Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng y tế Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 08:13:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,519,609,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng y tế Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - hạng III; 2. Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu liên quan khác, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ: Tổ 10, phường Noong Bua, thành phố Điên Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Điện thoại: 02153720112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,7801 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,535 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,51 | m |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai - hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8644 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần - Trần nhựa, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1476 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn - Để phá bể nước, đặt téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - Bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8988 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2804 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,727 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường, dầm tại seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,926 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,699 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cột trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6797 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,4981 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - khu WC để ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,136 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - má cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3518 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,5148 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,3996 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - chớp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6154 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,277 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3561 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,785 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - cầu thang trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6835 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9116 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - gạch men khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,634 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền, sàn gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9738 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6436 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - hoa sắt lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8795 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét bị đứt, han dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7286 | m3 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4763 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7286 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - vận chuyển thêm 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7286 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn cũ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 - ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8988 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5194 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - tường seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,926 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,426 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6797 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,4981 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3518 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0138 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7724 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6436 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,662 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 - mái sảnh, mái seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9116 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9116 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7925 | m2 |
| 63 | SX cửa đi khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,08 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 65 | SX vách kính khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7064 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,04 | m2 |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Gia công lan can - Thép liên kết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m2 |
| 71 | Mũ chụp Inox lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 72 | Cút Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 73 | Gia công lan can hành lang - Inox bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2256 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8795 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,592 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453,995 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,926 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0027 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục - bình nóng lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - van cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Hút bể phốt của 2 bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6853 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 27 |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Đai giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| B | Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - má cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,397 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7354 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7853 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cấu kiện |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III - bùn, rác trong rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6394 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,6516 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn sét, kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1381 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | 1 cấu kiện |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7853 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,397 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7354 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7354 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,5416 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | 1m2 |
| 27 | SX cửa sổ khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | SX vách kính khung nhôm hệ Fravi (tương đương Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1025 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,397 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7625 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Đai giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | cái |
| C | Sửa chữa nhà kho + thư viện | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6879 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3008 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,086 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9886 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9472 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9604 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8768 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2409 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0476 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6406 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3556 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3556 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6469 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m |
| 18 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 19 | Gia công xà gồ thép - thép làm khung xương trần hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép - thép làm khung xương trần hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9008 | m2 |
| 22 | Làm trần tấm hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3008 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9358 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9604 | m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m2 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,286 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6406 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6602 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2013 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,286 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0388 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | Sửa chữa nhà gara xe ô tô | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,257 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,343 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải khác đi bằng ô tô 7T - 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0992 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | 100m2 |
| 15 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,257 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,343 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| E | Sửa chữa nhà gara xe 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4292 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | 100m2 |
| 5 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7683 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - D110-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | m3 |
| F | Sửa chữa nhà gara xe 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4718 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | 100m2 |
| 5 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5848 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| G | Sửa chữa nhà gara xe 3 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4147 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 5 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,573 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | Sửa chữa tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1056 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - vữa trát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1818 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9035 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa - hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1384 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1056 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4634 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9035 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,569 | m2 |
| I | Sửa chữa sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4115 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - sân khấu, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1634 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2248 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2248 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,351 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,51 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0649 | m2 |
| J | Sửa chữa bó bồn hoa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1123 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,329 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5253 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn 14 kW - 15 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy mài 2,7 kW | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Ô tô thùng 7T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi