Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524906-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 08:03:00 đến ngày 2022-06-01 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng thi công đường bê tông nhựa đạt giá trị >=1.430.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu máy
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ký xe máy
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa >=160 CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Bùi Huy Bích phường Thủy Lương
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Lương , địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Lương , địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình giao thông, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT1.818,51 m2
2Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày trung bình=5cmChương V của E-HSMT72,661 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm; Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển)Chương V của E-HSMT317,40581 Tấn
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.2kg/m2Chương V của E-HSMT1.891,161 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT273,02541 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cmChương V của E-HSMT77,14251 m3
7Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mmChương V của E-HSMT61,29361 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT193,88931 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT193,88931 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếpChương V của E-HSMT193,88931 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT444,82781 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT154,28491 m3
6Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT514,2831 m2
C *\3- Biển báo :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT21 Cái
D *\4- Mương thoát nước B=400mm :
1Đào mương thoát nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT419,21 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT419,21 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếpChương V của E-HSMT419,21 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT521 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT54,641 m3
6Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT237,28451 m3
7Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT1.556,53281 m2
8Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT40,81561 m3
9Gia công cốt thép giằng mương; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,2176Tấn
10Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT544,2081 m2
11Bê tông giằng chống; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,2331 m3
12Gia công cốt thép giằng chống; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1891Tấn
13Ván khuôn BT giằng chốngChương V của E-HSMT36,991 m2
14Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT38,2481 m3
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,23461 tấn
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,52031 tấn
17LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 2mmChương V của E-HSMT546,41 m
18Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT215,8281 m2
19Lắp đặt tấm đan mương đúc sẵnChương V của E-HSMT6831 c/kiện
20Vữa xi măng M100 dày 3cm khe phòng lúnChương V của E-HSMT8,74881 m2
21Nhựa bitum khe phòng lúnChương V của E-HSMT24,27441 m2
22Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT59,721 m2
23Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT17,60021 m3
24Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT17,60021 m3
25Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếpChương V của E-HSMT17,60021 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT6,23381 m3
27Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,0241 m3
28Bê tông hố tụ; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,2481 m3
29Ván khuôn BT hố tụChương V của E-HSMT42,881 m2
30Bê tông giằng hố tụ; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,561 m3
31Gia công cốt thép giằng hố tụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0495Tấn
32Gia công k/cấu thép hình giằng hố tụChương V của E-HSMT0,23461 tấn
33Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố tụChương V của E-HSMT0,23461 tấn
34Ván khuôn BT giằng hố tụChương V của E-HSMT5,921 m2
35Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,561 m3
36Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0651 tấn
37Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,3111 tấn
38Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,3111 tấn
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT81 c/kiện
E *\5- Mương thoát nước B=600mm :
1Đào mương thoát nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT5,951 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT5,951 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếpChương V của E-HSMT5,951 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,7851 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,6961 m3
6Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,06241 m3
7Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,41761 m3
8Gia công cốt thép mương+giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4633Tấn
9Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT25,0561 m2
10Bê tông giằng chống; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,0261 m3
11Gia công cốt thép giằng chống; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
12Ván khuôn BT giằng chốngChương V của E-HSMT0,781 m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,6081 m3
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0651 tấn
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,04091 tấn
16Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT2,8481 m2
17Lắp đặt tấm đan mương đúc sẵnChương V của E-HSMT81 c/kiện
18Vữa xi măng M100 dày 3cm khe phòng lúnChương V của E-HSMT0,5441 m2
19Nhựa bitum khe phòng lúnChương V của E-HSMT0,34831 m2
20Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT11 m2
21Bê tông hoàn trả mặt đường; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,081 m3
F *\5- Cửa xả :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT7,0881 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT7,0881 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3Km tiếpChương V của E-HSMT7,0881 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,131 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,6321 m3
6Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT2,1941 m3
7Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT9,41 m2
8Bê tông tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,7561 m3
9Ván khuôn BT tường cánhChương V của E-HSMT6,181 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng thi công đường bê tông nhựa đạt giá trị >=1.430.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu máy Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
5 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
7 Máy rải ký xe máy Máy rải 130-140 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
9 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa >=160 CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
10 Máy đào Máy đào 2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
14 Máy ủi Máy ủi 1
15 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông 1
16 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
18 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->