Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 08:03:00 đến ngày 2022-06-01 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng thi công đường bê tông nhựa đạt giá trị >=1.430.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ký xe máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa >=160 CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thủy Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường Bùi Huy Bích phường Thủy Lương 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình giao thông, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 1.818,5 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày trung bình=5cm | Chương V của E-HSMT | 72,66 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm; Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 317,4058 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.2kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.891,16 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 273,0254 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 77,1425 | 1 m3 |
| 7 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 61,2936 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 193,8893 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 193,8893 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 193,8893 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 444,8278 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 154,2849 | 1 m3 |
| 6 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 514,283 | 1 m2 |
| C | *\3- Biển báo : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| D | *\4- Mương thoát nước B=400mm : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 419,2 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 419,2 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 419,2 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 54,64 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 237,2845 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1.556,5328 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,8156 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng mương; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,2176 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 544,208 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông giằng chống; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,233 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng chống; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn BT giằng chống | Chương V của E-HSMT | 36,99 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 38,248 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,2346 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,5203 | 1 tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 546,4 | 1 m |
| 18 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 215,828 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan mương đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 683 | 1 c/kiện |
| 20 | Vữa xi măng M100 dày 3cm khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 8,7488 | 1 m2 |
| 21 | Nhựa bitum khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 24,2744 | 1 m2 |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 59,72 | 1 m2 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 17,6002 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 17,6002 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 17,6002 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,2338 | 1 m3 |
| 27 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,024 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông hố tụ; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,248 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn BT hố tụ | Chương V của E-HSMT | 42,88 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông giằng hố tụ; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép giằng hố tụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | Tấn |
| 32 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 0,2346 | 1 tấn |
| 33 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 0,2346 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn BT giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 5,92 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 1 tấn |
| 37 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,311 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,311 | 1 tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| E | *\5- Mương thoát nước B=600mm : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,785 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,0624 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,4176 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mương+giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4633 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 25,056 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng chống; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng chống; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn BT giằng chống | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2,848 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan mương đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 18 | Vữa xi măng M100 dày 3cm khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 1 m2 |
| 19 | Nhựa bitum khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,3483 | 1 m2 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông hoàn trả mặt đường; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| F | *\5- Cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 7,088 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 7,088 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 7,088 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,632 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,194 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,18 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng thi công đường bê tông nhựa đạt giá trị >=1.430.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu máy | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) | 1 |
| 7 | Máy rải ký xe máy | Máy rải 130-140 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa >=160 CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) | 1 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi