Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 08:07:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình trụ sở làm việc Sở Tài chính 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.153,076 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.958,5185 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.252,7644 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 815,1797 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 686,5998 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,5799 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.839,6758 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.211,2829 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 256,4 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 256,4 | m2 |
| 13 | Thay cửa đi vào vệ sinh D4 bằng cửa nhựa lõi thép, thanh Profile, phụ kiện GQ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,92 | m2 |
| 14 | Thay thế van xả xí bệt + ống mềm cấp nước + nắp xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Thay thế van gạt + ống cấp nước mềm + xi phông chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Thay thế van xả + xi phông chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Sản xuất lắp dựng trần nhôm kích thước ô nhôm 0,3mx0,3m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,3336 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D25 thoát nước ngưng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 240 | m |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,611 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,611 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,624 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tấm Aluminium mái sảnh khung xương thép hình (làm phần sê nô mái sảnh) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,72 | m2 |
| 30 | Ốp tấm nhựa cao cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,893 | m2 |
| 31 | Ốp gỗ xoan gỗ + khung xương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 32 | Bộ chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"; chữ Sở Tài Chính ; sao vàng - búa liềm bằng mika (chữ hộp nổi) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9329 | 100m2 |
| 34 | Tháo tấm lợp tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,2072 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,2072 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,2072 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng máng tôn inox 304 dày 1mm đón nước mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 909,2742 | Kg |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,52 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | quả |
| B | NHÀ LÀM VIỆC PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8924 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8924 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8924 | m2 |
| 4 | Thay thế van xả xí bệt + ống mềm cấp nước + nắp xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Thay thế van gạt + ống cấp nước mềm + xi phông chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Thay thế van xả + xi phông chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.211,364 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 308,0625 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 316,0494 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.395,0818 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624,1219 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm ốp Aluminium khung xương thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 183,7154 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 183,7154 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,942 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,942 | m2 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1175 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2095 | m3 |
| 27 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,99 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,058 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ kỹ sư, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 5 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi