4217m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4217m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3575m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,329m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5253m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy dầm dùi 1,5 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm bàn 1 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy hàn 14 kW - 15 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn 23 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy mài 2,7 kW - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy trộn bê tông 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
12 Ô tô tự đổ 5T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
13 Ô tô thùng 7T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->